Mã ICD-10 M82 — Loãng xương do bệnh phân loại mục khác

M82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Loãng xương do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Osteoporosis in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M82mã ICD-10
34mã chi tiết 4 ký tự
M80-M94nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

34 mã chi tiết của M82

Từ M82* đến M82.89*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M82* Loãng xương do bệnh phân loại mục khác Osteoporosis in diseases classified elsewhere
M82.0* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†) · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†)Osteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†)
M82.00* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): nhiều vị tríOsteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†), multiple sites
M82.01* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vùng vai · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): vùng bả vaiOsteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†), shoulder region
M82.02* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): cánh tayOsteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†), upper arm
M82.03* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), cẳng tay · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): cẳng tayOsteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†), forearm
M82.04* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), bàn tay · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): bàn tayOsteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†), hand
M82.05* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): vùng chậu và đùiOsteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†), pelvic region and thigh
M82.06* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), cẳng chân · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): cẳng chânOsteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†), lower leg
M82.07* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): cổ và bàn chânOsteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†), ankle and foot
M82.08* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vị trí khác · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): vị trí khácOsteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†), other
M82.09* Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vị trí không xác địnhOsteoporosis in multiple myelomatosis (C90.0†), site unspecified
M82.1* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†) · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†)Osteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†)
M82.10* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): nhiều vị tríOsteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†), multiple sites
M82.11* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vùng vai · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): vùng bả vaiOsteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†), shoulder region
M82.12* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): cánh tayOsteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†), upper arm
M82.13* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cẳng tay · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): cẳng tayOsteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†), forearm
M82.14* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), bàn tay · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): bàn tayOsteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†), hand
M82.15* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): vùng chậu và đùiOsteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†), pelvic region and thigh
M82.16* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cẳng chân · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): cẳng chânOsteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†), lower leg
M82.17* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): cổ và bàn chânOsteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†), ankle and foot
M82.18* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vị trí khác · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): vị trí khácOsteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†), other
M82.19* Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†), vị trí không xác địnhOsteoporosis in endocrine disorders (E00- E34†), site unspecified
M82.8* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khácOsteoporosis in other diseases classified elsewhere
M82.80* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị tríOsteoporosis in other diseases classified elsewhere, multiple sites
M82.81* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vaiOsteoporosis in other diseases classified elsewhere, shoulder region
M82.82* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tayOsteoporosis in other diseases classified elsewhere, upper arm
M82.83* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tayOsteoporosis in other diseases classified elsewhere, forearm
M82.84* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: bàn tayOsteoporosis in other diseases classified elsewhere, hand
M82.85* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùiOsteoporosis in other diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M82.86* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chânOsteoporosis in other diseases classified elsewhere, lower leg
M82.87* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chânOsteoporosis in other diseases classified elsewhere, ankle and foot
M82.88* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khácOsteoporosis in other diseases classified elsewhere, other
M82.89* Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Loãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhOsteoporosis in other diseases classified elsewhere, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M82

Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]

See site code at the beginning of this chapter]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

33 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M82.0*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†)Loãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†)
M82.00*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), nhiều vị tríLoãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): nhiều vị trí
M82.01*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vùng vaiLoãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): vùng bả vai
M82.02*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), cánh tay trênLoãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): cánh tay
M82.03*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), cẳng tayLoãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): cẳng tay
M82.04*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), bàn tayLoãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): bàn tay
M82.05*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): vùng chậu và đùi
M82.06*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), cẳng chânLoãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): cẳng chân
M82.07*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): cổ và bàn chân
M82.08*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vị trí khácLoãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†): vị trí khác
M82.09*Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vị trí không xác địnhLoãng xương trong bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vị trí không xác định
M82.1*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†)Loãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†)
M82.10*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), nhiều vị tríLoãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): nhiều vị trí
M82.11*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vùng vaiLoãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): vùng bả vai
M82.12*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cánh tay trênLoãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): cánh tay
M82.13*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cẳng tayLoãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): cẳng tay
M82.14*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), bàn tayLoãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): bàn tay
M82.15*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): vùng chậu và đùi
M82.16*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cẳng chânLoãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): cẳng chân
M82.17*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): cổ và bàn chân
M82.18*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vị trí khácLoãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†): vị trí khác
M82.19*Loãng xương do rối loạn nội tiết (E00- E34†), vị trí không xác địnhLoãng xương trong các bệnh nội tiết (E00- E34†), vị trí không xác định
M82.8*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khácLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác
M82.80*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, nhiều vị tríLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M82.81*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vùng vaiLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai
M82.82*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cánh tay trênLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tay
M82.83*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng tayLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay
M82.84*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, bàn tayLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: bàn tay
M82.85*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng chậu và đùi
M82.86*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cẳng chânLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân
M82.87*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M82.88*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí khácLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác
M82.89*Loãng xương do bệnh khác phân loại mục khác, vị trí không xác địnhLoãng xương trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M82

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M82 — Loãng xương trong các bệnh lý khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M82

2 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Loãng xương | trong (do) | bệnh đa u tuỷ xương (Osteoporosis | in (due to) | multiple myelomatosis)
  • Loãng xương | trong (do) | bệnh nội tiết KPLNK (Osteoporosis | in (due to) | endocrine disease NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M80Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý
M81Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý
M83Bệnh nhuyễn xương ở người lớn
M84Rối loạn về tính liên tục của xương
M85Rối loạn khác về mật độ và/ hoặc cấu trúc xương
M91Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên
M92Thoái hoá xương sụn khác ở tuổi thiếu niên
M93Bệnh lý xương sụn khác
M94Rối loạn khác của sụn

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M82 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M82 là "Loãng xương do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Osteoporosis in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M82 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M82 được chi tiết thành 34 mã 4 ký tự: M82* (Loãng xương do bệnh phân loại mục khác); M82.0* (Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†)); M82.00* (Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), nhiều vị trí); M82.01* (Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), vùng vai); M82.02* (Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), cánh tay trên); M82.03* (Loãng xương do bệnh đa u tuỷ xương (C90.0†), cẳng tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M82 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M82 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ