Mã ICD-10 M13 — Viêm khớp khác

M13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Viêm khớp khác, tiếng Anh là Other arthritis. Mã này nằm trong nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp, thuộc chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các viêm khớp khác”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

M13mã ICD-10
44mã chi tiết 4 ký tự
M00-M25nhóm bệnh
XIIIchương ICD-10

44 mã chi tiết của M13

Từ M13.0 đến M13.99.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
M13.0 Viêm đa khớp, không xác định · tên cũ: Viêm đa khớp không đặc hiệuPolyarthritis, unspecified
M13.00 Viêm đa khớp, không xác định, nhiều vị trí Polyarthritis, unspecified, multiple sites
M13.01 Viêm đa khớp, không xác định, vùng vai Polyarthritis, unspecified, shoulder region
M13.02 Viêm đa khớp, không xác định, cánh tay trên Polyarthritis, unspecified, upper arm
M13.03 Viêm đa khớp, không xác định, cẳng tay Polyarthritis, unspecified, forearm
M13.04 Viêm đa khớp, không xác định, bàn tay Polyarthritis, unspecified, hand
M13.05 Viêm đa khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi Polyarthritis, unspecified, pelvic region and thigh
M13.06 Viêm đa khớp, không xác định, cẳng chân Polyarthritis, unspecified, lower leg
M13.07 Viêm đa khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân Polyarthritis, unspecified, ankle and foot
M13.08 Viêm đa khớp, không xác định, vị trí khác Polyarthritis, unspecified, other
M13.09 Viêm đa khớp, không xác định, vị trí không xác định Polyarthritis, unspecified, site unspecified
M13.1 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác · tên cũ: Viêm một khớp, không phân loại nơi khácMonoarthritis, not elsewhere classified
M13.10 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, nhiều vị trí Monoarthritis, not elsewhere classified, multiple sites
M13.11 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, vùng vai · tên cũ: Viêm một khớp, không phân loại nơi khác: Vùng bả vaiMonoarthritis, not elsewhere classified, shoulder region
M13.12 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, cánh tay trên · tên cũ: Viêm một khớp, không phân loại nơi khác: Cánh tayMonoarthritis, not elsewhere classified, upper arm
M13.13 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, cẳng tay · tên cũ: Viêm một khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng tayMonoarthritis, not elsewhere classified, forearm
M13.14 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, bàn tay · tên cũ: Viêm một khớp, không phân loại nơi khác: Bàn tayMonoarthritis, not elsewhere classified, hand
M13.15 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm một khớp, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùiMonoarthritis, not elsewhere classified, pelvic region and thigh
M13.16 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, cẳng chân · tên cũ: Viêm một khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng chânMonoarthritis, not elsewhere classified, lower leg
M13.17 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm một khớp, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chânMonoarthritis, not elsewhere classified, ankle and foot
M13.18 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, vị trí khác · tên cũ: Viêm một khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí khácMonoarthritis, not elsewhere classified, other
M13.19 Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm một khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác địnhMonoarthritis, not elsewhere classified, site unspecified
M13.8 Viêm khớp xác định khác · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khácOther specified arthritis
M13.80 Viêm khớp xác định khác, nhiều vị trí · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khác: Nhiều vị tríOther specified arthritis, multiple sites
M13.81 Viêm khớp xác định khác, vùng vai · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khác: Vùng bả vaiOther specified arthritis, shoulder region
M13.82 Viêm khớp xác định khác, cánh tay trên · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khác: Cánh tayOther specified arthritis, upper arm
M13.83 Viêm khớp xác định khác, cẳng tay · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khác: Cẳng tayOther specified arthritis, forearm
M13.84 Viêm khớp xác định khác, bàn tay · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khác: Bàn tayOther specified arthritis, hand
M13.85 Viêm khớp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùiOther specified arthritis, pelvic region and thigh
M13.86 Viêm khớp xác định khác, cẳng chân · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khác: Cẳng chânOther specified arthritis, lower leg
M13.87 Viêm khớp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khác: Cổ và bàn chânOther specified arthritis, ankle and foot
M13.88 Viêm khớp xác định khác, vị trí khác · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khác: Vị trí khácOther specified arthritis, other
M13.89 Viêm khớp xác định khác, vị trí không xác định · tên cũ: Các viêm khớp đặc hiệu khác: Vị trí không xác địnhOther specified arthritis, site unspecified
M13.9 Viêm khớp, không xác định · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệuArthritis, unspecified
M13.90 Viêm khớp, không xác định, nhiều vị trí · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệu: Nhiều vị tríArthritis, unspecified, multiple sites
M13.91 Viêm khớp, không xác định, vùng vai · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệu: Vùng bả vaiArthritis, unspecified, shoulder region
M13.92 Viêm khớp, không xác định, cánh tay trên · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệu: Cánh tayArthritis, unspecified, upper arm
M13.93 Viêm khớp, không xác định, cẳng tay · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệu: Cẳng tayArthritis, unspecified, forearm
M13.94 Viêm khớp, không xác định, bàn tay · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệu: Bàn tayArthritis, unspecified, hand
M13.95 Viêm khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùi · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệu: Vùng chậu và đùiArthritis, unspecified, pelvic region and thigh
M13.96 Viêm khớp, không xác định, cẳng chân · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệu: Cẳng chânArthritis, unspecified, lower leg
M13.97 Viêm khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chân · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệu: Cổ và bàn chânArthritis, unspecified, ankle and foot
M13.98 Viêm khớp, không xác định, vị trí khác · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệu: Vị trí khácArthritis, unspecified, other
M13.99 Viêm khớp, không xác định, vị trí không xác định · tên cũ: Viêm khớp không đặc hiệu: Vị trí không xác địnhArthritis, unspecified, site unspecified

Ghi chú phân loại của mã M13

Viêm khớp dị ứng

Allergic arthritis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

34 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
M13Viêm khớp khácCác viêm khớp khác
M13.0Viêm đa khớp, không xác địnhViêm đa khớp không đặc hiệu
M13.1Viêm đơn khớp, không phân loại mục khácViêm một khớp, không phân loại nơi khác
M13.11Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, vùng vaiViêm một khớp, không phân loại nơi khác: Vùng bả vai
M13.12Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, cánh tay trênViêm một khớp, không phân loại nơi khác: Cánh tay
M13.13Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, cẳng tayViêm một khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng tay
M13.14Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, bàn tayViêm một khớp, không phân loại nơi khác: Bàn tay
M13.15Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm một khớp, không phân loại nơi khác: Vùng chậu và đùi
M13.16Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, cẳng chânViêm một khớp, không phân loại nơi khác: Cẳng chân
M13.17Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm một khớp, không phân loại nơi khác: Cổ và bàn chân
M13.18Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, vị trí khácViêm một khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí khác
M13.19Viêm đơn khớp, không phân loại mục khác, vị trí không xác địnhViêm một khớp, không phân loại nơi khác: Vị trí không xác định
M13.8Viêm khớp xác định khácCác viêm khớp đặc hiệu khác
M13.80Viêm khớp xác định khác, nhiều vị tríCác viêm khớp đặc hiệu khác: Nhiều vị trí
M13.81Viêm khớp xác định khác, vùng vaiCác viêm khớp đặc hiệu khác: Vùng bả vai
M13.82Viêm khớp xác định khác, cánh tay trênCác viêm khớp đặc hiệu khác: Cánh tay
M13.83Viêm khớp xác định khác, cẳng tayCác viêm khớp đặc hiệu khác: Cẳng tay
M13.84Viêm khớp xác định khác, bàn tayCác viêm khớp đặc hiệu khác: Bàn tay
M13.85Viêm khớp xác định khác, vùng chậu và/ hoặc đùiCác viêm khớp đặc hiệu khác: Vùng chậu và đùi
M13.86Viêm khớp xác định khác, cẳng chânCác viêm khớp đặc hiệu khác: Cẳng chân
M13.87Viêm khớp xác định khác, cổ chân và/ hoặc bàn chânCác viêm khớp đặc hiệu khác: Cổ và bàn chân
M13.88Viêm khớp xác định khác, vị trí khácCác viêm khớp đặc hiệu khác: Vị trí khác
M13.89Viêm khớp xác định khác, vị trí không xác địnhCác viêm khớp đặc hiệu khác: Vị trí không xác định
M13.9Viêm khớp, không xác địnhViêm khớp không đặc hiệu
M13.90Viêm khớp, không xác định, nhiều vị tríViêm khớp không đặc hiệu: Nhiều vị trí
M13.91Viêm khớp, không xác định, vùng vaiViêm khớp không đặc hiệu: Vùng bả vai
M13.92Viêm khớp, không xác định, cánh tay trênViêm khớp không đặc hiệu: Cánh tay
M13.93Viêm khớp, không xác định, cẳng tayViêm khớp không đặc hiệu: Cẳng tay
M13.94Viêm khớp, không xác định, bàn tayViêm khớp không đặc hiệu: Bàn tay
M13.95Viêm khớp, không xác định, vùng chậu và/ hoặc đùiViêm khớp không đặc hiệu: Vùng chậu và đùi
M13.96Viêm khớp, không xác định, cẳng chânViêm khớp không đặc hiệu: Cẳng chân
M13.97Viêm khớp, không xác định, cổ chân và/ hoặc bàn chânViêm khớp không đặc hiệu: Cổ và bàn chân
M13.98Viêm khớp, không xác định, vị trí khácViêm khớp không đặc hiệu: Vị trí khác
M13.99Viêm khớp, không xác định, vị trí không xác địnhViêm khớp không đặc hiệu: Vị trí không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã M13

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.M13 — Viêm khớp khác46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã M13

19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh khớp (Arthropathy)
  • Mãn kinh, mãn dục | viêm đa khớp KPLNK (Climacteric | polyarthritis NEC)
  • Mãn kinh, mãn dục | viêm khớp (vị trí bất kỳ) KPLNK (Climacteric | arthritis (any site) NEC)
  • Mãn kinh, thuộc mãn kinh (có triệu chứng) (hội chứng) | viêm đa khớp nhiễm độc KPLNK (Menopause, menopausal (symptoms) (syndrome) | toxic polyarthritis NEC)
  • Mãn kinh, thuộc mãn kinh (có triệu chứng) (hội chứng) | viêm khớp (vị trí bất kỳ) KPLNK (Menopause, menopausal (symptoms) (syndrome) | arthritis (any site) NEC)
  • Viêm đa khớp, bệnh đa khớp (Polyarthritis, polyarthropathy)
  • Viêm khớp háng (Coxitis)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dạng đặc hiệu KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | specified form NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dị ứng (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | allergic)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | dính khớp (biến dạng, tàn tật) (cột sống) | các vị trí khác ngoài cột sống (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | ankylosing (crippling) (spine) | sites other than spine)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | không sinh mủ KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | nonpyogenic NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | mãn kinh, mãn dục (vị trí bất kỳ) KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | climacteric (any site) NEC)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | nguyên phát tiến triển (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | primary progressive)
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | tác dụng động của thời kỳ mãn kinh (vị trí bất kỳ) (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | toxic of menopause (any site))
  • Viêm khớp, thuộc viêm khớp (cấp tính) (mạn tính) (bán cấp) | thời kỳ mãn kinh (vị trí bất kỳ) KPLNK (Arthritis, arthritic (acute) (chronic) (subacute) | menopausal (any site) NEC)
  • Viêm một khớp KPLNK (Monoarthritis NEC)
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | gối (khớp) (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | knee (joint))
  • Viêm, gây viêm, (thuộc) viêm (có rỉ dịch) | khớp KPLNK (Inflammation, inflamed, inflammatory (with exudation) | joint NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm M00-M25 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
M05Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính
M06Viêm khớp dạng thấp khác
M07Bệnh lý khớp do vảy nến và/ hoặc do bệnh lý viêm ruột
M08Viêm khớp thiếu niên
M09Viêm khớp thiếu niên do bệnh phân loại mục khác
M10Gút [thống phong]
M11Bệnh lý khớp do vi tinh thể khác
M12Bệnh lý khớp xác định khác
M14Bệnh lý khớp do bệnh phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã M13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã M13 là "Viêm khớp khác", tên tiếng Anh là "Other arthritis", thuộc nhóm M00-M25 — Bệnh lý khớp của chương XIII — Bệnh hệ cơ xương khớp và mô liên kết.

Mã M13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã M13 được chi tiết thành 44 mã 4 ký tự: M13.0 (Viêm đa khớp, không xác định); M13.00 (Viêm đa khớp, không xác định, nhiều vị trí); M13.01 (Viêm đa khớp, không xác định, vùng vai); M13.02 (Viêm đa khớp, không xác định, cánh tay trên); M13.03 (Viêm đa khớp, không xác định, cẳng tay); M13.04 (Viêm đa khớp, không xác định, bàn tay)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã M13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã M13 là "Viêm khớp khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các viêm khớp khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã M13 có được hưởng chế độ gì không?

Mã M13 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ