Mã ICD-10 M14 — Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác
Mã M14 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Arthropathies in other diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh khớp trong các bệnh phân loại nơi khác”.
9 mã chi tiết của M14
Từ M14* đến M14.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M14* | Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác | Arthropathies in other diseases classified elsewhere |
| M14.0* | Bệnh lý khớp gút do thiếu enzym và/ hoặc rối loạn di truyền khác · tên cũ: Bệnh khớp gút do thiếu men và các bệnh lý di truyền khác | Gouty arthropathy due to enzyme defects and other inherited disorders |
| M14.1* | Bệnh lý khớp dạng vi tinh thể do rối loạn chuyển hoá khác · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể sau các rối loạn chuyển hoá phân loại nơi khác | Crystal arthropathy in other metabolic disorders |
| M14.2* | Bệnh lý khớp do đái tháo đường (E10- E14 có chung ký tự thứ tư.6†) · tên cũ: Bệnh khớp do đái tháo đường đường (E10- E14 với ký tự thứ tư là.6†) | Diabetic arthropathy (E10- E14 with common fourth character.6†) |
| M14.3* | Viêm khớp do viêm tế bào mỡ dưới da (E78.8†) · tên cũ: Viêm khớp và da nhiễm mỡ (E78.8†) | Lipoid dermatoarthritis (E78.8†) |
| M14.4* | Bệnh lý khớp do thoái hoá tinh bột (E85.-†) · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh thoái hoá dạng bột (amyloidosis) (E85.-†) | Arthropathy in amyloidosis (E85.-†) |
| M14.5* | Bệnh lý khớp do bệnh rối loạn nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá khác · tên cũ: Bệnh khớp trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và các bệnh chuyển hoá khác | Arthropathies in other endocrine, nutritional and metabolic disorders |
| M14.6* | Bệnh lý khớp do bệnh thần kinh · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh lý thần kinh | Neuropathic arthropathy |
| M14.8* | Bệnh lý khớp do bệnh xác định khác phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh khớp trong các bệnh đặc hiệu phân loại nơi khác | Arthropathies in other specified diseases classified elsewhere |
Ghi chú phân loại của mã M14
Loại trừ:
bệnh khớp do:
rối loạn máu (M36.2- M36.3*)
do phản ứng quá mẫn (M36.4*)
các khối u tân sinh (M36.1*)
bệnh đốt sống thần kinh (M49.4*)
bệnh khớp vảy nến và/ hoặc bệnh khớp đường ruột (M07.-)
ở thiếu niên (M09.-*)
Excl.: arthropathy in:
haematological disorders (M36.2- M36.3*)
hypersensitivity reactions (M36.4*)
neoplastic disease (M36.1*)
neuropathic spondylopathy (M49.4*)
psoriatic and enteropathic arthropathies (M07.-*)
psoriatic and enteropathic arthropathies
juvenile (M09.-*)
Bệnh khớp gút do:
hội chứng Lesch- Nyhan (E79.1†)
bệnh hồng cầu hình liềm (D57.-†)
Gouty arthropathy in:
Lesch- Nyhan syndrome (E79.1†)
sickle- cell disorders (D57.-†)
Bệnh khớp dạng vi tinh thể do cường cận giáp (E21.-†)
Crystal arthropathy in hyperparathyroidism (E21.-†)
Loại trừ: bệnh khớp thần kinh do đái tháo đường (M14.6*)
Excl.: diabetic neuropathic arthropathy (M14.6*)
Bệnh khớp do:
bệnh to đầu chi và/ hoặc bệnh khổng lồ do tuyến yên (E22.0†)
chứng nhiễm sắc tố sắt (đái tháo đồng đen, bệnh tồn trữ sắt) (E83.1†)
suy tuyến giáp (E00.-- E03.-†)
nhiễm độc tuyến giáp [cường giáp] (E05.-†)
Arthropathy in:
acromegaly and pituitary gigantism (E22.0†)
haemochromatosis (E83.1†)
hypothyroidism (E00- E03†)
thyrotoxicosis [hyperthyroidism] (E05.-†)
Bệnh khớp Charcot:
không xác định khác (G98†)
không liên quan bệnh giang mai (G98†)
do giang mai (biến chứng thần kinh) (A52.1†)
Bệnh khớp Tabet (A52.1†)
Bệnh khớp thần kinh do đái tháo đường (E10.-- E14.-† với ký tự thứ tư chung là.6†)
Charcot arthropathy:
NOS (G98†)
nonsyphilitic (G98†)
syphilitic (tabetic) (A52.1†)
Diabetic neuropathic arthropathy (E10- E14 with common fourth character.6†)
Tabetic arthropathy (A52.1†)
hồng ban:
đa dạng (L51.-†)
nút (L52†)
bệnh u hạt [Sarcoidosis] (D86.8†)
bệnh Whipple (K90.8†)
erythema:
multiforme (L51.-†)
nodosum (L52†)
sarcoidosis (D86.8†)
Whipple disease (K90.8†)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M14 | Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác | Bệnh khớp trong các bệnh phân loại nơi khác |
| M14.0* | Bệnh lý khớp gút do thiếu enzym và/ hoặc rối loạn di truyền khác | Bệnh khớp gút do thiếu men và các bệnh lý di truyền khác |
| M14.1* | Bệnh lý khớp dạng vi tinh thể do rối loạn chuyển hoá khác | Bệnh khớp do vi tinh thể sau các rối loạn chuyển hoá phân loại nơi khác |
| M14.2* | Bệnh lý khớp do đái tháo đường (E10- E14 có chung ký tự thứ tư.6†) | Bệnh khớp do đái tháo đường đường (E10- E14 với ký tự thứ tư là.6†) |
| M14.3* | Viêm khớp do viêm tế bào mỡ dưới da (E78.8†) | Viêm khớp và da nhiễm mỡ (E78.8†) |
| M14.4* | Bệnh lý khớp do thoái hoá tinh bột (E85.-†) | Bệnh khớp trong bệnh thoái hoá dạng bột (amyloidosis) (E85.-†) |
| M14.5* | Bệnh lý khớp do bệnh rối loạn nội tiết, dinh dưỡng và/ hoặc chuyển hoá khác | Bệnh khớp trong các bệnh nội tiết, dinh dưỡng và các bệnh chuyển hoá khác |
| M14.6* | Bệnh lý khớp do bệnh thần kinh | Bệnh khớp trong bệnh lý thần kinh |
| M14.8* | Bệnh lý khớp do bệnh xác định khác phân loại mục khác | Bệnh khớp trong các bệnh đặc hiệu phân loại nơi khác |
Từ khoá dẫn tới mã M14
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- (thuộc) Charcot | bệnh khớp (Charcot 's | arthropathy)
- (thuộc) Charcot | bệnh khớp | (thuộc, do) bệnh giang mai (thuộc tabet) (Charcot 's | arthropathy | syphilitic (tabetic))
- (thuộc) Charcot | bệnh khớp | do đái tháo đường, do đái đường (Charcot 's | arthropathy | diabetic)
- (thuộc) Charcot | bệnh khớp | không do giang mai KPLNK (Charcot 's | arthropathy | nonsyphilitic NEC)
- Bệnh gút, do gút | do bệnh giang mai (Gout, gouty | syphilitic)
- Bệnh khớp | Charcot (Arthropathy | Charcot 's)
- Bệnh khớp | Charcot | (thuộc, do) bệnh giang mai (thuộc tabet) (Arthropathy | Charcot 's | syphilitic (tabetic))
- Bệnh khớp | Charcot | do đái tháo đường, do đái đường (Arthropathy | Charcot 's | diabetic)
- Bệnh khớp | Charcot | không do giang mai KPLNK (Arthropathy | Charcot 's | nonsyphilitic NEC)
- Bệnh khớp | do đái tháo đường, do đái đường KPLNK (Arthropathy | diabetic NEC)
- Bệnh khớp | do đái tháo đường, do đái đường KPLNK | do bệnh thần kinh (Arthropathy | diabetic NEC | neuropathic)
- Bệnh khớp | do gút, gout | trong (do) | các rối loạn hồng cầu hình liềm (Arthropathy | gouty | in (due to) | sickle- cell disorders)
- Bệnh khớp | do gút, gout | trong (do) | hội chứng Lesch- Nyhan (Arthropathy | gouty | in (due to) | Lesch- Nyhan syndrome)
- Bệnh khớp | do hemophilia KPLNK | trong (do) | bệnh chuyển hoá KPLNK (Arthropathy | hemophilic NEC | in (due to) | metabolic disease NEC)
- Bệnh khớp | do hemophilia KPLNK | trong (do) | cường cận giáp KPLNK (Arthropathy | hemophilic NEC | in (due to) | hyperparathyroidism NEC)
- Bệnh khớp | do thần kinh, do bệnh thần kinh (Charcot) (Arthropathy | neurogenic, neuropathic (Charcot))
- Bệnh khớp | do thần kinh, do bệnh thần kinh (Charcot) | (thuộc, do) bệnh giang mai (thuộc tabet) (Arthropathy | neurogenic, neuropathic (Charcot) | syphilitic (tabetic))
- Bệnh khớp | do thần kinh, do bệnh thần kinh (Charcot) | do đái tháo đường, do đái đường (Arthropathy | neurogenic, neuropathic (Charcot) | diabetic)
- Bệnh khớp | do thần kinh, do bệnh thần kinh (Charcot) | không do giang mai KPLNK (Arthropathy | neurogenic, neuropathic (Charcot) | nonsyphilitic NEC)
- Bệnh khớp | Tabes sống lưng (Arthropathy | tabes dorsalis)
- Bệnh khớp | thuộc, do tabet (Arthropathy | tabetic)
- Bệnh khớp | trong (do) | ban đỏ, hồng ban | đa dạng (Arthropathy | in (due to) | erythema | multiforme)
- Bệnh khớp | trong (do) | ban đỏ, hồng ban | nút (Arthropathy | in (due to) | erythema | nodosum)
- Bệnh khớp | trong (do) | bệnh nhiễm sắc tố sắt mô (Arthropathy | in (due to) | hemochromatosis)
- Bệnh khớp | trong (do) | bệnh sacoid (Arthropathy | in (due to) | sarcoidosis)
- Bệnh khớp | trong (do) | bệnh to cực, chứng to đầu cực (Arthropathy | in (due to) | acromegaly)
- Bệnh khớp | trong (do) | bệnh Whipple (Arthropathy | in (due to) | Whipple 's disease)
- Bệnh khớp | trong (do) | cường giáp (Arthropathy | in (due to) | hyperthyroidism)
- Bệnh khớp | trong (do) | đái tháo đường, đái đường (Arthropathy | in (due to) | diabetes)
- Bệnh khớp | trong (do) | nhiễm độc do tuyến giáp (Arthropathy | in (due to) | thyrotoxicosis)
- Bệnh khớp | trong (do) | rối loạn chuyển hoá KPLNK (Arthropathy | in (due to) | metabolic disorder NEC)
- Bệnh khớp | trong (do) | rối loạn nội tiết KPLNK (Arthropathy | in (due to) | endocrine disorder NEC)
- Bệnh khớp | trong (do) | suy giáp (Arthropathy | in (due to) | hypothyroidism)
- Bệnh khớp | trong (do) | thiếu dinh dưỡng (Arthropathy | in (due to) | nutritional deficiency)
- Bệnh khớp | trong (do) | thoái hoá dạng bột (Arthropathy | in (due to) | amyloidosis)
- Bệnh Whipple (Whipple' s disease)
- Bệnh, bị bệnh | khớp | Charcot (Disease, diseased | joint | Charcot 's)
- Bệnh, bị bệnh | khớp | Charcot | (thuộc, do) bệnh giang mai ( (thuộc) tábet) (Disease, diseased | joint | Charcot 's | syphilitic (tabetic))
- Bệnh, bị bệnh | khớp | Charcot | do đái tháo đường, do đái đường (Disease, diseased | joint | Charcot 's | diabetic)
- Bệnh, bị bệnh | khớp | Charcot | không do giang mai KPLNK (Disease, diseased | joint | Charcot 's | nonsyphilitic NEC)
- Ghẻ cóc | tổn thương khớp (Yaws | joint lesions)
- Ghẻ cóc | Tràn dịch khớp (Yaws | hydrarthrosis)
- Giang mai, do giang mai (mắc phải) | khớp Charcot (Syphilis, syphilitic (acquired) | Charcot' s joint)
- Nốt, nhân, dạng nốt | gần khớp, cạnh khớp, ở vùng khớp | (thuộc, do) bệnh giang mai (Nodule (s), nodular | juxta- articular | syphilitic)
- Sarcoid | bệnh khớp (Sarcoid | arthropathy)
- Tabet, (thuộc) tábet | bệnh khớp (Charcot) (Tabes, tabetic | arthropathy (Charcot))
- Tabet, (thuộc) tábet | với, có | khớp Charcot (Tabes, tabetic | with | Charcot' s joint)
- Tràn dịch khớp | của ghẻ cóc (sớm) (muộn) (Hydrarthrosis | of yaws (early) (late))
- Tràn dịch khớp | do giang mai (muộn) (Hydrarthrosis | syphilitic (late))
- Tràn dịch khớp | do lậu cầu (Hydrarthrosis | gonococcal)
- Viêm khớp- da, nhiễm mỡ (Dermatoarthritis, lipoid)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | (thuộc, do) bệnh giang mai (muộn) | Charcot (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | syphilitic (late) | Charcot 's)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | bệnh thiếu vitamin C (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | scorbutic)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | biến dạng do giang mai (Charcot) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | syphilitica deformans (Charcot))
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | Charcot (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | Charcot 's)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | Charcot | (thuộc, do) bệnh giang mai (thuộc tabet) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | Charcot 's | syphilitic (tabetic))
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | Charcot | do đái tháo đường, do đái đường (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | Charcot 's | diabetic)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | Charcot | không do giang mai KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | Charcot 's | nonsyphilitic NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do bệnh mô xám nâu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | ochronotic)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do bệnh thần kinh (Charcot) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | neuropathic (Charcot))
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do bệnh thần kinh (Charcot) | (thuộc, do) bệnh giang mai (thuộc tabet) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | neuropathic (Charcot) | syphilitic (tabetic))
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do bệnh thần kinh (Charcot) | do đái tháo đường, do đái đường (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | neuropathic (Charcot) | diabetic)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do bệnh thần kinh (Charcot) | không do giang mai KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | neuropathic (Charcot) | nonsyphilitic NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | ban đỏ, hồng ban | đa dạng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | erythema | multiforme)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | ban đỏ, hồng ban | nút (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | erythema | nodosum)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh liên võng, ác tính; bệnh tăng tế bào lưới, ác tính (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | reticulosis, malignant)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh mô xám nâu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | ochronosis)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh nhiễm sắc tố sắt mô (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hemochromatosis)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh sacoid (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | sarcoidosis)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh thùng lặn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | caisson disease)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh to cực, chứng to đầu cực (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | acromegaly)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | cường cận giáp KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hyperparathyroidism NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | giảm gammaglobulin máu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hypogammaglobulinemia)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rối loạn chuyển hoá KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | metabolic disorder NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rối loạn hô hấp KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | respiratory disorder NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rối loạn nội tiết KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | endocrine disorder NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | rối loạn thần kinh KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | neurological disorder NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | sốt Địa Trung Hải, có tính gia đình (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Mediterranean fever, familial)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | suy giáp KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | hypothyroidism NEC)
- Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | thoái hoá dạng bột (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | amyloidosis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M05 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính |
| M06 | Viêm khớp dạng thấp khác |
| M07 | Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột |
| M08 | Viêm khớp thiếu niên |
| M09 | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác |
| M10 | Gút [thống phong] |
| M11 | Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác |
| M12 | Bệnh lý khớp xác định khác |
| M13 | Viêm khớp khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm M00-M25, tra cứu mã bệnh ICD-10.
