Mã F17 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, tiếng Anh là Mental and behavioural disorders due to use of tobacco. Mã này nằm trong nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá”.
Từ F17.0 đến F17.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| F17.0 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, nhiễm độc cấp · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Ngộ độc cấp | Mental and behavioural disorders due to use of tobacco, acute intoxication |
| F17.1 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, sử dụng gây hại · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Sử dụng gây hại | Mental and behavioural disorders due to use of tobacco, harmful use |
| F17.2 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, hội chứng nghiện · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Hội chứng nghiện | Mental and behavioural disorders due to use of tobacco, dependence syndrome |
| F17.3 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, trạng thái cai · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Trạng thái cai | Mental and behavioural disorders due to use of tobacco, withdrawal state |
| F17.4 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, trạng thái cai kèm mê sảng · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Trạng thái cai với mê sảng | Mental and behavioural disorders due to use of tobacco, withdrawal state with delirium |
| F17.5 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, loạn thần · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Rối loạn tâm thần | Mental and behavioural disorders due to use of tobacco, psychotic disorder |
| F17.6 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, hội chứng quên [mất trí nhớ] · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Hội chứng quên | Mental and behavioural disorders due to use of tobacco, amnesic syndrome |
| F17.7 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn | Mental and behavioural disorders due to use of tobacco, residual and late- onset psychotic disorder |
| F17.8 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Rối loạn tâm thần và hành vi khác | Mental and behavioural disorders due to use of tobacco, other mental and behavioural disorders |
| F17.9 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định | Mental and behavioural disorders due to use of tobacco, unspecified mental and behavioural disorder |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| F17 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá |
| F17.0 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, nhiễm độc cấp | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Ngộ độc cấp |
| F17.1 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, sử dụng gây hại | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Sử dụng gây hại |
| F17.2 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, hội chứng nghiện | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Hội chứng nghiện |
| F17.3 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, trạng thái cai | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Trạng thái cai |
| F17.4 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, trạng thái cai kèm mê sảng | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Trạng thái cai với mê sảng |
| F17.5 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, loạn thần | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Rối loạn tâm thần |
| F17.6 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, hội chứng quên [mất trí nhớ] | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Hội chứng quên |
| F17.7 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn |
| F17.8 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Rối loạn tâm thần và hành vi khác |
| F17.9 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng thuốc lá: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định |
14 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm F10-F19 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| F10 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu |
| F11 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện |
| F12 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa |
| F13 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ |
| F14 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cocain |
| F15 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein |
| F16 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác |
| F18 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi |
| F19 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác |