Mã ICD-10 F11 — Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện

F11 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, tiếng Anh là Mental and behavioural disorders due to use of opioids. Mã này nằm trong nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các dạng thuốc phiện”.

F11mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
F10-F19nhóm bệnh
Vchương ICD-10

10 mã chi tiết của F11

Từ F11.0 đến F11.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F11.0 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, nhiễm độc cấp · tên cũ: Ngộ độc cấp do sử dụng các chất dạng thuốc phiệnMental and behavioural disorders due to use of opioids, acute intoxication
F11.1 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, sử dụng gây hại · tên cũ: Sử dụng gây hại các chất dạng thuốc phiệnMental and behavioural disorders due to use of opioids, harmful use
F11.2 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, hội chứng nghiện · tên cũ: Hội chứng nghiện cần saMental and behavioural disorders due to use of opioids, dependence syndrome
F11.3 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, trạng thái cai · tên cũ: Trạng thái cai các chất dạng thuốc phiệnMental and behavioural disorders due to use of opioids, withdrawal state
F11.4 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, trạng thái cai kèm mê sảng · tên cũ: Trạng thái cai với mê sảng do sử dụng các chất dạng thuốc phiệnMental and behavioural disorders due to use of opioids, withdrawal state with delirium
F11.5 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, loạn thần · tên cũ: Rối loạn loạn thần do sử dụng các chất dạng thuốc phiệnMental and behavioural disorders due to use of opioids, psychotic disorder
F11.6 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, hội chứng quên [mất trí nhớ] · tên cũ: Hội chứng quên do sử dụng các chất dạng thuốc phiệnMental and behavioural disorders due to use of opioids, amnesic syndrome
F11.7 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn · tên cũ: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn do sử dụng các chất dạng thuốc phiệnMental and behavioural disorders due to use of opioids, residual and late- onset psychotic disorder
F11.8 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác · tên cũ: Các rối loạn tâm thần và hành vi khác do sử dụng các chất dạng thuốc phiệnMental and behavioural disorders due to use of opioids, other mental and behavioural disorders
F11.9 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định do sử dụng các chất dạng thuốc phiệnMental and behavioural disorders due to use of opioids, unspecified mental and behavioural disorder

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F11Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiệnRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các dạng thuốc phiện
F11.0Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, nhiễm độc cấpNgộ độc cấp do sử dụng các chất dạng thuốc phiện
F11.1Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, sử dụng gây hạiSử dụng gây hại các chất dạng thuốc phiện
F11.2Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, hội chứng nghiệnHội chứng nghiện cần sa
F11.3Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, trạng thái caiTrạng thái cai các chất dạng thuốc phiện
F11.4Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, trạng thái cai kèm mê sảngTrạng thái cai với mê sảng do sử dụng các chất dạng thuốc phiện
F11.5Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, loạn thầnRối loạn loạn thần do sử dụng các chất dạng thuốc phiện
F11.6Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, hội chứng quên [mất trí nhớ]Hội chứng quên do sử dụng các chất dạng thuốc phiện
F11.7Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộnRối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn do sử dụng các chất dạng thuốc phiện
F11.8Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khácCác rối loạn tâm thần và hành vi khác do sử dụng các chất dạng thuốc phiện
F11.9Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác địnhRối loạn tâm thần và hành vi không biệt định do sử dụng các chất dạng thuốc phiện

Từ khoá dẫn tới mã F11

38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) opioid | hội chứng nghiện (Opioid (s) | dependence syndrome)
  • (Các) opioid | ngộ độc (cấp tính) (Opioid (s) | intoxication (acute))
  • (Các) opioid | sử dụng gây hại (Opioid (s) | harmful use)
  • (Các) opioid | trạng thái cai nghiện (Opioid (s) | withdrawal state)
  • Bệnh nghiện morphin (Morphinism)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | các opioid (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | opioids)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | các opioid | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | opioids | with delirium)
  • Hưng cảm nghiện morphin (Morphinomania)
  • Lạm dụng | các opioid (Abuse | opioids)
  • Lạm dụng | thuốc | không gây nghiện (hướng thần) | loại morphine (các opioid) (Abuse | drugs | non- dependent (psychoactive) | morphine- type (opioids))
  • Nghiện thuốc phiện (Opiumism)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | các opioid (Dependence | due to | opioids)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | codeine (Dependence | due to | codeine)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | dextromethorphan (Dependence | due to | dextromethorphan)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | dextromoramide (Dependence | due to | dextromoramide)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | dextrorphan (Dependence | due to | dextrorphan)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | ethyl | morphine (Dependence | due to | ethyl | morphine)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | heroin (muối) (bất kỳ) (Dependence | due to | heroin (salt) (any))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | laudanum (Dependence | due to | laudanum)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | methadone (Dependence | due to | methadone)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | methyl | morphine (Dependence | due to | methyl | morphine)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | morphine (sulfate) (sulfite) (loại) (Dependence | due to | morphine (sulfate) (sulfite) (type))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | opiate (Dependence | due to | opiate)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | paregoric (một loại thuốc phiện) (Dependence | due to | paregoric)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc phiện (các alkaloid) (dẫn xuất) (cồn thuốc) (Dependence | due to | opium (alkaloids) (derivatives) (tincture))
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc, ma tuý KPLNK | tổng hợp, có tác dụng giống như morphine (Dependence | due to | drug NEC | synthetic, with morphine- like effect)
  • Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | heroin, bạch phiến (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | heroin)
  • Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | morphine (các chất giống morphine) (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | morphine (- like substances))
  • Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | thuốc phiện và các opioid (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | opium and opioids)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | opioid (cấp tính) (Intoxication | opioid (acute))
  • Rối loạn (của) | giấc ngủ | do | opioid (Disorder (of) | sleep | due to | opioid)
  • Rối loạn (của) | khí sắc, tâm trạng | do (thứ phát do) | opioid (Disorder (of) | mood | due to (secondary to) | opioid)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | nhiễm độc opioid (cấp tính) (Disorder (of) | psychotic (due to) | opioid intoxication (acute))
  • Rối loạn (của) | sử dụng opioid (Disorder (of) | opioid use)
  • Rối loạn | tri giác do | nhiễm độc opioid (cấp tính) (Disturbance | perceptual due to | opioid intoxication (acute))
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | opioid (Dysfunction | sexual (due to) | opioid)
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do (thứ cấp) | nhiễm độc opioid (cấp tính) (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | due to (secondary to) | opioid intoxication (acute))
  • Sử dụng gây hại (của) | opioid (Harmful use (of) | opioids)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F10-F19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F10Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu
F12Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa
F13Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ
F14Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cocain
F15Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein
F16Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác
F17Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá
F18Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi
F19Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F11 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F11 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện", tên tiếng Anh là "Mental and behavioural disorders due to use of opioids", thuộc nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F11 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F11 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: F11.0 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, nhiễm độc cấp); F11.1 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, sử dụng gây hại); F11.2 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, hội chứng nghiện); F11.3 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, trạng thái cai); F11.4 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, trạng thái cai kèm mê sảng); F11.5 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện, loạn thần)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F11 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F11 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các dạng thuốc phiện". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ