Mã ICD-10 M09 — Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác

M09 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Juvenile arthritis in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M09mã ICD-10
45mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

45 mã chi tiết của M09

Từ M09* đến M09.89*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M09* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác Juvenile arthritis in diseases classified elsewhere
M09.0* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†) · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên do vẩy nến (K50._†)Juvenile arthritis in psoriasis (L40.5†)
M09.00* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): nhiều vị tríJuvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), multiple sites
M09.01* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vùng bả vaiJuvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), shoulder region
M09.02* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cánh tayJuvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), upper arm
M09.03* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cẳng tayJuvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), forearm
M09.04* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): bàn tayJuvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), hand
M09.05* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vùng chậu và đùiJuvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), pelvic region and thigh
M09.06* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cẳng chânJuvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), lower leg
M09.07* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cổ và bàn chânJuvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), ankle and foot
M09.08* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vị trí khácJuvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), other
M09.09* Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†), vị trí không xác địnhJuvenile arthritis in psoriasis (L40.5†), site unspecified
M09.1* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†) · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†)Juvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†)
M09.10* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): nhiều vị tríJuvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), multiple sites
M09.11* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng bả vaiJuvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), shoulder region
M09.12* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cánh tayJuvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), upper arm
M09.13* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng tayJuvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), forearm
M09.14* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn (viêm ruột đoạn] (K50.-†): bàn tayJuvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), hand
M09.15* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng chậu và đùiJuvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), pelvic region and thigh
M09.16* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng chânJuvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), lower leg
M09.17* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cổ và bàn chânJuvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), ankle and foot
M09.18* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vị trí khácJuvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), other
M09.19* Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác địnhJuvenile arthritis in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), site unspecified
M09.2* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†) · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†)Juvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†)
M09.20* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): nhiều vị tríJuvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), multiple sites
M09.21* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng bả vaiJuvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), shoulder region
M09.22* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cánh tayJuvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), upper arm
M09.23* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng tayJuvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), forearm
M09.24* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): bàn tayJuvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), hand
M09.25* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng chậu và đùiJuvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), pelvic region and thigh
M09.26* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng chânJuvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), lower leg
M09.27* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cổ và bàn chânJuvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), ankle and foot
M09.28* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vị trí khácJuvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), other
M09.29* Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác địnhJuvenile arthritis in ulcerative colitis (K51.-†), site unspecified
M09.8* Viêm khớp thiếu niên do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khácJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere
M09.80* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị tríJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, multiple sites
M09.81* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vaiJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, shoulder region
M09.82* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tayJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, upper arm
M09.83* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tayJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, forearm
M09.84* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác, bàn tayJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, hand
M09.85* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác vùng chậu và đùiJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, pelvic region and thigh
M09.86* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chânJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, lower leg
M09.87* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chânJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, ankle and foot
M09.88* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khácJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, other
M09.89* Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác địnhJuvenile arthritis in other diseases classified elsewhere, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M09

Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]

Loại trừ: bệnh khớp do bệnh Whipple (M14.8*)

See site code at the beginning of this chapter]

Excl.: arthropathy in Whipple disease (M14.8*)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

44 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M09.0*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†)Viêm khớp thiếu niên do vẩy nến (K50._†)
M09.00*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), nhiều vị tríViêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): nhiều vị trí
M09.01*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng vaiViêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vùng bả vai
M09.02*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cánh tay trênViêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cánh tay
M09.03*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng tayViêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cẳng tay
M09.04*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), bàn tayViêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): bàn tay
M09.05*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vùng chậu và đùi
M09.06*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng chânViêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cẳng chân
M09.07*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): cổ và bàn chân
M09.08*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí khácViêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†): vị trí khác
M09.09*Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vị trí không xác địnhViêm khớp thiếu niên sau vảy nến (K50._†), vị trí không xác định
M09.1*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†)Viêm khớp thiếu niên trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†)
M09.10*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), nhiều vị tríViêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): nhiều vị trí
M09.11*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng vaiViêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng bả vai
M09.12*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cánh tay trênViêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cánh tay
M09.13*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng tayViêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng tay
M09.14*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), bàn tayViêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn (viêm ruột đoạn] (K50.-†): bàn tay
M09.15*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng chậu và đùi
M09.16*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng chânViêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng chân
M09.17*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cổ và bàn chân
M09.18*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí khácViêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vị trí khác
M09.19*Viêm khớp thiếu niên do bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác địnhViêm khớp trẻ em trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác định
M09.2*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†)Viêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†)
M09.20*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), nhiều vị tríViêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): nhiều vị trí
M09.21*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng vaiViêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng bả vai
M09.22*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cánh tay trênViêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cánh tay
M09.23*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng tayViêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng tay
M09.24*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), bàn tayViêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): bàn tay
M09.25*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng chậu và đùi
M09.26*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng chânViêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng chân
M09.27*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): cổ và bàn chân
M09.28*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí khácViêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†): vị trí khác
M09.29*Viêm khớp thiếu niên do bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác địnhViêm khớp trẻ em trong bệnh viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác định
M09.8*Viêm khớp thiếu niên do bệnh khác phân loại mục khácViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác
M09.80*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị tríViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: nhiều vị trí
M09.81*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng vaiViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: vùng bả vai
M09.82*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trênViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cánh tay
M09.83*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng tayViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng tay
M09.84*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, bàn tayViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác, bàn tay
M09.85*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác vùng chậu và đùi
M09.86*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cẳng chânViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cẳng chân
M09.87*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: cổ và bàn chân
M09.88*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí khácViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác: vị trí khác
M09.89*Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác địnhViêm khớp trẻ em trong các bệnh phân loại nơi khác, vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M09

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M09 — Viêm khớp thiếu niên ở những bệnh đã được phân loại khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M09

4 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | trong (do) | bệnh Crohn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | in (due to) | Crohn 's disease)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | trong (do) | vảy nến (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | in (due to) | psoriasis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | trong (do) | viêm loét đại tràng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | in (due to) | ulcerative colitis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | trong (do) | viêm ruột từng vùng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | in (due to) | regional enteritis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
M06Viêm khớp dạng thấp khác
M07Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột
M08Viêm khớp thiếu niên
M10Gút [thống phong]
M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác
M12Bệnh lý khớp xác định khác
M13Viêm khớp khác
M14Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M09 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M09 là "Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Juvenile arthritis in diseases classified elsewhere", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M09 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M09 được chi tiết thành 45 mã 4 ký tự: M09* (Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác); M09.0* (Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†)); M09.00* (Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), nhiều vị trí); M09.01* (Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), vùng vai); M09.02* (Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cánh tay trên); M09.03* (Viêm khớp thiếu niên do vảy nến (L40.5†), cẳng tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M09 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M09 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ