Mã ICD-10 F15 — Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein

F15 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, tiếng Anh là Mental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine. Mã này nằm trong nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein”.

F15mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
F10-F19nhóm bệnh
Vchương ICD-10

10 mã chi tiết của F15

Từ F15.0 đến F15.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F15.0 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, nhiễm độc cấp · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Ngộ độc cấpMental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine, acute intoxication
F15.1 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, sử dụng gây hại · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Sử dụng gây hạiMental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine, harmful use
F15.2 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, hội chứng nghiện · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Hội chứng nghiệnMental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine, dependence syndrome
F15.3 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, trạng thái cai · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Trạng thái caiMental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine, withdrawal state
F15.4 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, trạng thái cai kèm mê sảng · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Trạng thái cai với mê sảngMental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine, withdrawal state with delirium
F15.5 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, loạn thần · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Rối loạn tâm thầnMental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine, psychotic disorder
F15.6 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, hội chứng quên [mất trí nhớ] · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Hội chứng quênMental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine, amnesic syndrome
F15.7 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộnMental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine, residual and late- onset psychotic disorder
F15.8 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Rối loạn tâm thần và hành vi khácMental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine, other mental and behavioural disorders
F15.9 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt địnhMental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine, unspecified mental and behavioural disorder

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F15Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffeinRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein
F15.0Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, nhiễm độc cấpRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Ngộ độc cấp
F15.1Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, sử dụng gây hạiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Sử dụng gây hại
F15.2Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, hội chứng nghiệnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Hội chứng nghiện
F15.3Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, trạng thái caiRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Trạng thái cai
F15.4Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, trạng thái cai kèm mê sảngRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Trạng thái cai với mê sảng
F15.5Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, loạn thầnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Rối loạn tâm thần
F15.6Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, hội chứng quên [mất trí nhớ]Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Hội chứng quên
F15.7Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn
F15.8Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khácRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Rối loạn tâm thần và hành vi khác
F15.9Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác địnhRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định

Từ khoá dẫn tới mã F15

35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | amfetamine (hoặc chất liên quan) (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | amfetamine (or related substance))
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | amfetamine (hoặc chất liên quan) | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | amfetamine (or related substance) | with delirium)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | các chất kích thích KPLNK (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | stimulants NEC)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | các chất kích thích KPLNK | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | stimulants NEC | with delirium)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | caffeine (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | caffeine)
  • Lạm dụng | amfetamine (hoặc chất liên quan) (Abuse | amfetamine (or related substance))
  • Lạm dụng | thuốc | các chất kích thích KPLNK (Abuse | drugs | stimulants NEC)
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | các chất kích thích KPLNK (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | stimulants NEC)
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | caffeine (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | caffeine)
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | loại amfetamine (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | amfetamine- type)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | (các) amfetamine (loại) (Dependence | due to | amfetamine (s) (type))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | (các) dexamfetamine (loại) (Dependence | due to | dexamfetamine (s) (type))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | (các) metamfetamine (Dependence | due to | metamfetamine (s))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | caffeine (Dependence | due to | caffeine)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | chất kích thích KPLNK (Dependence | due to | stimulant NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | chất kích thích tâm thần KPLNK (Dependence | due to | psychostimulant NEC)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | chất ma tuý (Dependence | due to | khat)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | methyl | phenidate (Dependence | due to | methyl | phenidate)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | phenmetrazine (Dependence | due to | phenmetrazine)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | amfetamine (hoặc chất liên quan) (cấp tính) (Intoxication | amfetamine (or related substnace) (acute))
  • Ngộ độc, nhiễm độc | caffeine (cấp tính) (Intoxication | caffeine (acute))
  • Rối loạn (của) | giấc ngủ | do | amfetamine (hoặc chất liên quan) (Disorder (of) | sleep | due to | amfetamine (or related substance))
  • Rối loạn (của) | giấc ngủ | do | caffeine (Disorder (of) | sleep | due to | caffeine)
  • Rối loạn (của) | khí sắc, tâm trạng | do (thứ phát do) | amfetamine (hoặc chất liên quan) (Disorder (of) | mood | due to (secondary to) | amfetamine (or related substance))
  • Rối loạn (của) | lo âu | do (thứ phát sau) | amfetamine (hoặc chất liên quan) (Disorder (of) | anxiety | due to (secondary to) | amfetamine (or related substance))
  • Rối loạn (của) | lo âu | do (thứ phát sau) | caffeine (Disorder (of) | anxiety | due to (secondary to) | caffeine)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | amfetamine (hoặc chất liên quan) (nhiễm độc) (Disorder (of) | psychotic (due to) | amfetamine (or related substance) (intoxication))
  • Rối loạn (của) | sử dụng amfetamine (hoặc chất liên quan) (Disorder (of) | amfetamine (or related substance) use)
  • Rối loạn (của) | sử dụng caffeine (Disorder (of) | caffeine use)
  • Rối loạn (của) | tâm thần (hoặc hành vi) (không có loạn thần) | do (thứ phát do) | amfetamine (hoặc chất liên quan) (Disorder (of) | mental (or behavioral) (nonpsychotic) | due to (secondary to) | amfetamine (or related substance) withdrawal)
  • Rối loạn (của) | tâm thần (hoặc hành vi) (không có loạn thần) | do (thứ phát do) | sử dụng caffeine (Disorder (of) | mental (or behavioral) (nonpsychotic) | due to (secondary to) | caffeine use)
  • Rối loạn | tri giác do | nhiễm độc amfetamine (hoặc chất liên quan) (cấp tính) (Disturbance | perceptual due to | amfetamine (or related substance) intoxication (acute))
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | amfetamine (hoặc chất liên quan) (Dysfunction | sexual (due to) | amfetamine (or related substance))
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | amfetamine (hoặc chất liên quan) nhiễm độc (cấp tính) (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | amfetamine (or related substance) intoxication (acute))
  • Sử dụng gây hại (của) | các chất kích thích KPLNK (Harmful use (of) | stimulants NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F10-F19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F10Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu
F11Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện
F12Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa
F13Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ
F14Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cocain
F16Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác
F17Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá
F18Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi
F19Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F15 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F15 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein", tên tiếng Anh là "Mental and behavioural disorders due to use of other stimulants, including caffeine", thuộc nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F15 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F15 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: F15.0 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, nhiễm độc cấp); F15.1 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, sử dụng gây hại); F15.2 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, hội chứng nghiện); F15.3 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, trạng thái cai); F15.4 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, trạng thái cai kèm mê sảng); F15.5 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein, loạn thần)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F15 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F15 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ