Mã ICD-10 F13 — Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ

F13 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, tiếng Anh là Mental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics. Mã này nằm trong nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an dịu hoặc các thuốc ngủ”.

F13mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
F10-F19nhóm bệnh
Vchương ICD-10

10 mã chi tiết của F13

Từ F13.0 đến F13.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F13.0 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, nhiễm độc cấp · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Ngộ độc cấpMental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics, acute intoxication
F13.1 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, sử dụng gây hại · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Sử dụng gây hạiMental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics, harmful use
F13.2 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, hội chứng nghiện · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Hội chứng nghiệnMental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics, dependence syndrome
F13.3 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, trạng thái cai · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Trạng thái caiMental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics, withdrawal state
F13.4 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, trạng thái cai kèm mê sảng · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Trạng thái cai với mê sảngMental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics, withdrawal state with delirium
F13.5 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, loạn thần · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Rối loạn tâm thầnMental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics, psychotic disorder
F13.6 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, hội chứng quên [mất trí nhớ] · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Hội chứng quênMental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics, amnesic syndrome
F13.7 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộnMental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics, residual and late- onset psychotic disorder
F13.8 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Rối loạn tâm thần và hành vi khácMental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics, other mental and behavioural disorders
F13.9 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt địnhMental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics, unspecified mental and behavioural disorder

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F13Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an dịu hoặc các thuốc ngủ
F13.0Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, nhiễm độc cấpRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Ngộ độc cấp
F13.1Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, sử dụng gây hạiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Sử dụng gây hại
F13.2Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, hội chứng nghiệnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Hội chứng nghiện
F13.3Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, trạng thái caiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Trạng thái cai
F13.4Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, trạng thái cai kèm mê sảngRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Trạng thái cai với mê sảng
F13.5Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, loạn thầnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Rối loạn tâm thần
F13.6Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, hội chứng quên [mất trí nhớ]Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Hội chứng quên
F13.7Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn
F13.8Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khácRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Rối loạn tâm thần và hành vi khác
F13.9Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác địnhRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an thần hoặc các thuốc ngủ: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định

Từ khoá dẫn tới mã F13

62 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | thuốc an thần giảm đau (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | sedatives)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | thuốc an thần giảm đau | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | sedatives | with delirium)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | thuốc ngủ (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | hypnotics)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | thuốc ngủ | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | hypnotics | with delirium)
  • Chứng nhiễm độc brôm | mạn tính (nghiện) (Bromidism, bromism | chronic (dependence))
  • Hội chứng | thuộc mất trí nhớ, quên, mất trí nhớ (bịa chuyện) (do) | thuốc an thần giảm đau hoặc thuốc ngủ (Syndrome | amnesic, amnestic (confabulatory) (due to) | sedative or hypnotic)
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | các barbiturate (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | barbiturates)
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | các thuốc an thần (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | tranquilizers)
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | thuốc an thần giảm đau (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | sedatives)
  • Lạm dụng | thuốc | thuốc an thần giảm đau (Abuse | drugs | sedatives)
  • Lạm dụng | thuốc | thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu (Abuse | drugs | anxiolytics)
  • Lạm dụng | thuốc | thuốc ngủ (Abuse | drugs | hypnotics)
  • Lạm dụng | thuốc an thần giảm đau (Abuse | sedative)
  • Lạm dụng | thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu (Abuse | anxiolytic)
  • Lạm dụng | thuốc ngủ (Abuse | hypnotics)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | (các) barbital (Dependence | due to | barbital (s))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | (các) barbiturate (các hợp chất) (các thuốc phân loại ở T42.3) (Dependence | due to | barbiturate (s) (compounds) (drugs classifiable to T42.3))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | (các) bromide KPLNK (Dependence | due to | bromide (s) NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | amobarbital (Dependence | due to | amobarbital)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | amytal (natri) (Dependence | due to | amytal (sodium))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | chlordiazepoxide (Dependence | due to | chlordiazepoxide)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | cloral (betaine) (hydrate) (Dependence | due to | cloral (betaine) (hydrate))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | diazepam (Dependence | due to | diazepam)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | ethyl | bromide (Dependence | due to | ethyl | bromide)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | glutethimide, thuốc trị mất ngủ (Dependence | due to | glutethimide)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | luminal (Dependence | due to | luminal)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | meprobamate (Dependence | due to | meprobamate)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | methyl | bromide (Dependence | due to | methyl | bromide)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | paraldehyde (Dependence | due to | paraldehyde)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | pentobarbital, pentobarbitone (natri) (Dependence | due to | pentobarbital, pentobarbitone (sodium))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | phenobarbital (Dependence | due to | phenobarbital)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | secobarbital (natri) (Dependence | due to | secobarbital (sodium))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc an thần giảm đau KPLNK (Dependence | due to | sedative NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc an thần giảm đau và thuốc an thần không phải barbiturate có tác dụng tương tự (Dependence | due to | nonbarbiturate sedatives and tranquilizers with similar effect)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc an thần KPLNK (Dependence | due to | tranquilizer NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc giải lo âu KPLNK (Dependence | due to | anxiolytic NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc ngủ KPLNK (Dependence | due to | hypnotic NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc ngủ methaqualone (Dependence | due to | methaqualone)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc, ma tuý KPLNK | chất gây ngủ KPLNK (Dependence | due to | drug NEC | soporific NEC)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | an thần giảm đau (cấp tính) (Intoxication | sedative (acute))
  • Ngộ độc, nhiễm độc | thuốc giải lo âu (cấp tính) (Intoxication | anxiolytic (acute))
  • Ngộ độc, nhiễm độc | thuốc ngủ (cấp tính) (Intoxication | hypnotic (acute))
  • Rối loạn (của) | (thuộc) mất trí nhớ, quên | do thuốc an thần giảm đau, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu (Disorder (of) | amnesic, amnestic | sedative, hypnotic or anxiolytic- induced)
  • Rối loạn (của) | bền bỉ, dai dẳng | quên, mất trí nhớ | do thuốc an thần giảm đau (Disorder (of) | persisting | amnestic | sedative- induced)
  • Rối loạn (của) | bền bỉ, dai dẳng | suy giảm nhận thức | do | thuốc an thần giảm đau, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu (Disorder (of) | persisting | cognitive impairment | due to | sedatives, hypnotics or anxiolytics)
  • Rối loạn (của) | giấc ngủ | do | thuốc an thần giảm đau, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu (Disorder (of) | sleep | due to | sedative, hypnotic or anxiolytic)
  • Rối loạn (của) | khí sắc, tâm trạng | do (thứ phát do) | thuốc an thần giảm đau, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu (Disorder (of) | mood | due to (secondary to) | sedative, hypnotic or anxiolytic)
  • Rối loạn (của) | lo âu | do (thứ phát sau) | thuốc an thần giảm đau, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu (Disorder (of) | anxiety | due to (secondary to) | sedative, hypnotic or anxiolytic)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | thuốc an thần giảm đau, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu (nhiễm độc) (Disorder (of) | psychotic (due to) | sedative, hypnotic or anxiolytic (intoxication))
  • Rối loạn (của) | sử dụng thuốc an thần giảm đau (Disorder (of) | sedative use)
  • Rối loạn (của) | sử dụng thuốc giải lo âu (Disorder (of) | anxiolytic use)
  • Rối loạn (của) | sử dụng thuốc ngủ (Disorder (of) | hypnotic use)
  • Rối loạn (của) | tâm thần (hoặc hành vi) (không có loạn thần) | do (thứ phát do) | sử dụng thuốc an thần giảm đau hoặc thuốc ngủ (Disorder (of) | mental (or behavioral) (nonpsychotic) | due to (secondary to) | sedative or hypnotic use)
  • Rối loạn | tri giác do | nhiễm độc thuốc an thần giảm đau, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu (Disturbance | perceptual due to | sedative, hypnotic or anxiolytic intoxication)
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | thuốc giải lo âu, thuốc ngủ hoặc thuốc an thần gây ngủ (Dysfunction | sexual (due to) | anxiolytic, hypnotic or sedative)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | thuốc an thần giảm đau, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu (Dementia (persisting) | in (due to) | sedatives, hypnotics or anxiolytics)
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | thuốc an thần giảm đau, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu | cai nghiện (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | sedative, hypnotic or anxiolytic | withdrawal)
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | thuốc an thần giảm đau, thuốc ngủ hoặc thuốc giảm lo âu, thuốc giải lo âu | nhiễm độc (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | sedative, hypnotic or anxiolytic | intoxication)
  • Sử dụng gây hại (của) | các thuốc giải lo âu (Harmful use (of) | anxiolytics)
  • Sử dụng gây hại (của) | thuốc an thần giảm đau (Harmful use (of) | sedatives)
  • Sử dụng gây hại (của) | thuốc ngủ (Harmful use (of) | hypnotics)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | nhận thức | bền bỉ, dai dẳng (do) | thuốc an thần giảm đau (Impaired, impairment (function) | cognitive | persisting (due to) | sedatives)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F10-F19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F10Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu
F11Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện
F12Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa
F14Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cocain
F15Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein
F16Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác
F17Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá
F18Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi
F19Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F13 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F13 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ", tên tiếng Anh là "Mental and behavioural disorders due to use of sedatives or hypnotics", thuộc nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F13 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F13 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: F13.0 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, nhiễm độc cấp); F13.1 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, sử dụng gây hại); F13.2 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, hội chứng nghiện); F13.3 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, trạng thái cai); F13.4 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, trạng thái cai kèm mê sảng); F13.5 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ, loạn thần)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F13 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F13 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất an dịu hoặc các thuốc ngủ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ