Mã ICD-10 M11 — Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác

M11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác, tiếng Anh là Other crystal arthropathies. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh khớp khác do vi tinh thể”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M11mã ICD-10
55mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

55 mã chi tiết của M11

Từ M11.0 đến M11.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M11.0 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatitHydroxyapatite deposition disease
M11.00 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Nhiều vị tríHydroxyapatite deposition disease, multiple sites
M11.01 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vùng vai · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Vùng bả vaiHydroxyapatite deposition disease, shoulder region
M11.02 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Cánh tayHydroxyapatite deposition disease, upper arm
M11.03 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cẳng tay · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Cẳng tayHydroxyapatite deposition disease, forearm
M11.04 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, bàn tay · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Bàn tayHydroxyapatite deposition disease, hand
M11.05 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Vùng chậu và đùiHydroxyapatite deposition disease, pelvic region and thigh
M11.06 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cẳng chân · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Cẳng chânHydroxyapatite deposition disease, lower leg
M11.07 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Cổ và bàn chânHydroxyapatite deposition disease, ankle and foot
M11.08 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vị trí khác · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Vị trí khácHydroxyapatite deposition disease, other
M11.09 Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Vị trí không xác địnhHydroxyapatite deposition disease, site unspecified
M11.1 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đìnhFamilial chondrocalcinosis
M11.10 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Nhiều vị tríFamilial chondrocalcinosis, multiple sites
M11.11 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, vùng vai · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Vùng bả vaiFamilial chondrocalcinosis, shoulder region
M11.12 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Cánh tayFamilial chondrocalcinosis, upper arm
M11.13 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, cẳng tay · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Cẳng tayFamilial chondrocalcinosis, forearm
M11.14 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, bàn tay · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Bàn tayFamilial chondrocalcinosis, hand
M11.15 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Vùng chậu và đùiFamilial chondrocalcinosis, pelvic region and thigh
M11.16 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, cẳng chân · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Cẳng chânFamilial chondrocalcinosis, lower leg
M11.17 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Cổ và bàn chânFamilial chondrocalcinosis, ankle and foot
M11.18 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, vị trí khác · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Vị trí khácFamilial chondrocalcinosis, other
M11.19 Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Vị trí không xác địnhFamilial chondrocalcinosis, site unspecified
M11.2 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khácOther chondrocalcinosis
M11.20 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khác: Nhiều vị tríOther chondrocalcinosis, multiple sites
M11.21 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khác: Vùng bả vaiOther chondrocalcinosis, shoulder region
M11.22 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khác: Cánh tayOther chondrocalcinosis, upper arm
M11.23 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khác: Cẳng tayOther chondrocalcinosis, forearm
M11.24 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khác: Bàn tayOther chondrocalcinosis, hand
M11.25 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khác: Vùng chậu và đùiOther chondrocalcinosis, pelvic region and thigh
M11.26 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khác: Cẳng chânOther chondrocalcinosis, lower leg
M11.27 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khác: Cổ và bàn chânOther chondrocalcinosis, ankle and foot
M11.28 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khác: Vị trí khácOther chondrocalcinosis, other
M11.29 Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh vôi hoá sụn khác: Vị trí không xác địnhOther chondrocalcinosis, site unspecified
M11.8 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác địnhOther specified crystal arthropathies
M11.80 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Nhiều vị tríOther specified crystal arthropathies, multiple sites
M11.81 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Vùng bả vaiOther specified crystal arthropathies, shoulder region
M11.82 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Cánh tayOther specified crystal arthropathies, upper arm
M11.83 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Cẳng tayOther specified crystal arthropathies, forearm
M11.84 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Bàn tayOther specified crystal arthropathies, hand
M11.85 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Vùng chậu và đùiOther specified crystal arthropathies, pelvic region and thigh
M11.86 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Cẳng chânOther specified crystal arthropathies, lower leg
M11.87 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Cổ và bàn chânOther specified crystal arthropathies, ankle and foot
M11.88 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Vị trí khácOther specified crystal arthropathies, other
M11.89 Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Vị trí không xác địnhOther specified crystal arthropathies, site unspecified
M11.9 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệuCrystal arthropathy, unspecified
M11.90 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Nhiều vị tríCrystal arthropathy, unspecified, multiple sites
M11.91 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vùng vai · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Vùng bả vaiCrystal arthropathy, unspecified, shoulder region
M11.92 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Cánh tayCrystal arthropathy, unspecified, upper arm
M11.93 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Cẳng tayCrystal arthropathy, unspecified, forearm
M11.94 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, bàn tay · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Bàn tayCrystal arthropathy, unspecified, hand
M11.95 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiCrystal arthropathy, unspecified, pelvic region and thigh
M11.96 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Cẳng chânCrystal arthropathy, unspecified, lower leg
M11.97 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Cổ và bàn chânCrystal arthropathy, unspecified, ankle and foot
M11.98 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Vị trí khácCrystal arthropathy, unspecified, other
M11.99 Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Bệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhCrystal arthropathy, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M11

Bệnh vôi hoá sụn khớp không xác định khác

Chondrocalcinosis NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

56 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khácCác bệnh khớp khác do vi tinh thể
M11.0Bệnh lắng đọng tinh thể HydroxyapatiteBệnh do lắng đọng hydroxyapatit
M11.00Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, nhiều vị tríBệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Nhiều vị trí
M11.01Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vùng vaiBệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Vùng bả vai
M11.02Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cánh tay trênBệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Cánh tay
M11.03Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cẳng tayBệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Cẳng tay
M11.04Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, bàn tayBệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Bàn tay
M11.05Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Vùng chậu và đùi
M11.06Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cẳng chânBệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Cẳng chân
M11.07Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Cổ và bàn chân
M11.08Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vị trí khácBệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Vị trí khác
M11.09Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vị trí không xác địnhBệnh do lắng đọng hydroxyapatit: Vị trí không xác định
M11.1Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đìnhBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình
M11.10Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, nhiều vị tríBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Nhiều vị trí
M11.11Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, vùng vaiBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Vùng bả vai
M11.12Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, cánh tay trênBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Cánh tay
M11.13Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, cẳng tayBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Cẳng tay
M11.14Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, bàn tayBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Bàn tay
M11.15Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Vùng chậu và đùi
M11.16Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, cẳng chânBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Cẳng chân
M11.17Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Cổ và bàn chân
M11.18Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, vị trí khácBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Vị trí khác
M11.19Bệnh vôi hoá sụn khớp có yếu tố gia đình, vị trí không xác địnhBệnh vôi hoá sụn có tính chất gia đình: Vị trí không xác định
M11.2Bệnh vôi hoá sụn khớp khácBệnh vôi hoá sụn khác
M11.20Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, nhiều vị tríBệnh vôi hoá sụn khác: Nhiều vị trí
M11.21Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, vùng vaiBệnh vôi hoá sụn khác: Vùng bả vai
M11.22Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, cánh tay trênBệnh vôi hoá sụn khác: Cánh tay
M11.23Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, cẳng tayBệnh vôi hoá sụn khác: Cẳng tay
M11.24Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, bàn tayBệnh vôi hoá sụn khác: Bàn tay
M11.25Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh vôi hoá sụn khác: Vùng chậu và đùi
M11.26Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, cẳng chânBệnh vôi hoá sụn khác: Cẳng chân
M11.27Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh vôi hoá sụn khác: Cổ và bàn chân
M11.28Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, vị trí khácBệnh vôi hoá sụn khác: Vị trí khác
M11.29Bệnh vôi hoá sụn khớp khác, vị trí không xác địnhBệnh vôi hoá sụn khác: Vị trí không xác định
M11.8Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khácBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định
M11.80Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, nhiều vị tríBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Nhiều vị trí
M11.81Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vùng vaiBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Vùng bả vai
M11.82Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cánh tay trênBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Cánh tay
M11.83Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cẳng tayBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Cẳng tay
M11.84Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, bàn tayBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Bàn tay
M11.85Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Vùng chậu và đùi
M11.86Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cẳng chânBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Cẳng chân
M11.87Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Cổ và bàn chân
M11.88Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vị trí khácBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Vị trí khác
M11.89Bệnh lý khớp do vi tinh thể xác định khác, vị trí không xác địnhBệnh khớp khác do các vi tinh thể được xác định: Vị trí không xác định
M11.9Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác địnhBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu
M11.90Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, nhiều vị tríBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M11.91Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vùng vaiBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Vùng bả vai
M11.92Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cánh tay trênBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Cánh tay
M11.93Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cẳng tayBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Cẳng tay
M11.94Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, bàn tayBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Bàn tay
M11.95Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M11.96Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cẳng chânBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Cẳng chân
M11.97Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M11.98Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vị trí khácBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Vị trí khác
M11.99Bệnh lý khớp do vi tinh thể, không xác định, vị trí không xác địnhBệnh khớp do vi tinh thể không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M11

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M11 — Các bệnh khớp do vi tinh thể46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M11

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh khớp | (do) vi tinh thể (Arthropathy | crystal (- induced))
  • Bệnh, bị bệnh | lắng đọng hydroxyapatite (Disease, diseased | hydroxyapatite deposition)
  • Bệnh, bị bệnh | lắng đọng, hydroxyapatite (Disease, diseased | deposition, hydroxyapatite)
  • Chứng vôi hoá sụn (Chondrocalcinosis)
  • Chứng vôi hoá sụn | có tính gia đình (Chondrocalcinosis | familial)
  • Chứng vôi hoá sụn | đặc hiệu KPLNK (Chondrocalcinosis | specified NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | (do) vi tinh thể (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | crystal (- induced))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | vi tinh thể (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | crystals)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | vi tinh thể | dicalcium phosphate (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | crystals | dicalcium phosphate)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | vi tinh thể | đặc hiệu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | crystals | specified NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | vi tinh thể | hydroxyapatite (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | crystals | hydroxyapatite)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | trong (do) | vi tinh thể | pyrophosphate (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | in (due to) | crystals | pyrophosphate)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
M06Viêm khớp dạng thấp khác
M07Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột
M08Viêm khớp thiếu niên
M09Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác
M10Gút [thống phong]
M12Bệnh lý khớp xác định khác
M13Viêm khớp khác
M14Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M11 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M11 là "Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác", tên tiếng Anh là "Other crystal arthropathies", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M11 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M11 được chi tiết thành 55 mã 4 ký tự: M11.0 (Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite); M11.00 (Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, nhiều vị trí); M11.01 (Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, vùng vai); M11.02 (Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cánh tay trên); M11.03 (Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, cẳng tay); M11.04 (Bệnh lắng đọng tinh thể Hydroxyapatite, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M11 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M11 là "Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các bệnh khớp khác do vi tinh thể". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M11 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M11 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ