Mã ICD-10 F18 — Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi

F18 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, tiếng Anh là Mental and behavioural disorders due to use of volatile solvents. Mã này nằm trong nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi”.

F18mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
F10-F19nhóm bệnh
Vchương ICD-10

10 mã chi tiết của F18

Từ F18.0 đến F18.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F18.0 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, nhiễm độc cấp · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Ngộ độc cấpMental and behavioural disorders due to use of volatile solvents, acute intoxication
F18.1 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, sử dụng gây hại · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Sử dụng gây hạiMental and behavioural disorders due to use of volatile solvents, harmful use
F18.2 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, hội chứng nghiện · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Hội chứng nghiệnMental and behavioural disorders due to use of volatile solvents, dependence syndrome
F18.3 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, trạng thái cai · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Trạng thái caiMental and behavioural disorders due to use of volatile solvents, withdrawal state
F18.4 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, trạng thái cai kèm mê sảng · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Trạng thái cai với mê sảngMental and behavioural disorders due to use of volatile solvents, withdrawal state with delirium
F18.5 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, loạn thần · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Rối loạn tâm thầnMental and behavioural disorders due to use of volatile solvents, psychotic disorder
F18.6 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, hội chứng quên [mất trí nhớ] · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Hội chứng quênMental and behavioural disorders due to use of volatile solvents, amnesic syndrome
F18.7 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộnMental and behavioural disorders due to use of volatile solvents, residual and late- onset psychotic disorder
F18.8 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Rối loạn tâm thần và hành vi khácMental and behavioural disorders due to use of volatile solvents, other mental and behavioural disorders
F18.9 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt địnhMental and behavioural disorders due to use of volatile solvents, unspecified mental and behavioural disorder

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F18Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi
F18.0Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, nhiễm độc cấpRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Ngộ độc cấp
F18.1Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, sử dụng gây hạiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Sử dụng gây hại
F18.2Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, hội chứng nghiệnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Hội chứng nghiện
F18.3Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, trạng thái caiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Trạng thái cai
F18.4Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, trạng thái cai kèm mê sảngRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Trạng thái cai với mê sảng
F18.5Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, loạn thầnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Rối loạn tâm thần
F18.6Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, hội chứng quên [mất trí nhớ]Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Hội chứng quên
F18.7Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn
F18.8Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khácRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Rối loạn tâm thần và hành vi khác
F18.9Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác địnhRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định

Từ khoá dẫn tới mã F18

32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | dung môi dễ bay hơi (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | volatile solvents)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | dung môi dễ bay hơi | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | volatile solvents | with delirium)
  • Chứng nghiện ether (Etherism)
  • Keo | hít (máy bay) (Glue | sniffing (airplane))
  • Keo | hít (máy bay) | nghiện (Glue | sniffing (airplane) | dependence)
  • Lạm dụng | dung môi (Abuse | solvent)
  • Lạm dụng | thuốc xông, thuốc hít (Abuse | inhalants)
  • Lạm dụng dung môi (Solvent abuse)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | dung môi dễ bay hơi (Dependence | due to | volatile solvents)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | keo (khí bay) (hít vào mũi) (Dependence | due to | glue (airplane) (sniffing))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc xông, chất để hít (Dependence | due to | inhalants)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | dung môi dễ bay hơi (cấp tính) (Intoxication | volatile solvents (acute))
  • Ngộ độc, nhiễm độc | thuốc xông, thuốc hít (cấp tính) (Intoxication | inhalant (acute))
  • Rối loạn (của) | khí sắc, tâm trạng | do (thứ phát do) | dung môi dễ bay hơi (Disorder (of) | mood | due to (secondary to) | volatile solvents)
  • Rối loạn (của) | khí sắc, tâm trạng | do (thứ phát do) | thuốc xông, thuốc hít (Disorder (of) | mood | due to (secondary to) | inhalant)
  • Rối loạn (của) | lo âu | do (thứ phát sau) | dung môi dễ bay hơi (Disorder (of) | anxiety | due to (secondary to) | volatile solvents)
  • Rối loạn (của) | lo âu | do (thứ phát sau) | thuốc xông, thuốc hít (Disorder (of) | anxiety | due to (secondary to) | inhalant)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | thuốc xông, thuốc hít (nhiễm độc) (Disorder (of) | psychotic (due to) | inhalant (intoxication))
  • Rối loạn (của) | sử dụng dung môi dễ bay hơi (Disorder (of) | volatile solvent use)
  • Rối loạn (của) | sử dụng thuốc xông, thuốc hít (Disorder (of) | inhalant use)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | chất hít (Dementia (persisting) | in (due to) | inhalants)
  • Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | dung môi dễ bay hơi (Dementia (persisting) | in (due to) | volatile solvents)
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | nhiễm độc thuốc hít, xông (cấp tính) (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | inhalant intoxication (acute))
  • Sổ mũi | dầu xăng (Sniffing | petrol)
  • Sổ mũi | dầu xăng | nghiện (Sniffing | petrol | addiction)
  • Sổ mũi | keo (khí bay) (Sniffing | glue (airplane))
  • Sổ mũi | keo (khí bay) | nghiện (Sniffing | glue (airplane) | addiction)
  • Sổ mũi | xăng dầu (Sniffing | gasoline)
  • Sổ mũi | xăng dầu | nghiện (Sniffing | gasoline | addiction)
  • Sử dụng (của) | gây hại | dung môi dễ bay hơi (Use (of) | harmful | volatile solvents)
  • Sử dụng (của) | gây hại | thuốc xông, thuốc hít (Use (of) | harmful | inhalants)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | hít keo (chất bay) (Effect, adverse NEC | glue (airplane) sniffing)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F10-F19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F10Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu
F11Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện
F12Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa
F13Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ
F14Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cocain
F15Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein
F16Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác
F17Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá
F19Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F18 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F18 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi", tên tiếng Anh là "Mental and behavioural disorders due to use of volatile solvents", thuộc nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F18 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F18 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: F18.0 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, nhiễm độc cấp); F18.1 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, sử dụng gây hại); F18.2 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, hội chứng nghiện); F18.3 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, trạng thái cai); F18.4 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, trạng thái cai kèm mê sảng); F18.5 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi, loạn thần)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F18 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F18 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ