Mã ICD-10 F19 — Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác

F19 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, tiếng Anh là Mental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances. Mã này nằm trong nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác”.

F19mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
F10-F19nhóm bệnh
Vchương ICD-10

10 mã chi tiết của F19

Từ F19.0 đến F19.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F19.0 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, nhiễm độc cấp · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Ngộ độc cấpMental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances, acute intoxication
F19.1 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, sử dụng gây hại · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Sử dụng gây hạiMental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances, harmful use
F19.2 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, hội chứng nghiện · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Hội chứng nghiệnMental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances, dependence syndrome
F19.3 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, trạng thái cai · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Trạng thái caiMental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances, withdrawal state
F19.4 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, trạng thái cai kèm mê sảng · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Trạng thái cai với mê sảngMental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances, withdrawal state with delirium
F19.5 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, loạn thần · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Rối loạn tâm thầnMental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances, psychotic disorder
F19.6 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, hội chứng quên [mất trí nhớ] · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Hội chứng quênMental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances, amnesic syndrome
F19.7 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộnMental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances, residual and late- onset psychotic disorder
F19.8 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Rối loạn tâm thần và hành vi khácMental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances, other mental and behavioural disorders
F19.9 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt địnhMental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances, unspecified mental and behavioural disorder

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F19Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khácRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác
F19.0Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, nhiễm độc cấpRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Ngộ độc cấp
F19.1Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, sử dụng gây hạiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Sử dụng gây hại
F19.2Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, hội chứng nghiệnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Hội chứng nghiện
F19.3Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, trạng thái caiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Trạng thái cai
F19.4Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, trạng thái cai kèm mê sảngRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Trạng thái cai với mê sảng
F19.5Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, loạn thầnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Rối loạn tâm thần
F19.6Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, hội chứng quên [mất trí nhớ]Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Hội chứng quên
F19.7Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn
F19.8Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khácRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Rối loạn tâm thần và hành vi khác
F19.9Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác địnhRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định

Từ khoá dẫn tới mã F19

49 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | chất hướng thần KPLNK (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | psychoactive substances NEC)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | chất hướng thần KPLNK | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | psychoactive substances NEC | with delirium)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | phencyclidine (PCP) (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | phencyclidine (PCP))
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | phencyclidine (PCP) | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | phencyclidine (PCP) | with delirium)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | thuốc KPLNK (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | drug NEC)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | thuốc KPLNK | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | drug NEC | with delirium)
  • Lạm dụng | chất hướng thần (đặc hiệu KPLNK) (Abuse | psychoactive substance (specified NEC))
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive))
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | đặc hiệu KPLNK (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | specified NEC)
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | hỗn hợp (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | mixed)
  • Lạm dụng | thuốc gây ảo giác PCP (phencyclidine) (hoặc các chất liên quan) (Abuse | PCP (phencyclidine) (or related substance))
  • Lạm dụng thuốc KPLNK (Misuse of drugs NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | chất KPLNK (Dependence | due to | substance NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | đa chất (Dependence | due to | polysubstance)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | ethyl | carbamate (Dependence | due to | ethyl | carbamate)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | ethyl | chloride (Dependence | due to | ethyl | chloride)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | gây ngủ, gây mê (thuốc) KPLNK (Dependence | due to | narcotic (drug) NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | ma tuý kết hợp (Dependence | due to | combinations of drugs)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | oxit nitơ (Dependence | due to | nitrous oxide)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | PCP (phencyclidine) (Dependence | due to | PCP (phencyclidine))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | phencyclidine (PCP) (và các chất liên quan) (Dependence | due to | phencyclidine (PCP) (and related substances))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc đặc hiệu KPLNK (Dependence | due to | specified drug NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc, ma tuý KPLNK (Dependence | due to | drug NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc, ma tuý KPLNK | kết hợp KPLNK (Dependence | due to | drug NEC | combinations NEC)
  • Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | thuốc (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | drug)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | chất hướng thần KPLNK (Intoxication | psychoactive substance NEC)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | phencyclidine (hoặc chất liên quan) (Intoxication | phencyclidine (or related substance) (acute))
  • Rối loạn (của) | bền bỉ, dai dẳng | suy giảm nhận thức | do | chất đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | persisting | cognitive impairment | due to | specified substance NEC)
  • Rối loạn (của) | do ma tuý, còn lại (Disorder (of) | drug- related, residual)
  • Rối loạn (của) | giấc ngủ | do | chất hướng thần KPLNK (Disorder (of) | sleep | due to | psychoactive substance NEC)
  • Rối loạn (của) | khí sắc, tâm trạng | do (thứ phát do) | chất hướng thần KPLNK (Disorder (of) | mood | due to (secondary to) | psychoactive substance NEC)
  • Rối loạn (của) | khí sắc, tâm trạng | do (thứ phát do) | phencyclidine (hoặc chất liên quan) (Disorder (of) | mood | due to (secondary to) | phencyclidine (or related substance))
  • Rối loạn (của) | lo âu | do (thứ phát sau) | chất hướng thần KPLNK (Disorder (of) | anxiety | due to (secondary to) | psychoactive substance NEC)
  • Rối loạn (của) | lo âu | do (thứ phát sau) | phencyclidine (hoặc chất liên quan) (Disorder (of) | anxiety | due to (secondary to) | phencyclidine (or related substance))
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | chất hướng thần KPLNK | cai nghiện (Disorder (of) | psychotic (due to) | psychoactive substance NEC | withdrawal)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | chất hướng thần KPLNK | nhiễm độc (Disorder (of) | psychotic (due to) | psychoactive substance NEC | intoxication)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | di chứng và khởi phát muộn | do thuốc, ma tuý (Disorder (of) | psychotic (due to) | residual and late- onset | drug- induced)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | do thuốc, ma tuý (trực tiếp) (Disorder (of) | psychotic (due to) | drug induced (immediate))
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | do thuốc, ma tuý (trực tiếp) | di chứng và khởi phát muộn (Disorder (of) | psychotic (due to) | drug induced (immediate) | residual and late onset)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | phencyclidine (PCP) (hoặc chất liên quan) (Disorder (of) | psychotic (due to) | phencyclidine (PCP) (or related substance))
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | phencyclidine (PCP) (hoặc chất liên quan) | nhiễm độc cấp (Disorder (of) | psychotic (due to) | phencyclidine (PCP) (or related substance) | acute intoxication)
  • Rối loạn (của) | sử dụng chất hướng thần (Disorder (of) | psychoactive substance use)
  • Rối loạn (của) | sử dụng phencyclidine (Disorder (of) | phencyclidine use)
  • Rối loạn | tri giác do | nhiễm độc phencyclidine (hoặc chất liên quan) (cấp tính) (Disturbance | perceptual due to | phencyclidine (or related substance) intoxication (acute))
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | chất hướng thần KPLNK (Dysfunction | sexual (due to) | psychoactive substances NEC)
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | chất tác động tâm thần KPLNK | cai nghiện (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | psychoactive substance NEC | withdrawal)
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | chất tác động tâm thần KPLNK | nhiễm độc (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | psychoactive substance NEC | intoxication)
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | nhiễm độc phencyclidine (hoặc chất liên quan) (cấp tính) (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | phencyclidine (or related substance) intoxication (acute))
  • Sử dụng gây hại (của) | phencyclidine (PCP) (Harmful use (of) | phencyclidine (PCP))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F10-F19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F10Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu
F11Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện
F12Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa
F13Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ
F14Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cocain
F15Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein
F16Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác
F17Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá
F18Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F19 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F19 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác", tên tiếng Anh là "Mental and behavioural disorders due to multiple drug use and use of other psychoactive substances", thuộc nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F19 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F19 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: F19.0 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, nhiễm độc cấp); F19.1 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, sử dụng gây hại); F19.2 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, hội chứng nghiện); F19.3 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, trạng thái cai); F19.4 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, trạng thái cai kèm mê sảng); F19.5 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác, loạn thần)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F19 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F19 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng nhiều loại ma tuý và chất tác động tâm thần khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ