Mã ICD-10 D09 — Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/ hoặc không xác định

D09 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Carcinoma in situ of other and unspecified sites. Mã này nằm trong nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và không xác định”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D09mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
D00-D09nhóm bệnh
IIchương ICD-10

6 mã chi tiết của D09

Từ D09.0 đến D09.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D09.0 Ung thư biểu mô tại chỗ ở bàng quang · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của bàng quangBladder
D09.1 Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiết niệu khác và không xác địnhOther and unspecified urinary organs
D09.2 Ung thư biểu mô tại chỗ ở mắt · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của mắtEye
D09.3 Ung thư biểu mô tại chỗ ở tuyến giáp và/ hoặc tuyến nội tiết khác · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của tuyến giáp và tuyến nội tiết khácThyroid and other endocrine glands
D09.7 Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí xác định khác Carcinoma in situ of other specified sites
D09.9 Ung thư biểu mô tại chỗ, không xác định Carcinoma in situ, unspecified

Ghi chú phân loại của mã D09

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: da mi mắt (D04.1)

Coding Guidance: Excl.: skin of eyelid (D04.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tuỵ nội tiết (D01.7) buồng trứng (D07.3) tinh hoàn (D07.6)

Coding Guidance: Excl.: endocrine pancreas (D01.7) ovary (D07.3) testis (D07.6)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D09Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/ hoặc không xác địnhUng thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và không xác định
D09.0Ung thư biểu mô tại chỗ ở bàng quangUng thư biểu mô tại chỗ của bàng quang
D09.1Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác địnhUng thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiết niệu khác và không xác định
D09.2Ung thư biểu mô tại chỗ ở mắtUng thư biểu mô tại chỗ của mắt
D09.3Ung thư biểu mô tại chỗ ở tuyến giáp và/ hoặc tuyến nội tiết khácUng thư biểu mô tại chỗ của tuyến giáp và tuyến nội tiết khác

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D09

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D09 — Bệnh ung thư các loại46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D09

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh (Neoplasm, neoplastic)
  • U tân sinh | (thuộc) lệ | điểm (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | punctum)
  • U tân sinh | (thuộc) lệ | ống (mũi) (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | duct (nasal))
  • U tân sinh | (thuộc) lệ | tiểu quản (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | canaliculi)
  • U tân sinh | (thuộc) lệ | túi (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | sac)
  • U tân sinh | (thuộc) lệ | tuyến (Neoplasm, neoplastic | lacrimal | gland)
  • U tân sinh | (thuộc) sọ- hầu (ống) (túi) (Neoplasm, neoplastic | craniopharyngeal (duct) (pouch))
  • U tân sinh | (thuộc) thái dương | vùng (Neoplasm, neoplastic | temporal | region)
  • U tân sinh | (thuộc) thận (Neoplasm, neoplastic | renal)
  • U tân sinh | (thuộc) thận | bể (Neoplasm, neoplastic | renal | pelvis)
  • U tân sinh | (thuộc) thận | đài (Neoplasm, neoplastic | renal | calyx)
  • U tân sinh | (thuộc) thận | rốn, cuống (Neoplasm, neoplastic | renal | hilus)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary))
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | cổ (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | neck)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | cơ vòng (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | sphincter)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | lỗ (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | lỗ | (thuộc) niệu đạo (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice | urethral)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | lỗ | thuộc niệu quản (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | orifice | ureteric)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | ống niệu rốn (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | urachus)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | tam giác (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | trigone)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành | bên, mặt bên (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | lateral)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành | sau (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | posterior)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | thành | trước (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | wall | anterior)
  • U tân sinh | bàng quang (tiết niệu) | vòm (Neoplasm, neoplastic | bladder (urinary) | dome)
  • U tân sinh | bàng quang- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | vesicorectal)
  • U tân sinh | bụng, thuộc bụng (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal)
  • U tân sinh | bụng, thuộc bụng | khoang (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | cavity)
  • U tân sinh | cận giáp (tuyến) (Neoplasm, neoplastic | parathyroid (gland))
  • U tân sinh | cận niệu đạo | tuyến (Neoplasm, neoplastic | paraurethral | gland)
  • U tân sinh | chậu ổ bụng (Neoplasm, neoplastic | pelvoabdominal)
  • U tân sinh | cơ | ngoài mắt (Neoplasm, neoplastic | muscle | extraocular)
  • U tân sinh | cổ KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | neck NEC#)
  • U tân sinh | cơ quan hoặc hệ tiết niệu KPLNK (Neoplasm, neoplastic | urinary organ or system NEC)
  • U tân sinh | củng mạc (Neoplasm, neoplastic | sclera)
  • U tân sinh | cùng- cụt, thuộc cùng- cụt<> | vùng (Neoplasm, neoplastic | sacrococcyx, sacrococcygeal<> | region)
  • U tân sinh | dưới cằm (Neoplasm, neoplastic | submental)
  • U tân sinh | đài, thận (Neoplasm, neoplastic | calyx, renal)
  • U tân sinh | đáy chậu, tầng sinh môn (Neoplasm, neoplastic | perineum)
  • U tân sinh | giác mạc (rìa) (Neoplasm, neoplastic | cornea (limbus))
  • U tân sinh | giáp (tuyến) (Neoplasm, neoplastic | thyroid (gland))
  • U tân sinh | hạch, thuộc hạch (bạch huyết) (hệ thống) | nội tiết KPLNK (Neoplasm, neoplastic | gland, glandular (lymphatic) (system) | endocrine NEC)
  • U tân sinh | hố | tuyến yên (Neoplasm, neoplastic | fossa | pituitary)
  • U tân sinh | hốc mắt, ổ mắt (Neoplasm, neoplastic | orbit)
  • U tân sinh | kết mạc (Neoplasm, neoplastic | conjunctiva)
  • U tân sinh | khúc nối | chậu niệu quản (Neoplasm, neoplastic | junction | pelviureteric)
  • U tân sinh | má (Neoplasm, neoplastic | cheek)
  • U tân sinh | màng bồ đào (Neoplasm, neoplastic | uveal tract)
  • U tân sinh | màng mạch, hắc mạc (Neoplasm, neoplastic | choroid)
  • U tân sinh | mắt KPLNK (Neoplasm, neoplastic | eye NEC)
  • U tân sinh | mống mắt (Neoplasm, neoplastic | iris)
  • U tân sinh | nách, hố nách; (thuộc) nách, hố nách (Neoplasm, neoplastic | axilla, axillary)
  • U tân sinh | ngực (thành) KPLNK (Neoplasm, neoplastic | chest (wall) NEC)
  • U tân sinh | ngực, thuộc ngực (khoang) (cơ quan KPLNK) (Neoplasm, neoplastic | thorax, thoracic (cavity) (organs NEC))
  • U tân sinh | ngực, thuộc ngực (khoang) (cơ quan KPLNK) | thành KPLNK (Neoplasm, neoplastic | thorax, thoracic (cavity) (organs NEC) | wall NEC)
  • U tân sinh | nhãn cầu (Neoplasm, neoplastic | eyeball)
  • U tân sinh | nhiều tuyến nội tiết (Neoplasm, neoplastic | pluriendocrine)
  • U tân sinh | nhu mô, thận (Neoplasm, neoplastic | parenchyma, kidney)
  • U tân sinh | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland))
  • U tân sinh | niệu đạo, thuộc niệu đạo (tuyến) | lỗ, trong (Neoplasm, neoplastic | urethra, urethral (gland) | orifice, internal)
  • U tân sinh | niệu quản (Neoplasm, neoplastic | ureter)
  • U tân sinh | niệu quản | lỗ (Neoplasm, neoplastic | ureter | orifice)
  • U tân sinh | nội nhãn (Neoplasm, neoplastic | intraocular)
  • U tân sinh | ống giáp- lưỡi (Neoplasm, neoplastic | thyroglossal duct)
  • U tân sinh | ống mũi lệ (Neoplasm, neoplastic | nasolacrimal duct)
  • U tân sinh | ống niệu rốn (Neoplasm, neoplastic | urachus)
  • U tân sinh | rìa giác mạc (Neoplasm, neoplastic | limbus of cornea)
  • U tân sinh | thận (nhu mô) (Neoplasm, neoplastic | kidney (parenchyma))
  • U tân sinh | thận (nhu mô) | bể (Neoplasm, neoplastic | kidney (parenchyma) | pelvis)
  • U tân sinh | thận (nhu mô) | đài (Neoplasm, neoplastic | kidney (parenchyma) | calyx)
  • U tân sinh | thận (nhu mô) | rốn, cuống (Neoplasm, neoplastic | kidney (parenchyma) | hilus)
  • U tân sinh | thể mi (Neoplasm, neoplastic | ciliary body)
  • U tân sinh | thể thuỷ tinh, pha lê (Neoplasm, neoplastic | lens, crystalline)
  • U tân sinh | thượng thận (Neoplasm, neoplastic | suprarenal)
  • U tân sinh | thượng thận (tuyến) (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland))
  • U tân sinh | thượng thận (tuyến) | tuỷ (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) | medulla)
  • U tân sinh | thượng thận (tuyến) | vỏ (Neoplasm, neoplastic | adrenal (gland) | cortex)
  • U tân sinh | thượng thận | bao, vỏ (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | capsule)
  • U tân sinh | thượng thận | tuỷ (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | medulla)
  • U tân sinh | thượng thận | tuyến (Neoplasm, neoplastic | suprarenal | gland)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D00-D09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D00Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dày
D01Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác định
D02Ung thư biểu mô tại chỗ ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D03Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ
D04Ung thư biểu mô tại chỗ ở da
D05Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú
D06Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung
D07Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D09 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D09 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Carcinoma in situ of other and unspecified sites", thuộc nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ của chương II — U tân sinh.

Mã D09 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D09 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: D09.0 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở bàng quang); D09.1 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiết niệu khác và/ hoặc không xác định); D09.2 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở mắt); D09.3 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở tuyến giáp và/ hoặc tuyến nội tiết khác); D09.7 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí xác định khác); D09.9 (Ung thư biểu mô tại chỗ, không xác định).

Tên bệnh của mã D09 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D09 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D09 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D09 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ