Mã M09 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Juvenile arthritis in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ M09* đến M09.89*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M09* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác | Juvenile arthritis in diseases classified elsewhere |
| M09.0* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†) · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên do vẩy nến (K50._†) | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†) |
| M09.00* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): nhiều vị trí | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), multiple sites |
| M09.01* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vùng bả vai | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), shoulder region |
| M09.02* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cánh tay | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), upper arm |
| M09.03* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cẳng tay | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), forearm |
| M09.04* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): bàn tay | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), hand |
| M09.05* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vùng chậu và đùi | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), pelvic region and thigh |
| M09.06* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cẳng chân | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), lower leg |
| M09.07* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cổ và bàn chân | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), ankle and foot |
| M09.08* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vị trí khác | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), other |
| M09.09* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†), vị trí không xác định | Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), site unspecified |
| M09.1* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†) · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†) | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†) |
| M09.10* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): nhiều vị trí | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), multiple sites |
| M09.11* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng bả vai | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), shoulder region |
| M09.12* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cánh tay | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), upper arm |
| M09.13* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng tay | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), forearm |
| M09.14* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn (viêm ruột đoạn] (K50.-†): bàn tay | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), hand |
| M09.15* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng chậu và đùi | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), pelvic region and thigh |
| M09.16* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng chân | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), lower leg |
| M09.17* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cổ và bàn chân | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), ankle and foot |
| M09.18* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vị trí khác | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), other |
| M09.19* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác định | Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), site unspecified |
| M09.2* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†) · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†) | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†) |
| M09.20* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): nhiều vị trí | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), multiple sites |
| M09.21* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng bả vai | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), shoulder region |
| M09.22* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cánh tay | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), upper arm |
| M09.23* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng tay | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), forearm |
| M09.24* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): bàn tay | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), hand |
| M09.25* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng chậu và đùi | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), pelvic region and thigh |
| M09.26* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng chân | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), lower leg |
| M09.27* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cổ và bàn chân | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), ankle and foot |
| M09.28* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vị trí khác | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), other |
| M09.29* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác định | Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), site unspecified |
| M09.8* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere |
| M09.80* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, multiple sites |
| M09.81* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, shoulder region |
| M09.82* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tay | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, upper arm |
| M09.83* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, forearm |
| M09.84* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác, bàn tay | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, hand |
| M09.85* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác vùng chậu và đùi | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh |
| M09.86* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, lower leg |
| M09.87* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, ankle and foot |
| M09.88* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, other |
| M09.89* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định | Juvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, site unspecified |
Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]
Loại trừ: bệnh khớp do bệnh Whipple (M14.8*)
See site code at the beginning of this chapter]
Excl.: arthropathy in Whipple disease (M14.8*)
44 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M09.0* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†) | Viêm khớp thiếu niên do vẩy nến (K50._†) |
| M09.00* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), nhiều vị trí | Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): nhiều vị trí |
| M09.01* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng vai | Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vùng bả vai |
| M09.02* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cánh tay trên | Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cánh tay |
| M09.03* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng tay | Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cẳng tay |
| M09.04* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), bàn tay | Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): bàn tay |
| M09.05* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vùng chậu và đùi |
| M09.06* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng chân | Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cẳng chân |
| M09.07* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cổ và bàn chân |
| M09.08* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí khác | Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vị trí khác |
| M09.09* | Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí không xác định | Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†), vị trí không xác định |
| M09.1* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†) | Viêm khớp thiếu niên trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†) |
| M09.10* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), nhiều vị trí | Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): nhiều vị trí |
| M09.11* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng vai | Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng bả vai |
| M09.12* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cánh tay trên | Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cánh tay |
| M09.13* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng tay | Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng tay |
| M09.14* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), bàn tay | Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn (viêm ruột đoạn] (K50.-†): bàn tay |
| M09.15* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng chậu và đùi |
| M09.16* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng chân | Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng chân |
| M09.17* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cổ và bàn chân |
| M09.18* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí khác | Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vị trí khác |
| M09.19* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác định | Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác định |
| M09.2* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†) | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†) |
| M09.20* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), nhiều vị trí | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): nhiều vị trí |
| M09.21* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng vai | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng bả vai |
| M09.22* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cánh tay trên | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cánh tay |
| M09.23* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng tay | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng tay |
| M09.24* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), bàn tay | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): bàn tay |
| M09.25* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng chậu và đùi |
| M09.26* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng chân | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng chân |
| M09.27* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cổ và bàn chân |
| M09.28* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí khác | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vị trí khác |
| M09.29* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác định | Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác định |
| M09.8* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh khác phân loại mục khác | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác |
| M09.80* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí |
| M09.81* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng vai | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai |
| M09.82* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tay |
| M09.83* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay |
| M09.84* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, bàn tay | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác, bàn tay |
| M09.85* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác vùng chậu và đùi |
| M09.86* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân |
| M09.87* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân |
| M09.88* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác |
| M09.89* | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định | Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | M09 — Viêm khớp thiếu niên ở những bệnh đã được phân loại khác | 46/2016/TT-BYT |
4 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M05 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính |
| M06 | Viêm khớp dạng thấp khác |
| M07 | Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột |
| M08 | Viêm khớp thiếu niên |
| M10 | Gút [thống phong] |
| M11 | Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác |
| M12 | Bệnh lý khớp xác định khác |
| M13 | Viêm khớp khác |
| M14 | Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác |