Mã ICD-10 M07 — Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột

M07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột, tiếng Anh là Psoriatic and enteropathic arthropathies. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M07mã ICD-10
62mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

62 mã chi tiết của M07

Từ M07* đến M07.69*.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M07* Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột Psoriatic and enteropathic arthropathies
M07.0* Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†) · tên cũ: Bệnh khớp vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†)Distal interphalangeal psoriatic arthropathy (L40.5†)
M07.00* Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†): nhiều vị tríDistal interphalangeal psoriatic arthropathy (L40.5†), multiple sites
M07.04* Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†): bàn tayDistal interphalangeal psoriatic arthropathy (L40.5†), hand
M07.07* Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†): cổ và bàn chânDistal interphalangeal psoriatic arthropathy (L40.5†), ankle and foot
M07.09* Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), vị trí không xác địnhDistal interphalangeal psoriatic arthropathy (L40.5†), site unspecified
M07.1* Viêm khớp thể nặng (L40.5†) · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†)Arthritis mutilans (L40.5†)
M07.10* Viêm khớp thể nặng (L40.5†), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): Nhiều vị tríArthritis mutilans (L40.5†), multiple sites
M07.11* Viêm khớp thể nặng (L40.5†), vùng vai · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): vùng bả vaiArthritis mutilans (L40.5†), shoulder region
M07.12* Viêm khớp thể nặng (L40.5†), cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): Cánh tayArthritis mutilans (L40.5†), upper arm
M07.13* Viêm khớp thể nặng (L40.5†), cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): cẳng tayArthritis mutilans (L40.5†), forearm
M07.14* Viêm khớp thể nặng (L40.5†), bàn tay · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): bàn tayArthritis mutilans (L40.5†), hand
M07.15* Viêm khớp thể nặng (L40.5†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): vùng chậu và đùiArthritis mutilans (L40.5†), pelvic region and thigh
M07.16* Viêm khớp thể nặng (L40.5†), cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): cẳng chânArthritis mutilans (L40.5†), lower leg
M07.17* Viêm khớp thể nặng (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): cổ và bàn chânArthritis mutilans (L40.5†), ankle and foot
M07.18* Viêm khớp thể nặng (L40.5†), vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): vị trí khácArthritis mutilans (L40.5†), other
M07.19* Viêm khớp thể nặng (L40.5†), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): vị trí không xác địnhArthritis mutilans (L40.5†), site unspecified
M07.2* Viêm cột sống do vảy nến (L40.5†) · tên cũ: Viêm cột sống vảy nến (L40.5†)Psoriatic spondylitis (L40.5†)
M07.3* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†) · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†)Other psoriatic arthropathies (L40.5†)
M07.30* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): nhiều vị tríOther psoriatic arthropathies (L40.5†), multiple sites
M07.31* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), vùng vai · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): vùng bả vaiOther psoriatic arthropathies (L40.5†), shoulder region
M07.32* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), cánh tay trên · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): cánh tayOther psoriatic arthropathies (L40.5†), upper arm
M07.33* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), cẳng tay · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): cẳng tayOther psoriatic arthropathies (L40.5†), forearm
M07.34* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), bàn tay · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): bàn tayOther psoriatic arthropathies (L40.5†), hand
M07.35* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): vùng chậu và đùiOther psoriatic arthropathies (L40.5†), pelvic region and thigh
M07.36* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), cẳng chân · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): cẳng chânOther psoriatic arthropathies (L40.5†), lower leg
M07.37* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): cổ và bàn chânOther psoriatic arthropathies (L40.5†), ankle and foot
M07.38* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), vị trí khác · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): vị trí khácOther psoriatic arthropathies (L40.5†), other
M07.39* Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†), vị trí không xác địnhOther psoriatic arthropathies (L40.5†), site unspecified
M07.4* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†) · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†)Arthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†)
M07.40* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): nhiều vị tríArthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), multiple sites
M07.41* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng bả vaiArthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), shoulder region
M07.42* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cánh tayArthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), upper arm
M07.43* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng tayArthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), forearm
M07.44* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): bàn tayArthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), hand
M07.45* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng chậu và đùiArthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), pelvic region and thigh
M07.46* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng chânArthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), lower leg
M07.47* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cổ và bàn chânArthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), ankle and foot
M07.48* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vị trí khácArthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), other
M07.49* Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác địnhArthropathy in Crohn disease [regional enteritis] (K50.-†), site unspecified
M07.5* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†) · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét trực tràng (K51.-†)Arthropathy in ulcerative colitis (K51.-†)
M07.50* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): nhiều vị tríArthropathy in ulcerative colitis (K51.-†), multiple sites
M07.51* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng bả vaiArthropathy in ulcerative colitis (K51.-†), shoulder region
M07.52* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): cánh tayArthropathy in ulcerative colitis (K51.-†), upper arm
M07.53* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng tayArthropathy in ulcerative colitis (K51.-†), forearm
M07.54* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): bàn tayArthropathy in ulcerative colitis (K51.-†), hand
M07.55* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng chậu và đùiArthropathy in ulcerative colitis (K51.-†), pelvic region and thigh
M07.56* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng chânArthropathy in ulcerative colitis (K51.-†), lower leg
M07.57* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): cổ và bàn chânArthropathy in ulcerative colitis (K51.-†), ankle and foot
M07.58* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): vị trí khácArthropathy in ulcerative colitis (K51.-†), other
M07.59* Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác địnhArthropathy in ulcerative colitis (K51.-†), site unspecified
M07.6* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khácOther enteropathic arthropathies
M07.60* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: nhiều vị tríOther enteropathic arthropathies, multiple sites
M07.61* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: vùng bả vaiOther enteropathic arthropathies, shoulder region
M07.62* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: cánh tayOther enteropathic arthropathies, upper arm
M07.63* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: cẳng tayOther enteropathic arthropathies, forearm
M07.64* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khác, bàn tayOther enteropathic arthropathies, hand
M07.65* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: vùng chậu và đùiOther enteropathic arthropathies, pelvic region and thigh
M07.66* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: cẳng chânOther enteropathic arthropathies, lower leg
M07.67* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: cổ và bàn chânOther enteropathic arthropathies, ankle and foot
M07.68* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: vị trí khácOther enteropathic arthropathies, other
M07.69* Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp trong bệnh đường ruột khác, vị trí không xác địnhOther enteropathic arthropathies, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M07

Tham khảo mã vị trí ở đầu Chương XIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết]

Loại trừ: bệnh khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh viêm ruột ở thiếu niên (M09.-*)

See site code at the beginning of this chapter]

Excl.: juvenile psoriatic and enteropathic arthropathies (M09.-*)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

61 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M07.0*Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†)Bệnh khớp vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†)
M07.00*Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), nhiều vị tríBệnh khớp vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†): nhiều vị trí
M07.04*Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), bàn tayBệnh khớp vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†): bàn tay
M07.07*Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†): cổ và bàn chân
M07.09*Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), vị trí không xác địnhBệnh khớp vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), vị trí không xác định
M07.1*Viêm khớp thể nặng (L40.5†)Viêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†)
M07.10*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), nhiều vị tríViêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): Nhiều vị trí
M07.11*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), vùng vaiViêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): vùng bả vai
M07.12*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), cánh tay trênViêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): Cánh tay
M07.13*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), cẳng tayViêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): cẳng tay
M07.14*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), bàn tayViêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): bàn tay
M07.15*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): vùng chậu và đùi
M07.16*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), cẳng chânViêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): cẳng chân
M07.17*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): cổ và bàn chân
M07.18*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), vị trí khácViêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): vị trí khác
M07.19*Viêm khớp thể nặng (L40.5†), vị trí không xác địnhViêm khớp vảy nến có huỷ khớp (L40.5†): vị trí không xác định
M07.2*Viêm cột sống do vảy nến (L40.5†)Viêm cột sống vảy nến (L40.5†)
M07.3*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†)Bệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†)
M07.30*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), nhiều vị tríBệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): nhiều vị trí
M07.31*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), vùng vaiBệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): vùng bả vai
M07.32*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), cánh tay trênBệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): cánh tay
M07.33*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), cẳng tayBệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): cẳng tay
M07.34*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), bàn tayBệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): bàn tay
M07.35*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): vùng chậu và đùi
M07.36*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), cẳng chânBệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): cẳng chân
M07.37*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): cổ và bàn chân
M07.38*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), vị trí khácBệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†): vị trí khác
M07.39*Bệnh lý khớp khác do vảy nến (L40.5†), vị trí không xác địnhBệnh viêm khớp vảy nến khác (L40.5†), vị trí không xác định
M07.4*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†)Bệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†)
M07.40*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), nhiều vị tríBệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): nhiều vị trí
M07.41*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng vaiBệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng bả vai
M07.42*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cánh tay trênBệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cánh tay
M07.43*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng tayBệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng tay
M07.44*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), bàn tayBệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): bàn tay
M07.45*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vùng chậu và đùi
M07.46*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cẳng chânBệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cẳng chân
M07.47*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): cổ và bàn chân
M07.48*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí khácBệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†): vị trí khác
M07.49*Bệnh lý khớp do bệnh Crohn [Viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác địnhBệnh khớp trong bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng] (K50.-†), vị trí không xác định
M07.5*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†)Bệnh khớp trong viêm loét trực tràng (K51.-†)
M07.50*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), nhiều vị tríBệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): nhiều vị trí
M07.51*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng vaiBệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng bả vai
M07.52*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), cánh tay trênBệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): cánh tay
M07.53*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng tayBệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng tay
M07.54*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), bàn tayBệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): bàn tay
M07.55*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): vùng chậu và đùi
M07.56*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), cẳng chânBệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): cẳng chân
M07.57*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): cổ và bàn chân
M07.58*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí khácBệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†): vị trí khác
M07.59*Bệnh lý khớp do viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác địnhBệnh khớp trong viêm loét đại tràng (K51.-†), vị trí không xác định
M07.6*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khácBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác
M07.60*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, nhiều vị tríBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: nhiều vị trí
M07.61*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vùng vaiBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: vùng bả vai
M07.62*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cánh tay trênBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: cánh tay
M07.63*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cẳng tayBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: cẳng tay
M07.64*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, bàn tayBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác, bàn tay
M07.65*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: vùng chậu và đùi
M07.66*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cẳng chânBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: cẳng chân
M07.67*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: cổ và bàn chân
M07.68*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vị trí khácBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác: vị trí khác
M07.69*Bệnh lý khớp do bệnh lý viêm ruột khác, vị trí không xác địnhBệnh khớp trong bệnh đường ruột khác, vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M07

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M07.3* — Viêm khớp vảy nến và viêm khớp trong bệnh lý ruột46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M07

18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh khớp | do vảy nến KPLNK (Arthropathy | psoriatic NEC)
  • Bệnh khớp | do vảy nến KPLNK | gian đốt ngón, đầu xa (Arthropathy | psoriatic NEC | interphalangeal, distal)
  • Bệnh khớp | gian đốt ngón đầu xa, do vảy nến (Arthropathy | distal interphalangeal, psoriatic)
  • Bệnh khớp | trong (do) | (do) bệnh đường ruột KPLNK (Arthropathy | in (due to) | enteropathic NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | bệnh Crohn (Arthropathy | in (due to) | Crohn 's disease)
  • Bệnh khớp | trong (do) | vảy nến KPLNK (Arthropathy | in (due to) | psoriasis NEC)
  • Bệnh khớp | trong (do) | viêm loét đại tràng (Arthropathy | in (due to) | ulcerative colitis)
  • Bệnh khớp | trong (do) | viêm ruột từng vùng (Arthropathy | in (due to) | regional enteritis)
  • Vảy nến | bệnh khớp (Psoriasis | arthropathic)
  • Viêm đốt sống | do vảy nến (Spondylitis | psoriatic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | biến dạng nặng, huỷ khớp (vảy nến) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | mutilans (psoriatic))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do vảy nến (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | psoriatic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | bệnh Crohn (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | Crohn 's disease)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | vảy nến (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | psoriasis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm đại tràng, loét (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | colitis, ulcerative)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm loét đại tràng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | ulcerative colitis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột KPLNK | từng vùng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | enteritis NEC | regional)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | viêm ruột từng vùng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | regional enteritis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
M06Viêm khớp dạng thấp khác
M08Viêm khớp thiếu niên
M09Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác
M10Gút [thống phong]
M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác
M12Bệnh lý khớp xác định khác
M13Viêm khớp khác
M14Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M07 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M07 là "Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột", tên tiếng Anh là "Psoriatic and enteropathic arthropathies", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M07 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M07 được chi tiết thành 62 mã 4 ký tự: M07* (Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột); M07.0* (Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†)); M07.00* (Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), nhiều vị trí); M07.04* (Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), bàn tay); M07.07* (Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), cổ chân và/ hoặc bàn chân); M07.09* (Bệnh lý khớp do vảy nến có tổn thương khớp ngón xa (L40.5†), vị trí không xác định)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã M07 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M07 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ