Mã M12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khớp xác định khác, tiếng Anh là Other specific arthropathies. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khớp đặc hiệu khác”.
Từ M12.0 đến M12.89.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| M12.0 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud] · tên cũ: Biến dạng bàn tay kiểu Jaccoud sau bệnh thấp mạn tính | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud] |
| M12.00 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Nhiều vị trí | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], multiple sites |
| M12.01 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vùng bả vai | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], shoulder region |
| M12.02 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bẹnh thấp [Jaccoud], cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cánh tay | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], upper arm |
| M12.03 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cẳng tay | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], forearm |
| M12.04 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Bàn tay | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], hand |
| M12.05 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vùng chậu và đùi | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], pelvic region and thigh |
| M12.06 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cẳng chân | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], lower leg |
| M12.07 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cổ và bàn chân | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], ankle and foot |
| M12.08 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vị trí khác | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], other |
| M12.09 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vị trí không xác định | Chronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], site unspecified |
| M12.1 | Bệnh Kaschin- Beck | Kaschin- Beck disease |
| M12.10 | Bệnh Kaschin- Beck, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Nhiều vị trí | Kaschin- Beck disease, multiple sites |
| M12.11 | Bệnh Kaschin- Beck, vùng vai · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Vùng bả vai | Kaschin- Beck disease, shoulder region |
| M12.12 | Bệnh Kaschin- Beck, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Cánh tay | Kaschin- Beck disease, upper arm |
| M12.13 | Bệnh Kaschin- Beck, cẳng tay · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Cẳng tay | Kaschin- Beck disease, forearm |
| M12.14 | Bệnh Kaschin- Beck, bàn tay · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Bàn tay | Kaschin- Beck disease, hand |
| M12.15 | Bệnh Kaschin- Beck, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Vùng chậu và đùi | Kaschin- Beck disease, pelvic region and thigh |
| M12.16 | Bệnh Kaschin- Beck, cẳng chân · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Cẳng chân | Kaschin- Beck disease, lower leg |
| M12.17 | Bệnh Kaschin- Beck, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Cổ và bàn chân | Kaschin- Beck disease, ankle and foot |
| M12.18 | Bệnh Kaschin- Beck, vị trí khác · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Vị trí khác | Kaschin- Beck disease, other |
| M12.19 | Bệnh Kaschin- Beck, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Vị trí không xác định | Kaschin- Beck disease, site unspecified |
| M12.2 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố) | Villonodular synovitis (pigmented) |
| M12.20 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Nhiều vị trí | Villonodular synovitis (pigmented), multiple sites |
| M12.21 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vùng vai · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vùng bả vai | Villonodular synovitis (pigmented), shoulder region |
| M12.22 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cánh tay trên · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cánh tay | Villonodular synovitis (pigmented), upper arm |
| M12.23 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cẳng tay · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cẳng tay | Villonodular synovitis (pigmented), forearm |
| M12.24 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), bàn tay · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Bàn tay | Villonodular synovitis (pigmented), hand |
| M12.25 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vùng chậu và đùi | Villonodular synovitis (pigmented), pelvic region and thigh |
| M12.26 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cẳng chân · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cẳng chân | Villonodular synovitis (pigmented), lower leg |
| M12.27 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cổ và bàn chân | Villonodular synovitis (pigmented), ankle and foot |
| M12.28 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vị trí khác · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vị trí khác | Villonodular synovitis (pigmented), other |
| M12.29 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vị trí không xác định | Villonodular synovitis (pigmented), site unspecified |
| M12.3 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR) · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua | Palindromic rheumatism |
| M12.30 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Nhiều vị trí | Palindromic rheumatism, multiple sites |
| M12.31 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vùng vai · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vùng bả vai | Palindromic rheumatism, shoulder region |
| M12.32 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cánh tay trên · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cánh tay | Palindromic rheumatism, upper arm |
| M12.33 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cẳng tay · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cẳng tay | Palindromic rheumatism, forearm |
| M12.34 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), bàn tay · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Bàn tay | Palindromic rheumatism, hand |
| M12.35 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vùng chậu và đùi | Palindromic rheumatism, pelvic region and thigh |
| M12.36 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cẳng chân · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cẳng chân | Palindromic rheumatism, lower leg |
| M12.37 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cổ và bàn chân | Palindromic rheumatism, ankle and foot |
| M12.38 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vị trí khác · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vị trí khác | Palindromic rheumatism, other |
| M12.39 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vị trí không xác định | Palindromic rheumatism, site unspecified |
| M12.4 | Tràn dịch khớp gián đoạn · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát | Intermittent hydrarthrosis |
| M12.40 | Tràn dịch khớp gián đoạn, nhiều vị trí · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Nhiều vị trí | Intermittent hydrarthrosis, multiple sites |
| M12.41 | Tràn dịch khớp gián đoạn, vùng vai · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Vùng bả vai | Intermittent hydrarthrosis, shoulder region |
| M12.42 | Tràn dịch khớp gián đoạn, cánh tay trên · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Cánh tay | Intermittent hydrarthrosis, upper arm |
| M12.43 | Tràn dịch khớp gián đoạn, cẳng tay · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Cẳng tay | Intermittent hydrarthrosis, forearm |
| M12.44 | Tràn dịch khớp gián đoạn, bàn tay · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Bàn tay | Intermittent hydrarthrosis, hand |
| M12.45 | Tràn dịch khớp gián đoạn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Vùng chậu và đùi | Intermittent hydrarthrosis, pelvic region and thigh |
| M12.46 | Tràn dịch khớp gián đoạn, cẳng chân · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Cẳng chân | Intermittent hydrarthrosis, lower leg |
| M12.47 | Tràn dịch khớp gián đoạn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Cổ và bàn chân | Intermittent hydrarthrosis, ankle and foot |
| M12.48 | Tràn dịch khớp gián đoạn, vị trí khác · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Vị trí khác | Intermittent hydrarthrosis, other |
| M12.49 | Tràn dịch khớp gián đoạn, vị trí không xác định · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Vị trí không xác định | Intermittent hydrarthrosis, site unspecified |
| M12.5 | Bệnh lý khớp do chấn thương · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương | Traumatic arthropathy |
| M12.50 | Bệnh lý khớp do chấn thương, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Nhiều vị trí | Traumatic arthropathy, multiple sites |
| M12.51 | Bệnh lý khớp do chấn thương, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Vùng bả vai | Traumatic arthropathy, shoulder region |
| M12.52 | Bệnh lý khớp do chấn thương, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Cánh tay | Traumatic arthropathy, upper arm |
| M12.53 | Bệnh lý khớp do chấn thương, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Cẳng tay | Traumatic arthropathy, forearm |
| M12.54 | Bệnh lý khớp do chấn thương, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Bàn tay | Traumatic arthropathy, hand |
| M12.55 | Bệnh lý khớp do chấn thương, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Vùng chậu và đùi | Traumatic arthropathy, pelvic region and thigh |
| M12.56 | Bệnh lý khớp do chấn thương, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Cẳng chân | Traumatic arthropathy, lower leg |
| M12.57 | Bệnh lý khớp do chấn thương, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Cổ và bàn chân | Traumatic arthropathy, ankle and foot |
| M12.58 | Bệnh lý khớp do chấn thương, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Vị trí khác | Traumatic arthropathy, other |
| M12.59 | Bệnh lý khớp do chấn thương, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Vị trí không xác định | Traumatic arthropathy, site unspecified |
| M12.8 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác | Other specific arthropathies, not elsewhere classified |
| M12.80 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí | Other specific arthropathies, not elsewhere classified, multiple sites |
| M12.81 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai | Other specific arthropathies, not elsewhere classified, shoulder region |
| M12.82 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cánh tay | Other specific arthropathies, not elsewhere classified, upper arm |
| M12.83 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cẳng tay | Other specific arthropathies, not elsewhere classified, forearm |
| M12.84 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Bàn tay | Other specific arthropathies, not elsewhere classified, hand |
| M12.85 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi | Other specific arthropathies, not elsewhere classified, pelvic region and thigh |
| M12.86 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cẳng chân | Other specific arthropathies, not elsewhere classified, lower leg |
| M12.87 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân | Other specific arthropathies, not elsewhere classified, ankle and foot |
| M12.88 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí khác | Other specific arthropathies, not elsewhere classified, other |
| M12.89 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định | Other specific arthropathies, not elsewhere classified, site unspecified |
Loại trừ: thoái hoá khớp sau chấn thương của:
không xác định khác (M19.1-)
khớp cổ tay- ngón tay cái (M18.2- M18.3)
khớp háng (M16.4- M16.5)
khớp gối (M17.2- M17.3)
khớp đơn độc khác (M19.1-)
Excl.: post- traumatic arthrosis (of):
NOS (M19.1)
first carpometacarpal joint (M18.2- M18.3)
hip (M16.4- M16.5)
knee (M17.2- M17.3)
other single joints (M19.1)
Bệnh khớp thoáng qua
Transient arthropathy
76 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| M12 | Bệnh lý khớp xác định khác | Các bệnh khớp đặc hiệu khác |
| M12.0 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud] | Biến dạng bàn tay kiểu Jaccoud sau bệnh thấp mạn tính |
| M12.00 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], nhiều vị trí | Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Nhiều vị trí |
| M12.01 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng vai | Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vùng bả vai |
| M12.02 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bẹnh thấp [Jaccoud], cánh tay trên | Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cánh tay |
| M12.03 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng tay | Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cẳng tay |
| M12.04 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], bàn tay | Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Bàn tay |
| M12.05 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vùng chậu và đùi |
| M12.06 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng chân | Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cẳng chân |
| M12.07 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cổ và bàn chân |
| M12.08 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí khác | Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vị trí khác |
| M12.09 | Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí không xác định | Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vị trí không xác định |
| M12.10 | Bệnh Kaschin- Beck, nhiều vị trí | Bệnh Kaschin- Beck: Nhiều vị trí |
| M12.11 | Bệnh Kaschin- Beck, vùng vai | Bệnh Kaschin- Beck: Vùng bả vai |
| M12.12 | Bệnh Kaschin- Beck, cánh tay trên | Bệnh Kaschin- Beck: Cánh tay |
| M12.13 | Bệnh Kaschin- Beck, cẳng tay | Bệnh Kaschin- Beck: Cẳng tay |
| M12.14 | Bệnh Kaschin- Beck, bàn tay | Bệnh Kaschin- Beck: Bàn tay |
| M12.15 | Bệnh Kaschin- Beck, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh Kaschin- Beck: Vùng chậu và đùi |
| M12.16 | Bệnh Kaschin- Beck, cẳng chân | Bệnh Kaschin- Beck: Cẳng chân |
| M12.17 | Bệnh Kaschin- Beck, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh Kaschin- Beck: Cổ và bàn chân |
| M12.18 | Bệnh Kaschin- Beck, vị trí khác | Bệnh Kaschin- Beck: Vị trí khác |
| M12.19 | Bệnh Kaschin- Beck, vị trí không xác định | Bệnh Kaschin- Beck: Vị trí không xác định |
| M12.20 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), nhiều vị trí | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Nhiều vị trí |
| M12.21 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vùng vai | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vùng bả vai |
| M12.22 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cánh tay trên | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cánh tay |
| M12.23 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cẳng tay | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cẳng tay |
| M12.24 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), bàn tay | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Bàn tay |
| M12.25 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vùng chậu và/ hoặc đùi | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vùng chậu và đùi |
| M12.26 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cẳng chân | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cẳng chân |
| M12.27 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cổ và bàn chân |
| M12.28 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vị trí khác | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vị trí khác |
| M12.29 | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vị trí không xác định | Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vị trí không xác định |
| M12.3 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR) | Bệnh thấp khớp thoáng qua |
| M12.30 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), nhiều vị trí | Bệnh thấp khớp thoáng qua: Nhiều vị trí |
| M12.31 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vùng vai | Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vùng bả vai |
| M12.32 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cánh tay trên | Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cánh tay |
| M12.33 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cẳng tay | Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cẳng tay |
| M12.34 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), bàn tay | Bệnh thấp khớp thoáng qua: Bàn tay |
| M12.35 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vùng chậu và đùi |
| M12.36 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cẳng chân | Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cẳng chân |
| M12.37 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cổ và bàn chân |
| M12.38 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vị trí khác | Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vị trí khác |
| M12.39 | Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vị trí không xác định | Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vị trí không xác định |
| M12.4 | Tràn dịch khớp gián đoạn | Tràn dịch khớp hay tái phát |
| M12.40 | Tràn dịch khớp gián đoạn, nhiều vị trí | Tràn dịch khớp hay tái phát: Nhiều vị trí |
| M12.41 | Tràn dịch khớp gián đoạn, vùng vai | Tràn dịch khớp hay tái phát: Vùng bả vai |
| M12.42 | Tràn dịch khớp gián đoạn, cánh tay trên | Tràn dịch khớp hay tái phát: Cánh tay |
| M12.43 | Tràn dịch khớp gián đoạn, cẳng tay | Tràn dịch khớp hay tái phát: Cẳng tay |
| M12.44 | Tràn dịch khớp gián đoạn, bàn tay | Tràn dịch khớp hay tái phát: Bàn tay |
| M12.45 | Tràn dịch khớp gián đoạn, vùng chậu và/ hoặc đùi | Tràn dịch khớp hay tái phát: Vùng chậu và đùi |
| M12.46 | Tràn dịch khớp gián đoạn, cẳng chân | Tràn dịch khớp hay tái phát: Cẳng chân |
| M12.47 | Tràn dịch khớp gián đoạn, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Tràn dịch khớp hay tái phát: Cổ và bàn chân |
| M12.48 | Tràn dịch khớp gián đoạn, vị trí khác | Tràn dịch khớp hay tái phát: Vị trí khác |
| M12.49 | Tràn dịch khớp gián đoạn, vị trí không xác định | Tràn dịch khớp hay tái phát: Vị trí không xác định |
| M12.5 | Bệnh lý khớp do chấn thương | Bệnh khớp do chấn thương |
| M12.50 | Bệnh lý khớp do chấn thương, nhiều vị trí | Bệnh khớp do chấn thương: Nhiều vị trí |
| M12.51 | Bệnh lý khớp do chấn thương, vùng vai | Bệnh khớp do chấn thương: Vùng bả vai |
| M12.52 | Bệnh lý khớp do chấn thương, cánh tay trên | Bệnh khớp do chấn thương: Cánh tay |
| M12.53 | Bệnh lý khớp do chấn thương, cẳng tay | Bệnh khớp do chấn thương: Cẳng tay |
| M12.54 | Bệnh lý khớp do chấn thương, bàn tay | Bệnh khớp do chấn thương: Bàn tay |
| M12.55 | Bệnh lý khớp do chấn thương, vùng chậu và/ hoặc đùi | Bệnh khớp do chấn thương: Vùng chậu và đùi |
| M12.56 | Bệnh lý khớp do chấn thương, cẳng chân | Bệnh khớp do chấn thương: Cẳng chân |
| M12.57 | Bệnh lý khớp do chấn thương, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Bệnh khớp do chấn thương: Cổ và bàn chân |
| M12.58 | Bệnh lý khớp do chấn thương, vị trí khác | Bệnh khớp do chấn thương: Vị trí khác |
| M12.59 | Bệnh lý khớp do chấn thương, vị trí không xác định | Bệnh khớp do chấn thương: Vị trí không xác định |
| M12.8 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác |
| M12.80 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, nhiều vị trí | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí |
| M12.81 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vùng vai | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai |
| M12.82 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cánh tay trên | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cánh tay |
| M12.83 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cẳng tay | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cẳng tay |
| M12.84 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, bàn tay | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Bàn tay |
| M12.85 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi |
| M12.86 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cẳng chân | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cẳng chân |
| M12.87 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân |
| M12.88 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vị trí khác | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí khác |
| M12.89 | Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vị trí không xác định | Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định |
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| M05 | Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính |
| M06 | Viêm khớp dạng thấp khác |
| M07 | Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột |
| M08 | Viêm khớp thiếu niên |
| M09 | Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác |
| M10 | Gút [thống phong] |
| M11 | Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác |
| M13 | Viêm khớp khác |
| M14 | Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác |