Mã M83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, tiếng Anh là Adult osteomalacia. Mã này nằm trong nhóm M80-M94 — Bệnh lý của xương và sụn, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nhuyễn xương người lớn”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ M83.0 đến M83.99.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M83.0 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ | Puerperal osteomalacia |
| M83.00 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, nhiều vị trí · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ: Nhiều vị trí | Puerperal osteomalacia, multiple sites |
| M83.01 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vùng vai · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ: Vùng bả vai | Puerperal osteomalacia, shoulder region |
| M83.02 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cánh tay trên · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ: Cánh tay | Puerperal osteomalacia, upper arm |
| M83.03 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cẳng tay · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ: Cẳng tay | Puerperal osteomalacia, forearm |
| M83.04 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, bàn tay · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ: Bàn tay | Puerperal osteomalacia, hand |
| M83.05 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ: Vùng chậu và đùi | Puerperal osteomalacia, pelvic region and thigh |
| M83.06 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cẳng chân · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ: Cẳng chân | Puerperal osteomalacia, lower leg |
| M83.07 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ: Cổ và bàn chân | Puerperal osteomalacia, ankle and foot |
| M83.08 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vị trí khác · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ: Vị trí khác | Puerperal osteomalacia, other |
| M83.09 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vị trí không xác định · tên cũ: Nhuyễn xương sau đẻ: Vị trí không xác định | Puerperal osteomalacia, site unspecified |
| M83.1 | Bệnh nhuyễn xương ở người già · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già | Senile osteomalacia |
| M83.10 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, nhiều vị trí · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già: Nhiều vị trí | Senile osteomalacia, multiple sites |
| M83.11 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, vùng vai · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già: Vùng bả vai | Senile osteomalacia, shoulder region |
| M83.12 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, cánh tay trên · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già: Cánh tay | Senile osteomalacia, upper arm |
| M83.13 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, cẳng tay · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già: Cẳng tay | Senile osteomalacia, forearm |
| M83.14 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, bàn tay · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già: Bàn tay | Senile osteomalacia, hand |
| M83.15 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già: Vùng chậu và đùi | Senile osteomalacia, pelvic region and thigh |
| M83.16 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, cẳng chân · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già: Cẳng chân | Senile osteomalacia, lower leg |
| M83.17 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già: Cổ và bàn chân | Senile osteomalacia, ankle and foot |
| M83.18 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, vị trí khác · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già: Vị trí khác | Senile osteomalacia, other |
| M83.19 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, vị trí không xác định · tên cũ: Nhuyễn xương tuổi già: Vị trí không xác định | Senile osteomalacia, site unspecified |
| M83.2 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu | Adult osteomalacia due to malabsorption |
| M83.20 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, nhiều vị trí · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Nhiều vị trí | Adult osteomalacia due to malabsorption, multiple sites |
| M83.21 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, vùng vai · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Vùng bả vai | Adult osteomalacia due to malabsorption, shoulder region |
| M83.22 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, cánh tay trên · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Cánh tay | Adult osteomalacia due to malabsorption, upper arm |
| M83.23 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, cẳng tay · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Cẳng tay | Adult osteomalacia due to malabsorption, forearm |
| M83.24 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, bàn tay · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Bàn tay | Adult osteomalacia due to malabsorption, hand |
| M83.25 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Vùng chậu và đùi | Adult osteomalacia due to malabsorption, pelvic region and thigh |
| M83.26 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, cẳng chân · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Cẳng chân | Adult osteomalacia due to malabsorption, lower leg |
| M83.27 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Cổ và bàn chân | Adult osteomalacia due to malabsorption, ankle and foot |
| M83.28 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, vị trí khác · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Vị trí khác | Adult osteomalacia due to malabsorption, other |
| M83.29 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, vị trí không xác định · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Vị trí không xác định | Adult osteomalacia due to malabsorption, site unspecified |
| M83.3 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng | Adult osteomalacia due to malnutrition |
| M83.30 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, nhiều vị trí · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Nhiều vị trí | Adult osteomalacia due to malnutrition, multiple sites |
| M83.31 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, vùng vai · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Vùng bả vai | Adult osteomalacia due to malnutrition, shoulder region |
| M83.32 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, cánh tay trên · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Cánh tay | Adult osteomalacia due to malnutrition, upper arm |
| M83.33 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, cẳng tay · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Cẳng tay | Adult osteomalacia due to malnutrition, forearm |
| M83.34 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, bàn tay · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Bàn tay | Adult osteomalacia due to malnutrition, hand |
| M83.35 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Vùng chậu và đùi | Adult osteomalacia due to malnutrition, pelvic region and thigh |
| M83.36 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, cẳng chân · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Cẳng chân | Adult osteomalacia due to malnutrition, lower leg |
| M83.37 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Cổ và bàn chân | Adult osteomalacia due to malnutrition, ankle and foot |
| M83.38 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, vị trí khác · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Vị trí khác | Adult osteomalacia due to malnutrition, other |
| M83.39 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, vị trí không xác định · tên cũ: Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Vị trí không xác định | Adult osteomalacia due to malnutrition, site unspecified |
| M83.4 | Bệnh xương nhiễm nhôm · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương | Aluminium bone disease |
| M83.40 | Bệnh xương nhiễm nhôm, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Nhiều vị trí | Aluminium bone disease, multiple sites |
| M83.41 | Bệnh xương nhiễm nhôm, vùng vai · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Vùng bả vai | Aluminium bone disease, shoulder region |
| M83.42 | Bệnh xương nhiễm nhôm, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Cánh tay | Aluminium bone disease, upper arm |
| M83.43 | Bệnh xương nhiễm nhôm, cẳng tay · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Cẳng tay | Aluminium bone disease, forearm |
| M83.44 | Bệnh xương nhiễm nhôm, bàn tay · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Bàn tay | Aluminium bone disease, hand |
| M83.45 | Bệnh xương nhiễm nhôm, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Vùng chậu và đùi | Aluminium bone disease, pelvic region and thigh |
| M83.46 | Bệnh xương nhiễm nhôm, cẳng chân · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Cẳng chân | Aluminium bone disease, lower leg |
| M83.47 | Bệnh xương nhiễm nhôm, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Cổ và bàn chân | Aluminium bone disease, ankle and foot |
| M83.48 | Bệnh xương nhiễm nhôm, vị trí khác · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Vị trí khác | Aluminium bone disease, other |
| M83.49 | Bệnh xương nhiễm nhôm, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Vị trí không xác định | Aluminium bone disease, site unspecified |
| M83.5 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc | Other drug- induced osteomalacia in adults |
| M83.50 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Nhiều vị trí | Other drug- induced osteomalacia in adults, multiple sites |
| M83.51 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, vùng vai · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Vùng bả vai | Other drug- induced osteomalacia in adults, shoulder region |
| M83.52 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Cánh tay | Other drug- induced osteomalacia in adults, upper arm |
| M83.53 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Cẳng tay | Other drug- induced osteomalacia in adults, forearm |
| M83.54 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, bàn tay · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Bàn tay | Other drug- induced osteomalacia in adults, hand |
| M83.55 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Vùng chậu và đùi | Other drug- induced osteomalacia in adults, pelvic region and thigh |
| M83.56 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Cẳng chân | Other drug- induced osteomalacia in adults, lower leg |
| M83.57 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Cổ và bàn chân | Other drug- induced osteomalacia in adults, ankle and foot |
| M83.58 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Vị trí khác | Other drug- induced osteomalacia in adults, other |
| M83.59 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Vị trí không xác định | Other drug- induced osteomalacia in adults, site unspecified |
| M83.8 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn | Other adult osteomalacia |
| M83.80 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Nhiều vị trí | Other adult osteomalacia, multiple sites |
| M83.81 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, vùng vai · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Vùng bả vai | Other adult osteomalacia, shoulder region |
| M83.82 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Cánh tay | Other adult osteomalacia, upper arm |
| M83.83 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Cẳng tay | Other adult osteomalacia, forearm |
| M83.84 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, bàn tay · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Bàn tay | Other adult osteomalacia, hand |
| M83.85 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Vùng chậu và đùi | Other adult osteomalacia, pelvic region and thigh |
| M83.86 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Cẳng chân | Other adult osteomalacia, lower leg |
| M83.87 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Cổ và bàn chân | Other adult osteomalacia, ankle and foot |
| M83.88 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Vị trí khác | Other adult osteomalacia, other |
| M83.89 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Vị trí không xác định | Other adult osteomalacia, site unspecified |
| M83.9 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu | Adult osteomalacia, unspecified |
| M83.90 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Nhiều vị trí | Adult osteomalacia, unspecified, multiple sites |
| M83.91 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, vùng vai · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Vùng bả vai | Adult osteomalacia, unspecified, shoulder region |
| M83.92 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Cánh tay | Adult osteomalacia, unspecified, upper arm |
| M83.93 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Cẳng tay | Adult osteomalacia, unspecified, forearm |
| M83.94 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, bàn tay · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Bàn tay | Adult osteomalacia, unspecified, hand |
| M83.95 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi | Adult osteomalacia, unspecified, pelvic region and thigh |
| M83.96 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Cẳng chân | Adult osteomalacia, unspecified, lower leg |
| M83.97 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Cổ và bàn chân | Adult osteomalacia, unspecified, ankle and foot |
| M83.98 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Vị trí khác | Adult osteomalacia, unspecified, other |
| M83.99 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Vị trí không xác định | Adult osteomalacia, unspecified, site unspecified |
Bệnh nhuyễn xương do suy giảm hấp thu sau can thiệp ở người lớn
Postsurgical malabsorption osteomalacia in adults
Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug
89 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M83 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn | Nhuyễn xương người lớn |
| M83.0 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ | Nhuyễn xương sau đẻ |
| M83.00 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, nhiều vị trí | Nhuyễn xương sau đẻ: Nhiều vị trí |
| M83.01 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vùng vai | Nhuyễn xương sau đẻ: Vùng bả vai |
| M83.02 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cánh tay trên | Nhuyễn xương sau đẻ: Cánh tay |
| M83.03 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cẳng tay | Nhuyễn xương sau đẻ: Cẳng tay |
| M83.04 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, bàn tay | Nhuyễn xương sau đẻ: Bàn tay |
| M83.05 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vùng chậu và/ hoặc đùi | Nhuyễn xương sau đẻ: Vùng chậu và đùi |
| M83.06 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cẳng chân | Nhuyễn xương sau đẻ: Cẳng chân |
| M83.07 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Nhuyễn xương sau đẻ: Cổ và bàn chân |
| M83.08 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vị trí khác | Nhuyễn xương sau đẻ: Vị trí khác |
| M83.09 | Bệnh nhuyễn xương thời kỳ sau đẻ, vị trí không xác định | Nhuyễn xương sau đẻ: Vị trí không xác định |
| M83.1 | Bệnh nhuyễn xương ở người già | Nhuyễn xương tuổi già |
| M83.10 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, nhiều vị trí | Nhuyễn xương tuổi già: Nhiều vị trí |
| M83.11 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, vùng vai | Nhuyễn xương tuổi già: Vùng bả vai |
| M83.12 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, cánh tay trên | Nhuyễn xương tuổi già: Cánh tay |
| M83.13 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, cẳng tay | Nhuyễn xương tuổi già: Cẳng tay |
| M83.14 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, bàn tay | Nhuyễn xương tuổi già: Bàn tay |
| M83.15 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, vùng chậu và/ hoặc đùi | Nhuyễn xương tuổi già: Vùng chậu và đùi |
| M83.16 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, cẳng chân | Nhuyễn xương tuổi già: Cẳng chân |
| M83.17 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Nhuyễn xương tuổi già: Cổ và bàn chân |
| M83.18 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, vị trí khác | Nhuyễn xương tuổi già: Vị trí khác |
| M83.19 | Bệnh nhuyễn xương ở người già, vị trí không xác định | Nhuyễn xương tuổi già: Vị trí không xác định |
| M83.2 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu |
| M83.20 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, nhiều vị trí | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Nhiều vị trí |
| M83.21 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, vùng vai | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Vùng bả vai |
| M83.22 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, cánh tay trên | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Cánh tay |
| M83.23 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, cẳng tay | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Cẳng tay |
| M83.24 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, bàn tay | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Bàn tay |
| M83.25 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, vùng chậu và/ hoặc đùi | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Vùng chậu và đùi |
| M83.26 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, cẳng chân | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Cẳng chân |
| M83.27 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Cổ và bàn chân |
| M83.28 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, vị trí khác | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Vị trí khác |
| M83.29 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy giảm hấp thu, vị trí không xác định | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn hấp thu: Vị trí không xác định |
| M83.3 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng |
| M83.30 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, nhiều vị trí | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Nhiều vị trí |
| M83.31 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, vùng vai | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Vùng bả vai |
| M83.32 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, cánh tay trên | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Cánh tay |
| M83.33 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, cẳng tay | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Cẳng tay |
| M83.34 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, bàn tay | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Bàn tay |
| M83.35 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, vùng chậu và/ hoặc đùi | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Vùng chậu và đùi |
| M83.36 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, cẳng chân | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Cẳng chân |
| M83.37 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Cổ và bàn chân |
| M83.38 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, vị trí khác | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Vị trí khác |
| M83.39 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn do suy dinh dưỡng, vị trí không xác định | Nhuyễn xương người lớn do rối loạn dinh dưỡng: Vị trí không xác định |
| M83.4 | Bệnh xương nhiễm nhôm | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương |
| M83.40 | Bệnh xương nhiễm nhôm, nhiều vị trí | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Nhiều vị trí |
| M83.41 | Bệnh xương nhiễm nhôm, vùng vai | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Vùng bả vai |
| M83.42 | Bệnh xương nhiễm nhôm, cánh tay trên | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Cánh tay |
| M83.43 | Bệnh xương nhiễm nhôm, cẳng tay | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Cẳng tay |
| M83.44 | Bệnh xương nhiễm nhôm, bàn tay | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Bàn tay |
| M83.45 | Bệnh xương nhiễm nhôm, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Vùng chậu và đùi |
| M83.46 | Bệnh xương nhiễm nhôm, cẳng chân | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Cẳng chân |
| M83.47 | Bệnh xương nhiễm nhôm, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Cổ và bàn chân |
| M83.48 | Bệnh xương nhiễm nhôm, vị trí khác | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Vị trí khác |
| M83.49 | Bệnh xương nhiễm nhôm, vị trí không xác định | Bệnh nhiễm nhôm (almunium) xương: Vị trí không xác định |
| M83.5 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc |
| M83.50 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, nhiều vị trí | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Nhiều vị trí |
| M83.51 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, vùng vai | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Vùng bả vai |
| M83.52 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, cánh tay trên | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Cánh tay |
| M83.53 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, cẳng tay | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Cẳng tay |
| M83.54 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, bàn tay | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Bàn tay |
| M83.55 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Vùng chậu và đùi |
| M83.56 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, cẳng chân | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Cẳng chân |
| M83.57 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Cổ và bàn chân |
| M83.58 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, vị trí khác | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Vị trí khác |
| M83.59 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do dùng thuốc, vị trí không xác định | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn do thuốc: Vị trí không xác định |
| M83.8 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn |
| M83.80 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, nhiều vị trí | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Nhiều vị trí |
| M83.81 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, vùng vai | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Vùng bả vai |
| M83.82 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, cánh tay trên | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Cánh tay |
| M83.83 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, cẳng tay | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Cẳng tay |
| M83.84 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, bàn tay | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Bàn tay |
| M83.85 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Vùng chậu và đùi |
| M83.86 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, cẳng chân | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Cẳng chân |
| M83.87 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Cổ và bàn chân |
| M83.88 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, vị trí khác | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Vị trí khác |
| M83.89 | Bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn, vị trí không xác định | Các bệnh nhuyễn xương khác ở người lớn: Vị trí không xác định |
| M83.9 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu |
| M83.90 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, nhiều vị trí | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Nhiều vị trí |
| M83.91 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, vùng vai | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Vùng bả vai |
| M83.92 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, cánh tay trên | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Cánh tay |
| M83.93 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, cẳng tay | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Cẳng tay |
| M83.94 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, bàn tay | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Bàn tay |
| M83.95 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi |
| M83.96 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, cẳng chân | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Cẳng chân |
| M83.97 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Cổ và bàn chân |
| M83.98 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, vị trí khác | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Vị trí khác |
| M83.99 | Bệnh nhuyễn xương ở người lớn, không xác định, vị trí không xác định | Các bệnh nhuyễn xương ở người lớn không đặc hiệu: Vị trí không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M83 — Nhuyễn xương người lớn | 46/2016/TT-BYT |
20 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M80-M94 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M80 | Loãng xương kèm gãy xương bệnh lý |
| M81 | Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý |
| M82 | Loãng xương do bệnh phân loại mục khác |
| M84 | Rối loạn về tính liên tục của xương |
| M85 | Rối loạn khác về mật độ và/ hoặc cấu trúc xương |
| M91 | Thoái hoá xương sụn khớp háng và/ hoặc khung chậu ở thiếu niên |
| M92 | Thoái hoá xương sụn khác ở tuổi thiếu niên |
| M93 | Bệnh lý xương sụn khác |
| M94 | Rối loạn khác của sụn |