Mã ICD-10 F10 — Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu

F10 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, tiếng Anh là Mental and behavioural disorders due to use of alcohol. Mã này nằm trong nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng rượu”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

F10mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
F10-F19nhóm bệnh
Vchương ICD-10

10 mã chi tiết của F10

Từ F10.0 đến F10.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
F10.0 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, nhiễm độc cấp · tên cũ: Ngộ độc cấp do sử dụng rượuMental and behavioural disorders due to use of alcohol, acute intoxication
F10.1 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, sử dụng gây hại · tên cũ: Sử dụng gây hại do rượuMental and behavioural disorders due to use of alcohol, harmful use
F10.2 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, hội chứng nghiện · tên cũ: Hội chứng nghiện rượuMental and behavioural disorders due to use of alcohol, dependence syndrome
F10.3 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, trạng thái cai · tên cũ: Trạng thái cai rượuMental and behavioural disorders due to use of alcohol, withdrawal state
F10.4 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, trạng thái cai kèm mê sảng · tên cũ: Trạng thái cai với mê sảng do sử dụng rượuMental and behavioural disorders due to use of alcohol, withdrawal state with delirium
F10.5 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, loạn thần · tên cũ: Rối loạn loạn thần do rượuMental and behavioural disorders due to use of alcohol, psychotic disorder
F10.6 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, hội chứng quên [mất trí nhớ] · tên cũ: Hội chứng quên do rượuMental and behavioural disorders due to use of alcohol, amnesic syndrome
F10.7 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn · tên cũ: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn do rượuMental and behavioural disorders due to use of alcohol, residual and late- onset psychotic disorder
F10.8 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác · tên cũ: Các rối loạn tâm thần và hành vi khác do sử dụng rượuMental and behavioural disorders due to use of alcohol, other mental and behavioural disorders
F10.9 Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định do sử dụng rượuMental and behavioural disorders due to use of alcohol, unspecified mental and behavioural disorder

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
F10Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượuRối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng rượu
F10.0Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, nhiễm độc cấpNgộ độc cấp do sử dụng rượu
F10.1Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, sử dụng gây hạiSử dụng gây hại do rượu
F10.2Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, hội chứng nghiệnHội chứng nghiện rượu
F10.3Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, trạng thái caiTrạng thái cai rượu
F10.4Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, trạng thái cai kèm mê sảngTrạng thái cai với mê sảng do sử dụng rượu
F10.5Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, loạn thầnRối loạn loạn thần do rượu
F10.6Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, hội chứng quên [mất trí nhớ]Hội chứng quên do rượu
F10.7Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộnRối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn do rượu
F10.8Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khácCác rối loạn tâm thần và hành vi khác do sử dụng rượu
F10.9Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác địnhRối loạn tâm thần và hành vi không biệt định do sử dụng rượu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã F10

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.F10 — Các rối loạn tâm thần và hành vi do rượu46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã F10

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh, loạn thần hoặc hội chứng Korsakov (do rượu) (Korsakov 's disease, psychosis or syndrome (alcoholic))
  • các triệu chứng, hội chứng kiêng khem; các triệu chứng, hội chứng cai thuốc | rượu (Abstinence symptoms, syndrome | alcohol)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | rượu (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | alcohol)
  • Cai nghiện | trạng thái, triệu chứng, hội chứng- mã F10- F19 với ký tự thứ tư.3 | rượu | có sảng, có mê sảng (Withdrawal | state, symptoms, syndrome- code to F10- F19 with fourth character.3 | alcohol | with delirium)
  • Chứng ảo giác (mạn tính) | do rượu (cấp tính) (Hallucinosis (chronic) | alcoholic (acute))
  • Chứng nghiện rượu (Ethanolism)
  • Chứng nghiện rượu (mạn tính) (Alcoholism (chronic))
  • Chứng nghiện rượu (mạn tính) | có loạn tâm thần, có loạn thần (Alcoholism (chronic) | with psychosis)
  • Chứng nghiện rượu (mạn tính) | hội chứng Korsakov (Alcoholism (chronic) | Korsakov 's)
  • Chứng say rượu, chứng nghiện rượu (Inebriety)
  • Cơn thèm rượu, chứng khát rượu (Dipsomania)
  • Cơn thèm rượu, chứng khát rượu | có loạn thần (Dipsomania | with psychosis)
  • Dư vị khó chịu (rượu) (Hangover (alcohol))
  • Ghen tị, ghen tuông | do rượu (Jealousy | alcoholic)
  • Hội chứng | cai rượu (Syndrome | alcohol withdrawal)
  • Hội chứng | cai rượu | có sảng, có mê sảng (Syndrome | alcohol withdrawal | with delirium)
  • Hội chứng | não | do rượu (mạn tính) (Syndrome | brain | alcoholic (chronic))
  • Hội chứng | thuộc mất trí nhớ, quên, mất trí nhớ (bịa chuyện) (do) | do rượu (Syndrome | amnesic, amnestic (confabulatory) (due to) | alcohol- induced)
  • Hội chứng | thuộc mất trí nhớ, quên, mất trí nhớ (bịa chuyện) (do) | thực thể | do rượu (Syndrome | amnesic, amnestic (confabulatory) (due to) | organic | alcohol- induced)
  • Hội chứng mất trí nhớ | do rượu (Amnes (t) ic syndrome | alcohol- induced)
  • Hội chứng Wernicke- Korsakov (Wernicke- Korsakov syndrome)
  • Hưng cảm (đơn cực) | do rượu (cấp tính) (mạn tính) (Mania (monopolar) | alcoholic (acute) (chronic))
  • Lạm dụng | rượu (không lệ thuộc, không nghiện) (Abuse | alcohol (non- dependent))
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do hoặc liên quan với | nghiện | rượu (Psychosis, psychotic | due to or associated with | dependence | alcohol)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu (Psychosis, psychotic | alcoholic)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | đặc hiệu KPLNK (Psychosis, psychotic | alcoholic | specified NEC)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | hội chứng Korsakov (Psychosis, psychotic | alcoholic | Korsakov' s)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | khởi phát muộn (Psychosis, psychotic | alcoholic | late- onset)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | loại paranoid, loại hoang tưởng (Psychosis, psychotic | alcoholic | paranoid type)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | quên bịa chuyện (Psychosis, psychotic | alcoholic | amnestic confabulatory)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | viêm đa thần kinh (Psychosis, psychotic | alcoholic | polyneuritic)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | với, có | ảo giác (Psychosis, psychotic | alcoholic | with | hallucinosis)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | với, có | cuồng sảng (Psychosis, psychotic | alcoholic | with | delirium tremens)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | với, có | Paranoia, hoang tưởng bộ phận (Psychosis, psychotic | alcoholic | with | paranoia)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | với, có | sa sút trí tuệ (Psychosis, psychotic | alcoholic | with | dementia)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | do rượu | với, có | tức giận, ghen tỵ (Psychosis, psychotic | alcoholic | with | jealousy)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | Korsakov (do rượu) (Psychosis, psychotic | Korsakov' s (alcoholic))
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | paranoid, hoang tưởng | do rượu (Psychosis, psychotic | paranoid | alcoholic)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | do hoặc liên quan với | bệnh tật | gan, do rượu (Psychosis, psychotic | organic | due to or associated with | disease | liver, alcoholic)
  • Loạn thần, thuộc loạn thần | thực thể | do hoặc liên quan với | ngộ độc | do rượu (cấp tính) (Psychosis, psychotic | organic | due to or associated with | intoxication | alcoholic (acute))
  • Nghiện rượu (Ethylism)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | ethyl | rượu (Dependence | due to | ethyl | alcohol)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | methyl | rượu (Dependence | due to | methyl | alcohol)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | rượu (ethyl) (methyl) (Dependence | due to | alcohol (ethyl) (methyl))
  • Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | rượu etylic, rượu ethyl (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | ethyl alcohol)
  • Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | rượu methyl hoá, cồn methyl hoá (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | methylated spirit)
  • Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | rượu methyl, rượu metylic (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | methyl alcohol)
  • Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn (ethyl) (methyl) (gỗ) (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | alcohol, alcoholic (ethyl) (methyl) (wood))
  • Ngộ độc, nhiễm độc | bệnh lý KPLNK (Intoxication | pathologic NEC)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | do rượu (cấp tính) (kèm, có) (Intoxication | alcoholic (acute) (with))
  • Ngộ độc, nhiễm độc | do rượu (cấp tính) (kèm, có) | (thuộc) bệnh lý (Intoxication | alcoholic (acute) (with) | pathological)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | do rượu (cấp tính) (kèm, có) | do đặc ứng (Intoxication | alcoholic (acute) (with) | idiosyncratic)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | do rượu (cấp tính) (kèm, có) | sảng, mê sảng (Intoxication | alcoholic (acute) (with) | delirium)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | do rượu (cấp tính) (kèm, có) | tác động còn lại (Intoxication | alcoholic (acute) (with) | hangover effects)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | do rượu (cấp tính) (kèm, có) | trạng thái cai nghiện (Intoxication | alcoholic (acute) (with) | withdrawal state)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | do rượu (cấp tính) (kèm, có) | trạng thái cai nghiện | có sảng, có mê sảng (Intoxication | alcoholic (acute) (with) | withdrawal state | with delirium)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | rượu methyl (cấp tính) (Intoxication | methyl alcohol (acute))
  • Paranoia, hoang tưởng bộ phận | do rượu (Paranoia | alcoholic)
  • Paranoid, hoang tưởng | loạn thần | do rượu (Paranoid | psychosis | alcoholic)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | uống (rượu) KPLNK (Excess, excessive, excessively | drinking (alcohol) NEC)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | uống (rượu) KPLNK | thường xuyên (liên miên) (Excess, excessive, excessively | drinking (alcohol) NEC | habitual (continual))
  • Rối loạn (của) | (thuộc) mất trí nhớ, quên | do rượu (Disorder (of) | amnesic, amnestic | alcohol- induced)
  • Rối loạn (của) | bền bỉ, dai dẳng | quên, mất trí nhớ | do rượu (Disorder (of) | persisting | amnestic | alcoholic)
  • Rối loạn (của) | bền bỉ, dai dẳng | suy giảm nhận thức | do | rượu (Disorder (of) | persisting | cognitive impairment | due to | alcohol)
  • Rối loạn (của) | giấc ngủ | do | rượu (Disorder (of) | sleep | due to | alcohol)
  • Rối loạn (của) | khí sắc, tâm trạng | do (thứ phát do) | rượu (Disorder (of) | mood | due to (secondary to) | alcohol)
  • Rối loạn (của) | lo âu | do (thứ phát sau) | rượu (Disorder (of) | anxiety | due to (secondary to) | alcohol)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | di chứng và khởi phát muộn | do rượu (Disorder (of) | psychotic (due to) | residual and late- onset | alcohol- induced)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | rượu (do), do rượu (trực tiếp) (Disorder (of) | psychotic (due to) | alcohol (- induced), alcoholic (immediate))
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | rượu (do), do rượu (trực tiếp) | di chứng và khởi phát muộn (Disorder (of) | psychotic (due to) | alcohol (- induced), alcoholic (immediate) | residual and late onset)
  • Rối loạn (của) | loạn thần (do) | rượu (do), do rượu (trực tiếp) | nhiễm độc (cấp tính) (Disorder (of) | psychotic (due to) | alcohol (- induced), alcoholic (immediate) | intoxication (acute))
  • Rối loạn (của) | sử dụng rượu (Disorder (of) | alcohol use)
  • Rối loạn | tri giác do | cai rượu (Disturbance | perceptual due to | alcohol withdrawal)
  • Rối loạn chức năng | tình dục (do) | rượu (Dysfunction | sexual (due to) | alcohol)
  • Rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn; do rượu, do cồn | chứng ảo giác (cấp tính) (Alcohol, alcoholic, alcohol- induced | hallucinosis (acute))
  • Rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn; do rượu, do cồn | hội chứng não, mạn tính (Alcohol, alcoholic, alcohol- induced | brain syndrome, chronic)
  • Rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn; do rượu, do cồn | nghiện (Alcohol, alcoholic, alcohol- induced | addiction)
  • Rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn; do rượu, do cồn | nhiễm độc (cấp tính) (Alcohol, alcoholic, alcohol- induced | intoxication (acute))
  • Rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn; do rượu, do cồn | nhiễm độc (cấp tính) | có sảng, có mê sảng (Alcohol, alcoholic, alcohol- induced | intoxication (acute) | with delirium)
  • Rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn; do rượu, do cồn | paranoia, loạn tâm thần (loại) dạng paranoia (Alcohol, alcoholic, alcohol- induced | paranoia, paranoid (type) psychosis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm F10-F19 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
F11Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện
F12Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa
F13Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ
F14Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cocain
F15Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein
F16Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác
F17Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá
F18Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi
F19Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã F10 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã F10 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu", tên tiếng Anh là "Mental and behavioural disorders due to use of alcohol", thuộc nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần của chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi.

Mã F10 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã F10 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: F10.0 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, nhiễm độc cấp); F10.1 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, sử dụng gây hại); F10.2 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, hội chứng nghiện); F10.3 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, trạng thái cai); F10.4 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, trạng thái cai kèm mê sảng); F10.5 (Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu, loạn thần)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã F10 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã F10 là "Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng rượu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã F10 có được hưởng chế độ gì không?

Mã F10 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ