Mã ICD-10 D02 — Ung thư biểu mô tại chỗ ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
Mã D02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ung thư biểu mô tại chỗ ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp, tiếng Anh là Carcinoma in situ of middle ear and respiratory system. Mã này nằm trong nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ung thư biểu mô tại chỗ của tai giữa và hệ hô hấp”.
5 mã chi tiết của D02
Từ D02.0 đến D02.4.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D02.0 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở thanh quản · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của thanh quản | Larynx |
| D02.1 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở khí quản · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của khí quản | Trachea |
| D02.2 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở phế quản và/ hoặc phổi · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của phế quản và phổi | Bronchus and lung |
| D02.3 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở phần khác ở hệ hô hấp · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của phần khác và hệ hô hấp | Other parts of respiratory system |
| D02.4 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở hệ hô hấp, không xác định · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của hệ hô hấp không đặc hiệu | Respiratory system, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D02
Hướng dẫn mã hóa: Phía thanh quản của nếp sụn phễu- nắp thanh quản Nắp thanh môn (phần trên xương móng) Loại trừ: nếp sụn phễu- nắp thanh quản ngoài phía thanh quản: không xác định khác (D00.0) phía dưới hầu (D00.0) vùng rìa (D00.0)
Coding Guidance: Aryepiglottic fold, laryngeal aspect Epiglottis (suprahyoid portion) Excl.: aryepiglottic fold: NOS (D00.0) hypopharyngeal aspect (D00.0) marginal zone (D00.0)
Hướng dẫn mã hóa: Các xoang phụ Tai giữa Khoang mũi Loại trừ: tai (ngoài) (da) (D03.2, D04.2) mũi: không xác định khác (D09.7) da (D03.3, D04.3)
Coding Guidance: Accessory sinuses Middle ear Nasal cavities Excl.: ear (external) (skin) (D03.2, D04.2) nose: NOS (D09.7) skin (D03.3, D04.3)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D02 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp | Ung thư biểu mô tại chỗ của tai giữa và hệ hô hấp |
| D02.0 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở thanh quản | Ung thư biểu mô tại chỗ của thanh quản |
| D02.1 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở khí quản | Ung thư biểu mô tại chỗ của khí quản |
| D02.2 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở phế quản và/ hoặc phổi | Ung thư biểu mô tại chỗ của phế quản và phổi |
| D02.3 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở phần khác ở hệ hô hấp | Ung thư biểu mô tại chỗ của phần khác và hệ hô hấp |
| D02.4 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở hệ hô hấp, không xác định | Ung thư biểu mô tại chỗ của hệ hô hấp không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D02
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U tân sinh | (thuộc, ở) phổi (Neoplasm, neoplastic | pulmonary)
- U tân sinh | (thuộc) hô hấp | các cơ quan hoặc hệ thống KPLNK (Neoplasm, neoplastic | respiratory | organs or system NEC)
- U tân sinh | (thuộc) hô hấp | đường KPLNK (Neoplasm, neoplastic | respiratory | tract NEC)
- U tân sinh | (thuộc) hô hấp | đường KPLNK | trên (Neoplasm, neoplastic | respiratory | tract NEC | upper)
- U tân sinh | (thuộc) khí phế quản (Neoplasm, neoplastic | tracheobronchial)
- U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống (Neoplasm, neoplastic | auditory | tube)
- U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống (ngoài) | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | auditory | canal (external) | internal)
- U tân sinh | bắt nguồn từ phế quản (phổi) (Neoplasm, neoplastic | bronchiogenic, bronchogenic (lung))
- U tân sinh | cựa (khí quản) (Neoplasm, neoplastic | carina (tracheal))
- U tân sinh | cuốn, xoăn mũi (xương)<> | mũi (Neoplasm, neoplastic | turbinate (bone)<> | nasal)
- U tân sinh | dải tâm thất thanh quản (Neoplasm, neoplastic | ventricular band of larynx)
- U tân sinh | dạng nhẫn | sụn (Neoplasm, neoplastic | cricoid | cartilage)
- U tân sinh | dây (thiệt) (thanh) (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal))
- U tân sinh | dây (thiệt) (thanh) | giả (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | false)
- U tân sinh | dây thanh (thiệt) (Neoplasm, neoplastic | vocal cord (true))
- U tân sinh | dây thanh (thiệt) | giả (Neoplasm, neoplastic | vocal cord (true) | false)
- U tân sinh | diện nối, mép | (thuộc) thanh quản (Neoplasm, neoplastic | commissure | laryngeal)
- U tân sinh | dưới màng phổi (Neoplasm, neoplastic | subpleural)
- U tân sinh | giáp (tuyến) | sụn (Neoplasm, neoplastic | thyroid (gland) | cartilage)
- U tân sinh | hòm nhĩ (Neoplasm, neoplastic | tympanic cavity)
- U tân sinh | khí quản (Neoplasm, neoplastic | windpipe)
- U tân sinh | khí quản (sụn) (niêm mạc) (Neoplasm, neoplastic | trachea (cartilage) (mucosa))
- U tân sinh | khoang | mũi (Neoplasm, neoplastic | cavity | nasal)
- U tân sinh | khoang | nhĩ (Neoplasm, neoplastic | cavity | tympanic)
- U tân sinh | lỗ mũi (Neoplasm, neoplastic | nostril)
- U tân sinh | lỗ mũi (trước) (sau) (Neoplasm, neoplastic | nares, naris (anterior) (posterior))
- U tân sinh | lưỡi, phổi (Neoplasm, neoplastic | lingula, lung)
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi | cuốn, xoăn mũi (niêm mạc) (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | turbinate (mucosa))
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi | hố (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | fossa)
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi | khoang (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | cavity)
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi | niêm mạc (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | mucosa)
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi | sụn (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | cartilage)
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi | tiền đình (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | vestibule)
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | internal)
- U tân sinh | mũi, thuộc mũi | vách, vách ngăn (Neoplasm, neoplastic | nose, nasal | septum)
- U tân sinh | nắp thanh quản (Neoplasm, neoplastic | epiglottis)
- U tân sinh | nắp thanh quản | mặt sau (thanh quản) (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | posterior (laryngeal) surface)
- U tân sinh | nắp thanh quản | phần trên xương móng (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | suprahyoid portion)
- U tân sinh | nắp thanh quản | sụn (Neoplasm, neoplastic | epiglottis | cartilage)
- U tân sinh | nếp sụn phểu- nắp thanh quản | mặt thanh quản, phía thanh quản (Neoplasm, neoplastic | aryepiglottic fold | laryngeal aspect)
- U tân sinh | nếp trong sụn nhẫn | mặt thanh quản, phía thanh quản (Neoplasm, neoplastic | interarytenoid fold | laryngeal aspect)
- U tân sinh | niêm mạc | mũi (Neoplasm, neoplastic | mucosa | nasal)
- U tân sinh | ống tai (ngoài) | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | auricular canal (external) | internal)
- U tân sinh | phế quản (Neoplasm, neoplastic | bronchus)
- U tân sinh | phế quản | chính (Neoplasm, neoplastic | bronchus | main)
- U tân sinh | phế quản | cựa (Neoplasm, neoplastic | bronchus | carina)
- U tân sinh | phế quản | thuỳ dưới của phổi (Neoplasm, neoplastic | bronchus | lower lobe of lung)
- U tân sinh | phế quản | thuỳ giữa của phổi (Neoplasm, neoplastic | bronchus | middle lobe of lung)
- U tân sinh | phế quản | thuỳ trên của phổi (Neoplasm, neoplastic | bronchus | upper lobe of lung)
- U tân sinh | phổi (Neoplasm, neoplastic | lung)
- U tân sinh | phổi | cựa (Neoplasm, neoplastic | lung | carina)
- U tân sinh | phổi | lưỡi (Neoplasm, neoplastic | lung | lingula)
- U tân sinh | phổi | phế quản chính (Neoplasm, neoplastic | lung | main bronchus)
- U tân sinh | phổi | rốn, cuống (Neoplasm, neoplastic | lung | hilus)
- U tân sinh | phổi | thuỳ dưới (Neoplasm, neoplastic | lung | lower lobe)
- U tân sinh | phổi | thuỳ đơn (Neoplasm, neoplastic | lung | azygos lobe)
- U tân sinh | phổi | thuỳ giữa (Neoplasm, neoplastic | lung | middle lobe)
- U tân sinh | phổi | thuỳ trên (Neoplasm, neoplastic | lung | upper lobe)
- U tân sinh | rốn phổi (Neoplasm, neoplastic | hilus of lung)
- U tân sinh | sàng (xoang) (Neoplasm, neoplastic | ethmoid (sinus))
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | (thuộc) tuyến giáp (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | thyroid)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | chêm (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | cuneiform)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | hình nhẫn (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | cricoid)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | khí quản (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | trachea)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | mũi, thuộc mũi (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | nose, nasal)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | nắp thanh quản (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | epiglottis)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | phế quản (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | bronchi)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | sụn nhẫn (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | arytenoid)
- U tân sinh | sụn ( (thuộc) khớp) (khớp) | thanh quản, (thuộc) thanh quản (Neoplasm, neoplastic | cartilage (articular) (joint) | larynx, laryngeal)
- U tân sinh | sụn nhẫn (sụn) (Neoplasm, neoplastic | arytenoid (cartilage))
- U tân sinh | tai (ngoài) | giữa (Neoplasm, neoplastic | ear (external) | middle)
- U tân sinh | tai (ngoài) | trong (Neoplasm, neoplastic | ear (external) | inner)
- U tân sinh | thanh môn (Neoplasm, neoplastic | glottis)
- U tân sinh | thanh quản KPLNK (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC)
- U tân sinh | thanh quản KPLNK | các bó tâm thất (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | ventricular bands)
- U tân sinh | thanh quản KPLNK | diện nối (trước) (sau) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | commissure (anterior) (posterior))
- U tân sinh | thanh quản KPLNK | ngoại sinh, bên ngoài (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | extrinsic NEC)
- U tân sinh | thanh quản KPLNK | nội sinh (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | intrinsic)
- U tân sinh | thanh quản KPLNK | sụn (nhẫn) (hình nhẫn) (chêm) (giáp) (Neoplasm, neoplastic | larynx NEC | cartilage (arytenoid) (cricoid) (cuneiform) (thyroid))
- U tân sinh | thuỳ (phổi) | dưới (Neoplasm, neoplastic | lobe (lung) | lower)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D00-D09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D00 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dày |
| D01 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác định |
| D03 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ |
| D04 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở da |
| D05 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú |
| D06 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung |
| D07 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định |
| D09 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/ hoặc không xác định |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D00-D09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
