Mã ICD-10 M08 — Viêm khớp thiếu niên

M08 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khớp thiếu niên, tiếng Anh là Juvenile arthritis. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M08mã ICD-10
77mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

77 mã chi tiết của M08

Từ M08.0 đến M08.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M08.0 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp thiếu niênJuvenile rheumatoid arthritis
M08.00 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp thiếu niên: Nhiều vị tríJuvenile rheumatoid arthritis, multiple sites
M08.01 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp thiếu niên: Vùng bả vaiJuvenile rheumatoid arthritis, shoulder region
M08.02 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp trẻ em: Cánh tayJuvenile rheumatoid arthritis, upper arm
M08.03 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp trẻ em: Cẳng tayJuvenile rheumatoid arthritis, forearm
M08.04 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp trẻ em: Bàn tayJuvenile rheumatoid arthritis, hand
M08.05 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp trẻ em: Vùng chậu và đùiJuvenile rheumatoid arthritis, pelvic region and thigh
M08.06 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp trẻ em: Cẳng chânJuvenile rheumatoid arthritis, lower leg
M08.07 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp trẻ em: Cổ và bàn chânJuvenile rheumatoid arthritis, ankle and foot
M08.08 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp trẻ em: Vị trí khácJuvenile rheumatoid arthritis, other
M08.09 Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp dạng thấp trẻ em: Vị trí không xác địnhJuvenile rheumatoid arthritis, site unspecified
M08.1 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên · tên cũ: Viêm khớp thiếu niên thể viêm cột sống dính khớpJuvenile ankylosing spondylitis
M08.10 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm cột sống dính khớp trẻ em: Nhiều vị tríJuvenile ankylosing spondylitis, multiple sites
M08.11 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vùng vai · tên cũ: Viêm cột sống dính khớp trẻ em: Vùng bả vaiJuvenile ankylosing spondylitis, shoulder region
M08.12 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cánh tay trên · tên cũ: Viêm cột sống dính khớp trẻ em: Cánh tayJuvenile ankylosing spondylitis, upper arm
M08.13 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cẳng tay · tên cũ: Viêm cột sống dính khớp trẻ em: Cẳng tayJuvenile ankylosing spondylitis, forearm
M08.14 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, bàn tay · tên cũ: Viêm cột sống dính khớp trẻ em: Bàn tayJuvenile ankylosing spondylitis, hand
M08.15 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm cột sống dính khớp trẻ em: Vùng chậu và đùiJuvenile ankylosing spondylitis, pelvic region and thigh
M08.16 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cẳng chân · tên cũ: Viêm cột sống dính khớp trẻ em: Cẳng chânJuvenile ankylosing spondylitis, lower leg
M08.17 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm cột sống dính khớp trẻ em: Cổ và bàn chânJuvenile ankylosing spondylitis, ankle and foot
M08.18 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vị trí khác · tên cũ: Viêm cột sống dính khớp trẻ em: Vị trí khácJuvenile ankylosing spondylitis, other
M08.19 Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm cột sống dính khớp trẻ em: Vị trí không xác địnhJuvenile ankylosing spondylitis, site unspecified
M08.2 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống Juvenile arthritis with systemic onset
M08.20 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Nhiều vị tríJuvenile arthritis with systemic onset, multiple sites
M08.21 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Vùng bả vaiJuvenile arthritis with systemic onset, shoulder region
M08.22 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Cánh tayJuvenile arthritis with systemic onset, upper arm
M08.23 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Cẳng tayJuvenile arthritis with systemic onset, forearm
M08.24 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Bàn tayJuvenile arthritis with systemic onset, hand
M08.25 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Vùng chậu và đùiJuvenile arthritis with systemic onset, pelvic region and thigh
M08.26 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Cẳng chânJuvenile arthritis with systemic onset, lower leg
M08.27 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Cổ và bàn chânJuvenile arthritis with systemic onset, ankle and foot
M08.28 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Vị trí khácJuvenile arthritis with systemic onset, other
M08.29 Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Vị trí không xác địnhJuvenile arthritis with systemic onset, site unspecified
M08.3 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên · tên cũ: Viêm nhiều khớp thiếu niên thể huyết thanh âm tínhJuvenile polyarthritis (seronegative)
M08.30 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên, nhiều vị trí Juvenile polyarthritis (seronegative), multiple sites
M08.31 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên, vùng vai Juvenile polyarthritis (seronegative), shoulder region
M08.32 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên, cánh tay trên Juvenile polyarthritis (seronegative), upper arm
M08.33 Viêm khớp huyết thanh âm tính ở thiếu niên, cẳng tay Juvenile polyarthritis (seronegative), forearm
M08.34 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên, bàn tay Juvenile polyarthritis (seronegative), hand
M08.35 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên, vùng chậu và/ hoặc đùi Juvenile polyarthritis (seronegative), pelvic region and thigh
M08.36 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên, cẳng chân Juvenile polyarthritis (seronegative), lower leg
M08.37 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên, cổ chân và/ hoặc bàn chân Juvenile polyarthritis (seronegative), ankle and foot
M08.38 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên, vị trí khác Juvenile polyarthritis (seronegative), other
M08.39 Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niên, vị trí không xác định Juvenile polyarthritis (seronegative), site unspecified
M08.4 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớpPauciarticular juvenile arthritis
M08.40 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớp: Nhiều vị tríPauciarticular juvenile arthritis, multiple sites
M08.41 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớp: Vùng bả vaiPauciarticular juvenile arthritis, shoulder region
M08.42 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớp: Cánh tayPauciarticular juvenile arthritis, upper arm
M08.43 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớp: Cẳng tayPauciarticular juvenile arthritis, forearm
M08.44 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớp: Bàn tayPauciarticular juvenile arthritis, hand
M08.45 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớp: Vùng chậu và đùiPauciarticular juvenile arthritis, pelvic region and thigh
M08.46 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớp: Cẳng chânPauciarticular juvenile arthritis, lower leg
M08.47 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớp: Cổ và bàn chânPauciarticular juvenile arthritis, ankle and foot
M08.48 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớp: Vị trí khácPauciarticular juvenile arthritis, other
M08.49 Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp trẻ em thể ít khớp: Vị trí không xác địnhPauciarticular juvenile arthritis, site unspecified
M08.8 Viêm khớp thiếu niên khác · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khácOther juvenile arthritis
M08.80 Viêm khớp thiếu niên khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khác: Nhiều vị tríOther juvenile arthritis, multiple sites
M08.81 Viêm khớp thiếu niên khác, vùng vai · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khác: Vùng bả vaiOther juvenile arthritis, shoulder region
M08.82 Viêm khớp thiếu niên khác, cánh tay trên · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khác: Cánh tayOther juvenile arthritis, upper arm
M08.83 Viêm khớp thiếu niên khác, cẳng tay · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khác: Cẳng tayOther juvenile arthritis, forearm
M08.84 Viêm khớp thiếu niên khác, bàn tay · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khác: Bàn tayOther juvenile arthritis, hand
M08.85 Viêm khớp thiếu niên khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khác: Vùng chậu và đùiOther juvenile arthritis, pelvic region and thigh
M08.86 Viêm khớp thiếu niên khác, cẳng chân · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khác: Cẳng chânOther juvenile arthritis, lower leg
M08.87 Viêm khớp thiếu niên khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khác: Cổ và bàn chânOther juvenile arthritis, ankle and foot
M08.88 Viêm khớp thiếu niên khác, vị trí khác · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khác: Vị trí khácOther juvenile arthritis, other
M08.89 Viêm khớp thiếu niên khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em khác: Vị trí không xác địnhOther juvenile arthritis, site unspecified
M08.9 Viêm khớp thiếu niên, không xác định · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệuJuvenile arthritis, unspecified
M08.90 Viêm khớp thiếu niên, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Nhiều vị tríJuvenile arthritis, unspecified, multiple sites
M08.91 Viêm khớp thiếu niên, không xác định, vùng vai · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Vùng bả vaiJuvenile arthritis, unspecified, shoulder region
M08.92 Viêm khớp thiếu niên, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Cánh tayJuvenile arthritis, unspecified, upper arm
M08.93 Viêm khớp thiếu niên, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Cẳng tayJuvenile arthritis, unspecified, forearm
M08.94 Viêm khớp thiếu niên, không xác định, bàn tay · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Bàn tayJuvenile arthritis, unspecified, hand
M08.95 Viêm khớp thiếu niên, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiJuvenile arthritis, unspecified, pelvic region and thigh
M08.96 Viêm khớp thiếu niên, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Cẳng chânJuvenile arthritis, unspecified, lower leg
M08.97 Viêm khớp thiếu niên, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Cổ và bàn chânJuvenile arthritis, unspecified, ankle and foot
M08.98 Viêm khớp thiếu niên, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Vị trí khácJuvenile arthritis, unspecified, other
M08.99 Viêm khớp thiếu niên, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Các viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhJuvenile arthritis, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M08

Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên có hoặc không có yếu tố dạng thấp

Juvenile rheumatoid arthritis with or without rheumatoid factor

Loại trừ: viêm cột sống dính khớp ở người lớn (M45.-)

Excl.: ankylosing spondylitis in adults (M45)

Bệnh Still không xác định khác

Loại trừ: bệnh Still khởi phát ở người lớn (M06.1-)

Still disease NOS

Excl.: adult- onset Still disease (M06.1)

Viêm khớp mạn tính ở thiếu niên

Chronic juvenile polyarthritis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

66 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M08.0Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niênViêm khớp dạng thấp thiếu niên
M08.00Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, nhiều vị tríViêm khớp dạng thấp thiếu niên: Nhiều vị trí
M08.01Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vùng vaiViêm khớp dạng thấp thiếu niên: Vùng bả vai
M08.02Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cánh tay trênViêm khớp dạng thấp trẻ em: Cánh tay
M08.03Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cẳng tayViêm khớp dạng thấp trẻ em: Cẳng tay
M08.04Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, bàn tayViêm khớp dạng thấp trẻ em: Bàn tay
M08.05Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp dạng thấp trẻ em: Vùng chậu và đùi
M08.06Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cẳng chânViêm khớp dạng thấp trẻ em: Cẳng chân
M08.07Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp dạng thấp trẻ em: Cổ và bàn chân
M08.08Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vị trí khácViêm khớp dạng thấp trẻ em: Vị trí khác
M08.09Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vị trí không xác địnhViêm khớp dạng thấp trẻ em: Vị trí không xác định
M08.1Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niênViêm khớp thiếu niên thể viêm cột sống dính khớp
M08.10Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, nhiều vị tríViêm cột sống dính khớp trẻ em: Nhiều vị trí
M08.11Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vùng vaiViêm cột sống dính khớp trẻ em: Vùng bả vai
M08.12Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cánh tay trênViêm cột sống dính khớp trẻ em: Cánh tay
M08.13Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cẳng tayViêm cột sống dính khớp trẻ em: Cẳng tay
M08.14Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, bàn tayViêm cột sống dính khớp trẻ em: Bàn tay
M08.15Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm cột sống dính khớp trẻ em: Vùng chậu và đùi
M08.16Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cẳng chânViêm cột sống dính khớp trẻ em: Cẳng chân
M08.17Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm cột sống dính khớp trẻ em: Cổ và bàn chân
M08.18Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vị trí khácViêm cột sống dính khớp trẻ em: Vị trí khác
M08.19Viêm cột sống dính khớp ở thiếu niên, vị trí không xác địnhViêm cột sống dính khớp trẻ em: Vị trí không xác định
M08.20Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, nhiều vị tríViêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Nhiều vị trí
M08.21Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vùng vaiViêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Vùng bả vai
M08.22Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cánh tay trênViêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Cánh tay
M08.23Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cẳng tayViêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Cẳng tay
M08.24Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, bàn tayViêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Bàn tay
M08.25Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Vùng chậu và đùi
M08.26Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cẳng chânViêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Cẳng chân
M08.27Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Cổ và bàn chân
M08.28Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vị trí khácViêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Vị trí khác
M08.29Viêm khớp thiếu niên khởi phát hệ thống, vị trí không xác địnhViêm khớp trẻ em thể khởi đầu hệ thống: Vị trí không xác định
M08.3Viêm đa khớp (huyết thanh âm tính) ở thiếu niênViêm nhiều khớp thiếu niên thể huyết thanh âm tính
M08.4Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớpViêm khớp trẻ em thể ít khớp
M08.40Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, nhiều vị tríViêm khớp trẻ em thể ít khớp: Nhiều vị trí
M08.41Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, vùng vaiViêm khớp trẻ em thể ít khớp: Vùng bả vai
M08.42Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, cánh tay trênViêm khớp trẻ em thể ít khớp: Cánh tay
M08.43Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, cẳng tayViêm khớp trẻ em thể ít khớp: Cẳng tay
M08.44Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, bàn tayViêm khớp trẻ em thể ít khớp: Bàn tay
M08.45Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp trẻ em thể ít khớp: Vùng chậu và đùi
M08.46Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, cẳng chânViêm khớp trẻ em thể ít khớp: Cẳng chân
M08.47Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp trẻ em thể ít khớp: Cổ và bàn chân
M08.48Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, vị trí khácViêm khớp trẻ em thể ít khớp: Vị trí khác
M08.49Viêm khớp thiếu niên loại viêm ít khớp, vị trí không xác địnhViêm khớp trẻ em thể ít khớp: Vị trí không xác định
M08.8Viêm khớp thiếu niên khácCác viêm khớp trẻ em khác
M08.80Viêm khớp thiếu niên khác, nhiều vị tríCác viêm khớp trẻ em khác: Nhiều vị trí
M08.81Viêm khớp thiếu niên khác, vùng vaiCác viêm khớp trẻ em khác: Vùng bả vai
M08.82Viêm khớp thiếu niên khác, cánh tay trênCác viêm khớp trẻ em khác: Cánh tay
M08.83Viêm khớp thiếu niên khác, cẳng tayCác viêm khớp trẻ em khác: Cẳng tay
M08.84Viêm khớp thiếu niên khác, bàn tayCác viêm khớp trẻ em khác: Bàn tay
M08.85Viêm khớp thiếu niên khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác viêm khớp trẻ em khác: Vùng chậu và đùi
M08.86Viêm khớp thiếu niên khác, cẳng chânCác viêm khớp trẻ em khác: Cẳng chân
M08.87Viêm khớp thiếu niên khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác viêm khớp trẻ em khác: Cổ và bàn chân
M08.88Viêm khớp thiếu niên khác, vị trí khácCác viêm khớp trẻ em khác: Vị trí khác
M08.89Viêm khớp thiếu niên khác, vị trí không xác địnhCác viêm khớp trẻ em khác: Vị trí không xác định
M08.9Viêm khớp thiếu niên, không xác địnhCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu
M08.90Viêm khớp thiếu niên, không xác định, nhiều vị tríCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M08.91Viêm khớp thiếu niên, không xác định, vùng vaiCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Vùng bả vai
M08.92Viêm khớp thiếu niên, không xác định, cánh tay trênCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Cánh tay
M08.93Viêm khớp thiếu niên, không xác định, cẳng tayCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Cẳng tay
M08.94Viêm khớp thiếu niên, không xác định, bàn tayCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Bàn tay
M08.95Viêm khớp thiếu niên, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M08.96Viêm khớp thiếu niên, không xác định, cẳng chânCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Cẳng chân
M08.97Viêm khớp thiếu niên, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M08.98Viêm khớp thiếu niên, không xác định, vị trí khácCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Vị trí khác
M08.99Viêm khớp thiếu niên, không xác định, vị trí không xác địnhCác viêm khớp trẻ em không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M08

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M08 — Viêm khớp thiếu niên46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M08

9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh hoặc hội chứng Still (tuổi thiếu niên) (Still' s disease or syndrome (juvenile))
  • Viêm đa khớp, bệnh đa khớp | tuổi thiếu niên (mạn tính) (huyết thanh âm tính) (Polyarthritis, polyarthropathy | juvenile (chronic) (seronegative))
  • Viêm đốt sống | dính khớp ở thiếu niên (mạn tính) (Spondylitis | juvenile ankylosing (chronic))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng thấp | tuổi thiếu niên (có hoặc không có yếu tố thấp) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | rheumatoid | juvenile (with or without rheumatoid factor))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | dạng thấp (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | rheumatoid)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | đặc hiệu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | specified NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | ít khớp (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | pauciarticular)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tuổi thiếu niên | với khởi phát toàn thân (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | juvenile | with systemic onset)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
M06Viêm khớp dạng thấp khác
M07Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột
M09Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác
M10Gút [thống phong]
M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác
M12Bệnh lý khớp xác định khác
M13Viêm khớp khác
M14Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M08 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M08 là "Viêm khớp thiếu niên", tên tiếng Anh là "Juvenile arthritis", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M08 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M08 được chi tiết thành 77 mã 4 ký tự: M08.0 (Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên); M08.00 (Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, nhiều vị trí); M08.01 (Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, vùng vai); M08.02 (Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cánh tay trên); M08.03 (Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, cẳng tay); M08.04 (Viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M08 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M08 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ