Mã F12 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, tiếng Anh là Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids. Mã này nằm trong nhóm F10-F19 — Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng chất hướng thần, thuộc chương V — Rối loạn tâm thần và hành vi. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng cần sa”.
Từ F12.0 đến F12.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| F12.0 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, nhiễm độc cấp · tên cũ: Ngộ độc cấp do sử dụng cần sa | Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids, acute intoxication |
| F12.1 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, sử dụng gây hại · tên cũ: Sử dụng gây hại cần sa | Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids, harmful use |
| F12.2 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, hội chứng nghiện · tên cũ: Hội chứng nghiện cần sa | Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids, dependence syndrome |
| F12.3 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, trạng thái cai · tên cũ: Trạng thái cai cần sa | Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids, withdrawal state |
| F12.4 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, trạng thái cai kèm mê sảng · tên cũ: Trạng thái cai với mê sảng do sử dụng cần sa | Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids, withdrawal state with delirium |
| F12.5 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, loạn thần · tên cũ: Rối loạn loạn thần do sử dụng cần sa | Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids, psychotic disorder |
| F12.6 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, hội chứng quên [mất trí nhớ] · tên cũ: Hội chứng quên do sử dụng cần sa | Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids, amnesic syndrome |
| F12.7 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn · tên cũ: Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn do sử dụng cần sa | Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids, residual and late- onset psychotic disorder |
| F12.8 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác · tên cũ: Các rối loạn tâm thần và hành vi khác do sử dụng cần sa | Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids, other mental and behavioural disorders |
| F12.9 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định · tên cũ: Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định do sử dụng cần sa | Mental and behavioural disorders due to use of cannabinoids, unspecified mental and behavioural disorder |
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| F12 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa | Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng cần sa |
| F12.0 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, nhiễm độc cấp | Ngộ độc cấp do sử dụng cần sa |
| F12.1 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, sử dụng gây hại | Sử dụng gây hại cần sa |
| F12.2 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, hội chứng nghiện | Hội chứng nghiện cần sa |
| F12.3 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, trạng thái cai | Trạng thái cai cần sa |
| F12.4 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, trạng thái cai kèm mê sảng | Trạng thái cai với mê sảng do sử dụng cần sa |
| F12.5 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, loạn thần | Rối loạn loạn thần do sử dụng cần sa |
| F12.6 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, hội chứng quên [mất trí nhớ] | Hội chứng quên do sử dụng cần sa |
| F12.7 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, loạn thần di chứng và/ hoặc khởi phát muộn | Rối loạn loạn thần di chứng và khởi phát muộn do sử dụng cần sa |
| F12.8 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần khác | Các rối loạn tâm thần và hành vi khác do sử dụng cần sa |
| F12.9 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cần sa, rối loạn hành vi và/ hoặc tâm thần không xác định | Rối loạn tâm thần và hành vi không biệt định do sử dụng cần sa |
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm F10-F19 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| F10 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng rượu |
| F11 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất dạng thuốc phiện |
| F13 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất an thần hoặc thuốc ngủ |
| F14 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng cocain |
| F15 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất kích thích khác, bao gồm cả caffein |
| F16 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng chất gây ảo giác |
| F17 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá |
| F18 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng dung môi dễ bay hơi |
| F19 | Rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng nhiều chất ma tuý và/ hoặc chất hướng thần khác |