Mã ICD-10 M12 — Bệnh lý khớp xác định khác

M12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khớp xác định khác, tiếng Anh là Other specific arthropathies. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khớp đặc hiệu khác”.

M12mã ICD-10
77mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

77 mã chi tiết của M12

Từ M12.0 đến M12.89.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M12.0 Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud] · tên cũ: Biến dạng bàn tay kiểu Jaccoud sau bệnh thấp mạn tínhChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud]
M12.00 Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Nhiều vị tríChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], multiple sites
M12.01 Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vùng bả vaiChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], shoulder region
M12.02 Bệnh lý khớp mạn tính sau bẹnh thấp [Jaccoud], cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cánh tayChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], upper arm
M12.03 Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cẳng tayChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], forearm
M12.04 Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Bàn tayChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], hand
M12.05 Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vùng chậu và đùiChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], pelvic region and thigh
M12.06 Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cẳng chânChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], lower leg
M12.07 Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cổ và bàn chânChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], ankle and foot
M12.08 Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vị trí khácChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], other
M12.09 Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vị trí không xác địnhChronic postrheumatic arthropathy [Jaccoud], site unspecified
M12.1 Bệnh Kaschin- Beck Kaschin- Beck disease
M12.10 Bệnh Kaschin- Beck, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Nhiều vị tríKaschin- Beck disease, multiple sites
M12.11 Bệnh Kaschin- Beck, vùng vai · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Vùng bả vaiKaschin- Beck disease, shoulder region
M12.12 Bệnh Kaschin- Beck, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Cánh tayKaschin- Beck disease, upper arm
M12.13 Bệnh Kaschin- Beck, cẳng tay · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Cẳng tayKaschin- Beck disease, forearm
M12.14 Bệnh Kaschin- Beck, bàn tay · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Bàn tayKaschin- Beck disease, hand
M12.15 Bệnh Kaschin- Beck, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Vùng chậu và đùiKaschin- Beck disease, pelvic region and thigh
M12.16 Bệnh Kaschin- Beck, cẳng chân · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Cẳng chânKaschin- Beck disease, lower leg
M12.17 Bệnh Kaschin- Beck, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Cổ và bàn chânKaschin- Beck disease, ankle and foot
M12.18 Bệnh Kaschin- Beck, vị trí khác · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Vị trí khácKaschin- Beck disease, other
M12.19 Bệnh Kaschin- Beck, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh Kaschin- Beck: Vị trí không xác địnhKaschin- Beck disease, site unspecified
M12.2 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố) Villonodular synovitis (pigmented)
M12.20 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), nhiều vị trí · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Nhiều vị tríVillonodular synovitis (pigmented), multiple sites
M12.21 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vùng vai · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vùng bả vaiVillonodular synovitis (pigmented), shoulder region
M12.22 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cánh tay trên · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cánh tayVillonodular synovitis (pigmented), upper arm
M12.23 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cẳng tay · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cẳng tayVillonodular synovitis (pigmented), forearm
M12.24 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), bàn tay · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Bàn tayVillonodular synovitis (pigmented), hand
M12.25 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vùng chậu và đùiVillonodular synovitis (pigmented), pelvic region and thigh
M12.26 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cẳng chân · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cẳng chânVillonodular synovitis (pigmented), lower leg
M12.27 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cổ và bàn chânVillonodular synovitis (pigmented), ankle and foot
M12.28 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vị trí khác · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vị trí khácVillonodular synovitis (pigmented), other
M12.29 Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vị trí không xác định · tên cũ: Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vị trí không xác địnhVillonodular synovitis (pigmented), site unspecified
M12.3 Bệnh thấp khớp tái phát (PR) · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng quaPalindromic rheumatism
M12.30 Bệnh thấp khớp tái phát (PR), nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Nhiều vị tríPalindromic rheumatism, multiple sites
M12.31 Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vùng vai · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vùng bả vaiPalindromic rheumatism, shoulder region
M12.32 Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cánh tay trên · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cánh tayPalindromic rheumatism, upper arm
M12.33 Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cẳng tay · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cẳng tayPalindromic rheumatism, forearm
M12.34 Bệnh thấp khớp tái phát (PR), bàn tay · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Bàn tayPalindromic rheumatism, hand
M12.35 Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vùng chậu và đùiPalindromic rheumatism, pelvic region and thigh
M12.36 Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cẳng chân · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cẳng chânPalindromic rheumatism, lower leg
M12.37 Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Cổ và bàn chânPalindromic rheumatism, ankle and foot
M12.38 Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vị trí khác · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vị trí khácPalindromic rheumatism, other
M12.39 Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh thấp khớp thoáng qua: Vị trí không xác địnhPalindromic rheumatism, site unspecified
M12.4 Tràn dịch khớp gián đoạn · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phátIntermittent hydrarthrosis
M12.40 Tràn dịch khớp gián đoạn, nhiều vị trí · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Nhiều vị tríIntermittent hydrarthrosis, multiple sites
M12.41 Tràn dịch khớp gián đoạn, vùng vai · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Vùng bả vaiIntermittent hydrarthrosis, shoulder region
M12.42 Tràn dịch khớp gián đoạn, cánh tay trên · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Cánh tayIntermittent hydrarthrosis, upper arm
M12.43 Tràn dịch khớp gián đoạn, cẳng tay · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Cẳng tayIntermittent hydrarthrosis, forearm
M12.44 Tràn dịch khớp gián đoạn, bàn tay · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Bàn tayIntermittent hydrarthrosis, hand
M12.45 Tràn dịch khớp gián đoạn, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Vùng chậu và đùiIntermittent hydrarthrosis, pelvic region and thigh
M12.46 Tràn dịch khớp gián đoạn, cẳng chân · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Cẳng chânIntermittent hydrarthrosis, lower leg
M12.47 Tràn dịch khớp gián đoạn, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Cổ và bàn chânIntermittent hydrarthrosis, ankle and foot
M12.48 Tràn dịch khớp gián đoạn, vị trí khác · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Vị trí khácIntermittent hydrarthrosis, other
M12.49 Tràn dịch khớp gián đoạn, vị trí không xác định · tên cũ: Tràn dịch khớp hay tái phát: Vị trí không xác địnhIntermittent hydrarthrosis, site unspecified
M12.5 Bệnh lý khớp do chấn thương · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thươngTraumatic arthropathy
M12.50 Bệnh lý khớp do chấn thương, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Nhiều vị tríTraumatic arthropathy, multiple sites
M12.51 Bệnh lý khớp do chấn thương, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Vùng bả vaiTraumatic arthropathy, shoulder region
M12.52 Bệnh lý khớp do chấn thương, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Cánh tayTraumatic arthropathy, upper arm
M12.53 Bệnh lý khớp do chấn thương, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Cẳng tayTraumatic arthropathy, forearm
M12.54 Bệnh lý khớp do chấn thương, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Bàn tayTraumatic arthropathy, hand
M12.55 Bệnh lý khớp do chấn thương, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Vùng chậu và đùiTraumatic arthropathy, pelvic region and thigh
M12.56 Bệnh lý khớp do chấn thương, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Cẳng chânTraumatic arthropathy, lower leg
M12.57 Bệnh lý khớp do chấn thương, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Cổ và bàn chânTraumatic arthropathy, ankle and foot
M12.58 Bệnh lý khớp do chấn thương, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Vị trí khácTraumatic arthropathy, other
M12.59 Bệnh lý khớp do chấn thương, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp do chấn thương: Vị trí không xác địnhTraumatic arthropathy, site unspecified
M12.8 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khácOther specific arthropathies, not elsewhere classified
M12.80 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Nhiều vị tríOther specific arthropathies, not elsewhere classified, multiple sites
M12.81 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng bả vaiOther specific arthropathies, not elsewhere classified, shoulder region
M12.82 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cánh tayOther specific arthropathies, not elsewhere classified, upper arm
M12.83 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cẳng tayOther specific arthropathies, not elsewhere classified, forearm
M12.84 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Bàn tayOther specific arthropathies, not elsewhere classified, hand
M12.85 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùiOther specific arthropathies, not elsewhere classified, pelvic region and thigh
M12.86 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cẳng chânOther specific arthropathies, not elsewhere classified, lower leg
M12.87 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chânOther specific arthropathies, not elsewhere classified, ankle and foot
M12.88 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí khácOther specific arthropathies, not elsewhere classified, other
M12.89 Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác địnhOther specific arthropathies, not elsewhere classified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M12

Loại trừ: thoái hoá khớp sau chấn thương của:

không xác định khác (M19.1-)

khớp cổ tay- ngón tay cái (M18.2- M18.3)

khớp háng (M16.4- M16.5)

khớp gối (M17.2- M17.3)

khớp đơn độc khác (M19.1-)

Excl.: post- traumatic arthrosis (of):

NOS (M19.1)

first carpometacarpal joint (M18.2- M18.3)

hip (M16.4- M16.5)

knee (M17.2- M17.3)

other single joints (M19.1)

Bệnh khớp thoáng qua

Transient arthropathy

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

76 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M12Bệnh lý khớp xác định khácCác bệnh khớp đặc hiệu khác
M12.0Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud]Biến dạng bàn tay kiểu Jaccoud sau bệnh thấp mạn tính
M12.00Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], nhiều vị tríBệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Nhiều vị trí
M12.01Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng vaiBệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vùng bả vai
M12.02Bệnh lý khớp mạn tính sau bẹnh thấp [Jaccoud], cánh tay trênBệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cánh tay
M12.03Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng tayBệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cẳng tay
M12.04Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], bàn tayBệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Bàn tay
M12.05Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vùng chậu và đùi
M12.06Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng chânBệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cẳng chân
M12.07Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Cổ và bàn chân
M12.08Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí khácBệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vị trí khác
M12.09Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vị trí không xác địnhBệnh khớp mạn tính sau thấp [Jaccoud]: Vị trí không xác định
M12.10Bệnh Kaschin- Beck, nhiều vị tríBệnh Kaschin- Beck: Nhiều vị trí
M12.11Bệnh Kaschin- Beck, vùng vaiBệnh Kaschin- Beck: Vùng bả vai
M12.12Bệnh Kaschin- Beck, cánh tay trênBệnh Kaschin- Beck: Cánh tay
M12.13Bệnh Kaschin- Beck, cẳng tayBệnh Kaschin- Beck: Cẳng tay
M12.14Bệnh Kaschin- Beck, bàn tayBệnh Kaschin- Beck: Bàn tay
M12.15Bệnh Kaschin- Beck, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh Kaschin- Beck: Vùng chậu và đùi
M12.16Bệnh Kaschin- Beck, cẳng chânBệnh Kaschin- Beck: Cẳng chân
M12.17Bệnh Kaschin- Beck, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh Kaschin- Beck: Cổ và bàn chân
M12.18Bệnh Kaschin- Beck, vị trí khácBệnh Kaschin- Beck: Vị trí khác
M12.19Bệnh Kaschin- Beck, vị trí không xác địnhBệnh Kaschin- Beck: Vị trí không xác định
M12.20Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), nhiều vị tríViêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Nhiều vị trí
M12.21Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vùng vaiViêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vùng bả vai
M12.22Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cánh tay trênViêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cánh tay
M12.23Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cẳng tayViêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cẳng tay
M12.24Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), bàn tayViêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Bàn tay
M12.25Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vùng chậu và/ hoặc đùiViêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vùng chậu và đùi
M12.26Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cẳng chânViêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cẳng chân
M12.27Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Cổ và bàn chân
M12.28Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vị trí khácViêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vị trí khác
M12.29Viêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố), vị trí không xác địnhViêm màng hoạt dịch thể lông nốt (sắc tố): Vị trí không xác định
M12.3Bệnh thấp khớp tái phát (PR)Bệnh thấp khớp thoáng qua
M12.30Bệnh thấp khớp tái phát (PR), nhiều vị tríBệnh thấp khớp thoáng qua: Nhiều vị trí
M12.31Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vùng vaiBệnh thấp khớp thoáng qua: Vùng bả vai
M12.32Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cánh tay trênBệnh thấp khớp thoáng qua: Cánh tay
M12.33Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cẳng tayBệnh thấp khớp thoáng qua: Cẳng tay
M12.34Bệnh thấp khớp tái phát (PR), bàn tayBệnh thấp khớp thoáng qua: Bàn tay
M12.35Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh thấp khớp thoáng qua: Vùng chậu và đùi
M12.36Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cẳng chânBệnh thấp khớp thoáng qua: Cẳng chân
M12.37Bệnh thấp khớp tái phát (PR), cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh thấp khớp thoáng qua: Cổ và bàn chân
M12.38Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vị trí khácBệnh thấp khớp thoáng qua: Vị trí khác
M12.39Bệnh thấp khớp tái phát (PR), vị trí không xác địnhBệnh thấp khớp thoáng qua: Vị trí không xác định
M12.4Tràn dịch khớp gián đoạnTràn dịch khớp hay tái phát
M12.40Tràn dịch khớp gián đoạn, nhiều vị tríTràn dịch khớp hay tái phát: Nhiều vị trí
M12.41Tràn dịch khớp gián đoạn, vùng vaiTràn dịch khớp hay tái phát: Vùng bả vai
M12.42Tràn dịch khớp gián đoạn, cánh tay trênTràn dịch khớp hay tái phát: Cánh tay
M12.43Tràn dịch khớp gián đoạn, cẳng tayTràn dịch khớp hay tái phát: Cẳng tay
M12.44Tràn dịch khớp gián đoạn, bàn tayTràn dịch khớp hay tái phát: Bàn tay
M12.45Tràn dịch khớp gián đoạn, vùng chậu và/ hoặc đùiTràn dịch khớp hay tái phát: Vùng chậu và đùi
M12.46Tràn dịch khớp gián đoạn, cẳng chânTràn dịch khớp hay tái phát: Cẳng chân
M12.47Tràn dịch khớp gián đoạn, cổ chân và/ hoặc bàn chânTràn dịch khớp hay tái phát: Cổ và bàn chân
M12.48Tràn dịch khớp gián đoạn, vị trí khácTràn dịch khớp hay tái phát: Vị trí khác
M12.49Tràn dịch khớp gián đoạn, vị trí không xác địnhTràn dịch khớp hay tái phát: Vị trí không xác định
M12.5Bệnh lý khớp do chấn thươngBệnh khớp do chấn thương
M12.50Bệnh lý khớp do chấn thương, nhiều vị tríBệnh khớp do chấn thương: Nhiều vị trí
M12.51Bệnh lý khớp do chấn thương, vùng vaiBệnh khớp do chấn thương: Vùng bả vai
M12.52Bệnh lý khớp do chấn thương, cánh tay trênBệnh khớp do chấn thương: Cánh tay
M12.53Bệnh lý khớp do chấn thương, cẳng tayBệnh khớp do chấn thương: Cẳng tay
M12.54Bệnh lý khớp do chấn thương, bàn tayBệnh khớp do chấn thương: Bàn tay
M12.55Bệnh lý khớp do chấn thương, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp do chấn thương: Vùng chậu và đùi
M12.56Bệnh lý khớp do chấn thương, cẳng chânBệnh khớp do chấn thương: Cẳng chân
M12.57Bệnh lý khớp do chấn thương, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp do chấn thương: Cổ và bàn chân
M12.58Bệnh lý khớp do chấn thương, vị trí khácBệnh khớp do chấn thương: Vị trí khác
M12.59Bệnh lý khớp do chấn thương, vị trí không xác địnhBệnh khớp do chấn thương: Vị trí không xác định
M12.8Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khácCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác
M12.80Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, nhiều vị tríCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Nhiều vị trí
M12.81Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vùng vaiCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai
M12.82Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cánh tay trênCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cánh tay
M12.83Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cẳng tayCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cẳng tay
M12.84Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, bàn tayCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Bàn tay
M12.85Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi
M12.86Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cẳng chânCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cẳng chân
M12.87Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân
M12.88Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vị trí khácCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí khác
M12.89Bệnh lý khớp xác định khác, không phân loại mục khác, vị trí không xác địnhCác bệnh khớp đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định

Từ khoá dẫn tới mã M12

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Kaschin- Beck (Kaschin- Beck disease)
  • Bệnh khớp | do chấn thương (Arthropathy | traumatic)
  • Bệnh khớp | đặc hiệu KPLNK (Arthropathy | specified NEC)
  • Bệnh khớp | Jaccoud (Arthropathy | Jaccoud)
  • Bệnh khớp | sau thấp, mạn tính (Jaccoud) (Arthropathy | postrheumatic, chronic (Jaccoud))
  • Hội chứng Jaccoud (Jaccoud 's syndrome)
  • Phù, tích dịch | khớp liên tục (Hydrops | articulorum intermittens)
  • Thấp khớp (khớp) (thần kinh) (không khớp) | tái phát (vị trí bất kỳ) (Rheumatism (articular) (neuralgic) (nonarticular) | palindromic (any site))
  • Tràn dịch khớp | từng hồi (Hydrarthrosis | intermittent)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | do chấn thương (mạn tính) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | traumatic (chronic))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | nhung mao, có lông nhung (vị trí bất kỳ) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | villous (any site))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | sau thấp, mạn tính (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | postrheumatic, chronic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tái phát (vị trí bất kỳ) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | palindromic (any site))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | thoáng qua (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | transient)
  • Viêm màng hoạt dịch | nhung mao (sắc tố) (Synovitis | villonodular (pigmented))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
M06Viêm khớp dạng thấp khác
M07Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột
M08Viêm khớp thiếu niên
M09Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác
M10Gút [thống phong]
M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác
M13Viêm khớp khác
M14Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M12 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M12 là "Bệnh lý khớp xác định khác", tên tiếng Anh là "Other specific arthropathies", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M12 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M12 được chi tiết thành 77 mã 4 ký tự: M12.0 (Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud]); M12.00 (Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], nhiều vị trí); M12.01 (Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], vùng vai); M12.02 (Bệnh lý khớp mạn tính sau bẹnh thấp [Jaccoud], cánh tay trên); M12.03 (Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], cẳng tay); M12.04 (Bệnh lý khớp mạn tính sau bệnh thấp [Jaccoud], bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M12 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M12 là "Bệnh lý khớp xác định khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh khớp đặc hiệu khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ