Mã ICD-10 M05 — Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính

M05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, tiếng Anh là Seropositive rheumatoid arthritis. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

M05mã ICD-10
66mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

Tên thường gọi: viêm khớp dạng thấp. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính”.

66 mã chi tiết của M05

Từ M05.0 đến M05.3†.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M05.0 Hội chứng Felty Felty syndrome
M05.00 Hội chứng Felty, nhiều vị trí · tên cũ: Hội chứng Felty: Nhiều vị tríFelty syndrome, multiple sites
M05.01 Hội chứng Felty, vùng vai · tên cũ: Hội chứng Felty: Vùng bả vaiFelty syndrome, shoulder region
M05.02 Hội chứng Felty, cánh tay trên · tên cũ: Hội chứng Felty: Cánh tayFelty syndrome, upper arm
M05.03 Hội chứng Felty, cẳng tay · tên cũ: Hội chứng Felty: Cẳng tayFelty syndrome, forearm
M05.04 Hội chứng Felty, bàn tay · tên cũ: Hội chứng Felty: Bàn tayFelty syndrome, hand
M05.05 Hội chứng Felty, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Hội chứng Felty: Vùng chậu và đùiFelty syndrome, pelvic region and thigh
M05.06 Hội chứng Felty, cẳng chân · tên cũ: Hội chứng Felty: Cẳng chânFelty syndrome, lower leg
M05.07 Hội chứng Felty, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Hội chứng Felty: Cổ và bàn chânFelty syndrome, ankle and foot
M05.08 Hội chứng Felty, vị trí khác · tên cũ: Hội chứng Felty: Vị trí khácFelty syndrome, other
M05.09 Hội chứng Felty, vị trí không xác định · tên cũ: Hội chứng Felty: Vị trí không xác địnhFelty syndrome, site unspecified
M05.2 Viêm mạch máu dạng thấp · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớpRheumatoid vasculitis
M05.20 Viêm mạch máu dạng thấp, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Nhiều vị tríRheumatoid vasculitis, multiple sites
M05.21 Viêm mạch máu dạng thấp, vùng vai · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Vùng bả vaiRheumatoid vasculitis, shoulder region
M05.22 Viêm mạch máu dạng thấp, cánh tay trên · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Cánh tayRheumatoid vasculitis, upper arm
M05.23 Viêm mạch máu dạng thấp, cẳng tay · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Cẳng tayRheumatoid vasculitis, forearm
M05.24 Viêm mạch máu dạng thấp, bàn tay · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Bàn tayRheumatoid vasculitis, hand
M05.25 Viêm mạch máu dạng thấp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Vùng chậu và đùiRheumatoid vasculitis, pelvic region and thigh
M05.26 Viêm mạch máu dạng thấp, cẳng chân · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Cẳng chânRheumatoid vasculitis, lower leg
M05.27 Viêm mạch máu dạng thấp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Cổ và bàn chânRheumatoid vasculitis, ankle and foot
M05.28 Viêm mạch máu dạng thấp, vị trí khác · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Vị trí khácRheumatoid vasculitis, other
M05.29 Viêm mạch máu dạng thấp, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Vị trí không xác địnhRheumatoid vasculitis, site unspecified
M05.8 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác Other seropositive rheumatoid arthritis
M05.80 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Nhiều vị tríOther seropositive rheumatoid arthritis, multiple sites
M05.81 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Vùng bả vaiOther seropositive rheumatoid arthritis, shoulder region
M05.82 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Cánh tayOther seropositive rheumatoid arthritis, upper arm
M05.83 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Cẳng tayOther seropositive rheumatoid arthritis, forearm
M05.84 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Bàn tayOther seropositive rheumatoid arthritis, hand
M05.85 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Vùng chậu và đùiOther seropositive rheumatoid arthritis, pelvic region and thigh
M05.86 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Cẳng chânOther seropositive rheumatoid arthritis, lower leg
M05.87 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Cổ và bàn chânOther seropositive rheumatoid arthritis, ankle and foot
M05.88 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Vị trí khácOther seropositive rheumatoid arthritis, other
M05.89 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Vị trí không xác địnhOther seropositive rheumatoid arthritis, site unspecified
M05.9 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệuSeropositive rheumatoid arthritis, unspecified
M05.90 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Nhiều vị tríSeropositive rheumatoid arthritis, unspecified, multiple sites
M05.91 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Vùng bả vaiSeropositive rheumatoid arthritis, unspecified, shoulder region
M05.92 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Cánh taySeropositive rheumatoid arthritis, unspecified, upper arm
M05.93 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Cẳng taySeropositive rheumatoid arthritis, unspecified, forearm
M05.94 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Bàn taySeropositive rheumatoid arthritis, unspecified, hand
M05.95 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiSeropositive rheumatoid arthritis, unspecified, pelvic region and thigh
M05.96 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Cẳng chânSeropositive rheumatoid arthritis, unspecified, lower leg
M05.97 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Cổ và bàn chânSeropositive rheumatoid arthritis, unspecified, ankle and foot
M05.98 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Vị trí khácSeropositive rheumatoid arthritis, unspecified, other
M05.99 Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhSeropositive rheumatoid arthritis, unspecified, site unspecified
M05.10† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), nhiều vị trí Rheumatoid lung disease (J99.0*), multiple sites
M05.11† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), vùng vai Rheumatoid lung disease (J99.0*), shoulder region
M05.12† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), cánh tay trên Rheumatoid lung disease (J99.0*), upper arm
M05.13† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), cẳng tay Rheumatoid lung disease (J99.0*), forearm
M05.14† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), bàn tay Rheumatoid lung disease (J99.0*), hand
M05.15† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), vùng chậu và/ hoặc đùi Rheumatoid lung disease (J99.0*), pelvic region and thigh
M05.16† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), cẳng chân Rheumatoid lung disease (J99.0*), lower leg
M05.17† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), cổ chân và/ hoặc bàn chân Rheumatoid lung disease (J99.0*), ankle and foot
M05.18† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), vị trí khác Rheumatoid lung disease (J99.0*), other
M05.19† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*), vị trí không xác định Rheumatoid lung disease (J99.0*), site unspecified
M05.1† Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*) · tên cũ: Bệnh phổi do viêm khớp dạng thấp (J99.0*)Rheumatoid lung disease (J99.0*)
M05.30† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác, nhiều vị trí Rheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems, multiple sites
M05.31† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác, vùng vai Rheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems, shoulder region
M05.32† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác, cánh tay trên Rheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems, upper arm
M05.33† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác, cẳng tay Rheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems, forearm
M05.34† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác, bàn tay Rheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems, hand
M05.35† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác, vùng chậu và/ hoặc đùi Rheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems, pelvic region and thigh
M05.36† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác, cẳng chân Rheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems, lower leg
M05.37† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân Rheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems, ankle and foot
M05.38† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác, vị trí khác Rheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems, other
M05.39† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác, vị trí không xác định Rheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems, site unspecified
M05.3† Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khác · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quanRheumatoid arthritis with involvement of other organs and systems

Ghi chú phân loại của mã M05

Viêm khớp dạng thấp có biểu hiện phì đại lách và/ hoặc giảm bạch cầu

Rheumatoid arthritis with splenoadenomegaly and leukopenia

Dạng thấp:

viêm tim (I52.8*)

viêm nội tâm mạc (I39.-*)

viêm cơ tim (I41.8*)

bệnh cơ (G73.7*)

viêm màng ngoài tim (I32.8*)

bệnh đa dây thần kinh (G63.6*)

Rheumatoid:

carditis (I52.8*)

endocarditis (I39.-*)

myocarditis (I41.8*)

myopathy (G73.7*)

pericarditis (I32.8*)

polyneuropathy (G63.6*)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

44 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M05.00Hội chứng Felty, nhiều vị tríHội chứng Felty: Nhiều vị trí
M05.01Hội chứng Felty, vùng vaiHội chứng Felty: Vùng bả vai
M05.02Hội chứng Felty, cánh tay trênHội chứng Felty: Cánh tay
M05.03Hội chứng Felty, cẳng tayHội chứng Felty: Cẳng tay
M05.04Hội chứng Felty, bàn tayHội chứng Felty: Bàn tay
M05.05Hội chứng Felty, vùng chậu và/ hoặc đùiHội chứng Felty: Vùng chậu và đùi
M05.06Hội chứng Felty, cẳng chânHội chứng Felty: Cẳng chân
M05.07Hội chứng Felty, cổ chân và/ hoặc bàn chânHội chứng Felty: Cổ và bàn chân
M05.08Hội chứng Felty, vị trí khácHội chứng Felty: Vị trí khác
M05.09Hội chứng Felty, vị trí không xác địnhHội chứng Felty: Vị trí không xác định
M05.2Viêm mạch máu dạng thấpViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp
M05.20Viêm mạch máu dạng thấp, nhiều vị tríViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Nhiều vị trí
M05.21Viêm mạch máu dạng thấp, vùng vaiViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Vùng bả vai
M05.22Viêm mạch máu dạng thấp, cánh tay trênViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Cánh tay
M05.23Viêm mạch máu dạng thấp, cẳng tayViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Cẳng tay
M05.24Viêm mạch máu dạng thấp, bàn tayViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Bàn tay
M05.25Viêm mạch máu dạng thấp, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Vùng chậu và đùi
M05.26Viêm mạch máu dạng thấp, cẳng chânViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Cẳng chân
M05.27Viêm mạch máu dạng thấp, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Cổ và bàn chân
M05.28Viêm mạch máu dạng thấp, vị trí khácViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Vị trí khác
M05.29Viêm mạch máu dạng thấp, vị trí không xác địnhViêm mạch trong bệnh lý thấp khớp: Vị trí không xác định
M05.80Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, nhiều vị tríViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Nhiều vị trí
M05.81Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, vùng vaiViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Vùng bả vai
M05.82Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, cánh tay trênViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Cánh tay
M05.83Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, cẳng tayViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Cẳng tay
M05.84Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, bàn tayViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Bàn tay
M05.85Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Vùng chậu và đùi
M05.86Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, cẳng chânViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Cẳng chân
M05.87Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Cổ và bàn chân
M05.88Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, vị trí khácViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Vị trí khác
M05.89Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác, vị trí không xác địnhViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác: Vị trí không xác định
M05.9Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác địnhViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu
M05.90Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, nhiều vị tríViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M05.91Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, vùng vaiViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Vùng bả vai
M05.92Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, cánh tay trênViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Cánh tay
M05.93Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, cẳng tayViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Cẳng tay
M05.94Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, bàn tayViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Bàn tay
M05.95Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M05.96Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, cẳng chânViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Cẳng chân
M05.97Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M05.98Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, vị trí khácViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Vị trí khác
M05.99Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính, không xác định, vị trí không xác địnhViêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu: Vị trí không xác định
M05.1†Bệnh phổi dạng thấp (J99.0*)Bệnh phổi do viêm khớp dạng thấp (J99.0*)
M05.3†Viêm khớp dạng thấp có tác động đến tạng và/ hoặc hệ thống khácViêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quan

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M05

2 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M05 — Viêm khớp dạng thấp · M10 — Bệnh Gút · M11 — Các bệnh khớp do vi tinh thể · M06 — Viêm khớp dạng thấp RF (-) · M08 — Viêm khớp thiếu niên · M09 — Viêm khớp thiếu niên ở những bệnh đã được phân loại khác · M13 — Viêm khớp khác46/2016/TT-BYT
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.M05.0 — Viêm khớp dạng thấp30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M05

29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh bụi phổi KPLNK (do) (hít phải) | dạng thấp (Pneumoconiosis NEC (due to) (inhalation of) | rheumatoid)
  • Bệnh cơ | trong (do) | viêm khớp dạng thấp (Myopathy | in (due to) | rheumatoid arthritis)
  • Bệnh đa dây thần kinh (ngoại biên) | trong (do) | viêm khớp dạng thấp (Polyneuropathy (peripheral) | in (due to) | rheumatoid arthritis)
  • Bệnh, bị bệnh | phổi | dạng thấp (lan toả) (kẽ) (Disease, diseased | lung | rheumatoid (diffuse) (interstitial))
  • Dạng thấp | phổi (bệnh) (Rheumatoid | lung (disease))
  • Dạng thấp | viêm cơ tim (Rheumatoid | myocarditis)
  • Dạng thấp | viêm khớp | có tổn thương cơ quan KPLNK (Rheumatoid | arthritis | with involvement of organs NEC)
  • Dạng thấp | viêm khớp | huyết thanh dương tính (Rheumatoid | arthritis | seropositive)
  • Dạng thấp | viêm khớp | huyết thanh dương tính | đặc hiệu KPLNK (Rheumatoid | arthritis | seropositive | specified NEC)
  • Dạng thấp | viêm mạch (Rheumatoid | vasculitis)
  • Dạng thấp | viêm màng ngoài tim (Rheumatoid | pericarditis)
  • Hội chứng Caplan (Caplan 's syndrome)
  • Hội chứng Felty (Felty 's syndrome)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | huyết thanh dương tính (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | seropositive)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | huyết thanh dương tính | đặc hiệu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | seropositive | specified NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | bệnh cơ (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | myopathy)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | bệnh đa dây thần kinh (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | polyneuropathy)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | hạch- lách to và giảm bạch cầu (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | splenoadenomegaly and leukopenia)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | tổn thương hệ thống KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | systemic involvement NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | tổn thương nội tạng KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | visceral involvement NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | tổn thương phổi (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | lung involvement)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | tổn thương tim KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | heart involvement NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | viêm cơ tim (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | myocarditis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | viêm mạch (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | vasculitis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | viêm màng ngoài tim (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | pericarditis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | viêm nội tâm mạc (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | endocarditis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | với, có | viêm tim (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | with | carditis)
  • Viêm mạch | dạng thấp (Vasculitis | rheumatoid)
  • Viêm tim (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp (Carditis (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M06Viêm khớp dạng thấp khác
M07Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột
M08Viêm khớp thiếu niên
M09Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác
M10Gút [thống phong]
M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác
M12Bệnh lý khớp xác định khác
M13Viêm khớp khác
M14Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác

Câu hỏi thường gặp

Viêm khớp dạng thấp là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi viêm khớp dạng thấp tương ứng với mã ICD-10 M05 — "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã M05 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M05 là "Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính", tên tiếng Anh là "Seropositive rheumatoid arthritis", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M05 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M05 được chi tiết thành 66 mã 4 ký tự: M05.0 (Hội chứng Felty); M05.00 (Hội chứng Felty, nhiều vị trí); M05.01 (Hội chứng Felty, vùng vai); M05.02 (Hội chứng Felty, cánh tay trên); M05.03 (Hội chứng Felty, cẳng tay); M05.04 (Hội chứng Felty, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M05 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M05 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày; Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ