Mã ICD-10 F16 — Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác

F16 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, tiếng Anh là Mental and behavioural disorders due to use of hallucinogens. Mã này nằm trong nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác”.

F16mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
F10-F19nhóm bệnh
Vchương ICD-10

10 mã chi tiết của F16

Từ F16.0 đến F16.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F16.0 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, nhiễm độc cấp · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Ngộ độc cấpMental and behavioural disorders due to use of hallucinogens, acute intoxication
F16.1 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, sử dụng gây hại · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Sử dụng gây hạiMental and behavioural disorders due to use of hallucinogens, harmful use
F16.2 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, hội chứng nghiện · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Hội chứng nghiệnMental and behavioural disorders due to use of hallucinogens, dependence syndrome
F16.3 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, trạng thái cai · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Trạng thái caiMental and behavioural disorders due to use of hallucinogens, withdrawal state
F16.4 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, trạng thái cai kèm mê sảng · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Trạng thái cai với mê sảngMental and behavioural disorders due to use of hallucinogens, withdrawal state with delirium
F16.5 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, loạn thần · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Rối loạn tâm thầnMental and behavioural disorders due to use of hallucinogens, psychotic disorder
F16.6 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, hội chứng quên [mất trí nhớ] · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Hội chứng quênMental and behavioural disorders due to use of hallucinogens, amnesic syndrome
F16.7 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, loạn thần di chứng và khởi phát muộn · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộnMental and behavioural disorders due to use of hallucinogens, residual and late- onset psychotic disorder
F16.8 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Rối loạn tâm thần và hành vi khácMental and behavioural disorders due to use of hallucinogens, other mental and behavioural disorders
F16.9 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt địnhMental and behavioural disorders due to use of hallucinogens, unspecified mental and behavioural disorder

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F16Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giácRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác
F16.0Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, nhiễm độc cấpRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Ngộ độc cấp
F16.1Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, sử dụng gây hạiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Sử dụng gây hại
F16.2Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, hội chứng nghiệnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Hội chứng nghiện
F16.3Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, trạng thái caiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Trạng thái cai
F16.4Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, trạng thái cai kèm mê sảngRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Trạng thái cai với mê sảng
F16.5Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, loạn thầnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Rối loạn tâm thần
F16.6Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, hội chứng quên [mất trí nhớ]Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Hội chứng quên
F16.7Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, loạn thần di chứng và khởi phát muộnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn
F16.8Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khácRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Rối loạn tâm thần và hành vi khác
F16.9Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác địnhRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định

Từ khoá dẫn tới mã F16

27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | các chất gây ảo giác (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | hallucinogens)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | các chất gây ảo giác | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | hallucinogens | with delirium)
  • Lạm dụng | các chất gây ảo giác (Abuse | hallucinogens)
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | các chất gây ảo giác (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | hallucinogens)
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | chất gây ảo giác LSD- Lysergic Acid Diethylamide (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | LSD)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | chất gây ảo giác (Dependence | due to | hallucinogenics)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | LSD (- 25) (dẫn xuất) (Dependence | due to | LSD (- 25) (derivatives))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | lysergide, lysergic acid, D- lysergic acid diethylamide (Dependence | due to | lysergide, lysergic acid, D- lysergic acid diethylamide)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | mescaline (Dependence | due to | mescaline)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | peyote, thuốc gây ảo giác làm từ loại cây xương rồng Mêhicô (Dependence | due to | peyote)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | psilocin, psilocybine (Dependence | due to | psilocin, psilocybine)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | chất gây ảo giác (cấp tính) (Intoxication | hallucinogenic (acute))
  • Phản ứng | LSD (cấp tính) (Reaction | LSD (acute))
  • Phản ứng LSD (cấp tính) (LSD reaction (acute))
  • Rối loạn (của) | bền bỉ, dai dẳng | suy giảm nhận thức | do | các chất gây ảo giác (Disorder (of) | persisting | cognitive impairment | due to | hallucinogens)
  • Rối loạn (của) | khí sắc, tâm trạng | do (thứ phát do) | chất gây ảo giác (Disorder (of) | mood | due to (secondary to) | hallucinogen)
  • Rối loạn (của) | lo âu | do (thứ phát sau) | chất gây ảo giác (Disorder (of) | anxiety | due to (secondary to) | hallucinogen)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | các chất gây ảo giác (Disorder (of) | psychotic (due to) | hallucinogens)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | các chất gây ảo giác | cai nghiện (Disorder (of) | psychotic (due to) | hallucinogens | withdrawal)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | các chất gây ảo giác | nhiễm độc (cấp tính) (Disorder (of) | psychotic (due to) | hallucinogens | intoxication (acute))
  • Rối loạn (của) | nhận thức sau dùng chất gây ảo giác (Disorder (of) | posthallucinogen perception)
  • Rối loạn (của) | sử dụng chất gây ảo giác (Disorder (of) | hallucinogen use)
  • Rối loạn (của) | tri giác, nhận thức, do các chất gây ảo giác (Disorder (of) | perception, due to hallucinogens)
  • Rối loạn | tri giác do | nhiễm độc chất gây ảo giác (cấp tính) (Disturbance | perceptual due to | hallucinogen intoxication (acute))
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | nhiễm độc chất gây ảo giác (cấp tính) (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | hallucinogen intoxication (acute))
  • Sử dụng gây hại (của) | các chất gây ảo giác (Harmful use (of) | hallucinogens)
  • Suy yếu, suy giảm (chức năng) | nhận thức | bền bỉ, dai dẳng (do) | sử dụng chất gây ảo giác (Impaired, impairment (function) | cognitive | persisting (due to) | hallucinogen use)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F10-F19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F10Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu
F11Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện
F12Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa
F13Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ
F14Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cocain
F15Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein
F17Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá
F18Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi
F19Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F16 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F16 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác", tên tiếng Anh là "Mental and behavioural disorders due to use of hallucinogens", thuộc nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F16 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F16 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: F16.0 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, nhiễm độc cấp); F16.1 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, sử dụng gây hại); F16.2 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, hội chứng nghiện); F16.3 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, trạng thái cai); F16.4 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, trạng thái cai kèm mê sảng); F16.5 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác, loạn thần)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F16 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F16 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ