Mã ICD-10 D00 — Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dày

D00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dày, tiếng Anh là Carcinoma in situ of oral cavity, oesophagus and stomach. Mã này nằm trong nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ung thư biểu mô tại chỗ của khoang miệng, thực quản và dạ dày”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

D00mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
D00-D09nhóm bệnh
IIchương ICD-10

3 mã chi tiết của D00

Từ D00.0 đến D00.2.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
D00.0 Ung thư biểu mô tại chỗ ở môi khoang miệng và/ hoặc hầu · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của môi khoang miệng và họngLip, oral cavity and pharynx
D00.1 Ung thư biểu mô tại chỗ ở thực quản · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của thực quảnOesophagus
D00.2 Ung thư biểu mô tại chỗ ở dạ dày · tên cũ: Ung thư tại chỗ của Dạ dàyStomach

Ghi chú phân loại của mã D00

Hướng dẫn mã hóa: Nếp sụn phễu- nắp thanh quản: không xác định khác phía hạ họng vùng rìa Bờ đỏ son của môi Loại trừ: nếp phễu nắp phía thanh quản (D02.0) nắp thanh môn: không xác định khác (D02.0) phần trên xương móng (D02.0) da của môi (D03.0, D04.0)

Coding Guidance: Aryepiglottic fold: NOS hypopharyngeal aspect marginal zone Vermilion border of lip Excl.: aryepiglottic fold, laryngeal aspect (D02.0) epiglottis: NOS (D02.0) suprahyoid portion (D02.0) skin of lip (D03.0, D04.0)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
D00Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dàyUng thư biểu mô tại chỗ của khoang miệng, thực quản và dạ dày
D00.0Ung thư biểu mô tại chỗ ở môi khoang miệng và/ hoặc hầuUng thư biểu mô tại chỗ của môi khoang miệng và họng
D00.1Ung thư biểu mô tại chỗ ở thực quảnUng thư biểu mô tại chỗ của thực quản
D00.2Ung thư biểu mô tại chỗ ở dạ dàyUng thư tại chỗ của Dạ dày

Danh mục pháp lý liên quan đến mã D00

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.D00 — Bệnh ung thư các loại · D09 — Bệnh ung thư các loại46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã D00

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • U tân sinh | (thuộc) sau hầu, sau họng, hậu hầu (Neoplasm, neoplastic | retropharyngeal)
  • U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống | lỗ (Neoplasm, neoplastic | auditory | tube | opening)
  • U tân sinh | amidan (Neoplasm, neoplastic | tonsil)
  • U tân sinh | amidan | hầu, họng (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pharyngeal)
  • U tân sinh | amidan | họng, thuộc họng (Neoplasm, neoplastic | tonsil | fauces, faucial)
  • U tân sinh | amidan | lưỡi (Neoplasm, neoplastic | tonsil | lingual)
  • U tân sinh | amidan | trụ, cột (trước) (sau) (Neoplasm, neoplastic | tonsil | pillar (anterior) (posterior))
  • U tân sinh | amidan | vòm miệng, vòm khẩu cái (Neoplasm, neoplastic | tonsil | palatine)
  • U tân sinh | dạ dày (Neoplasm, neoplastic | stomach)
  • U tân sinh | dạ dày | bờ cong bé KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | lesser curvature NEC)
  • U tân sinh | dạ dày | bờ cong lớn KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | greater curvature NEC)
  • U tân sinh | dạ dày | đáy (Neoplasm, neoplastic | stomach | fundus)
  • U tân sinh | dạ dày | hang (Neoplasm, neoplastic | stomach | antrum)
  • U tân sinh | dạ dày | lỗ tâm vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardiac orifice)
  • U tân sinh | dạ dày | môn vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | pylorus)
  • U tân sinh | dạ dày | tâm vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | cardia)
  • U tân sinh | dạ dày | thân (Neoplasm, neoplastic | stomach | body)
  • U tân sinh | dạ dày | thành (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC)
  • U tân sinh | dạ dày | thành | sau KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | posterior NEC)
  • U tân sinh | dạ dày | thành | trước KPLNK (Neoplasm, neoplastic | stomach | wall NEC | anterior NEC)
  • U tân sinh | dạ dày | tiền môn vị (Neoplasm, neoplastic | stomach | prepylorus)
  • U tân sinh | dạng nhẫn (Neoplasm, neoplastic | cricoid)
  • U tân sinh | diện nối, mép | môi (Neoplasm, neoplastic | commissure | labial, lip)
  • U tân sinh | đáy | dạ dày (Neoplasm, neoplastic | fundus | stomach)
  • U tân sinh | hạ họng, thuộc hạ họng KPLNK (Neoplasm, neoplastic | hypopharynx, hypopharyngeal NEC)
  • U tân sinh | hạ họng, thuộc hạ họng KPLNK | thành sau (Neoplasm, neoplastic | hypopharynx, hypopharyngeal NEC | posterior wall)
  • U tân sinh | hãm | lưỡi (Neoplasm, neoplastic | frenulum | linguae)
  • U tân sinh | hầu họng (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal)
  • U tân sinh | hầu họng | amidan (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | tonsil)
  • U tân sinh | hầu họng | ngách (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | recess)
  • U tân sinh | hầu họng | thành (bên) (sau) (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | wall (lateral) (posterior))
  • U tân sinh | hầu họng | vòm (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | fornix)
  • U tân sinh | hầu họng | vùng (Neoplasm, neoplastic | pharynx, pharyngeal | region)
  • U tân sinh | hố | amidan (Neoplasm, neoplastic | fossa | tonsillar)
  • U tân sinh | hố | lê (Neoplasm, neoplastic | fossa | piriform)
  • U tân sinh | hố | Rosenmüller (Neoplasm, neoplastic | fossa | Rosenm? ller)
  • U tân sinh | hố amidan (Neoplasm, neoplastic | tonsillar fossa)
  • U tân sinh | hố hoặc xoang lê (Neoplasm, neoplastic | pyriform fossa or sinus)
  • U tân sinh | hố lê hoặc xoang lê (Neoplasm, neoplastic | piriform fossa or sinus)
  • U tân sinh | hố Rosenmüller (Neoplasm, neoplastic | Rosenm? ller' s fossa)
  • U tân sinh | họng (Neoplasm, neoplastic | throat)
  • U tân sinh | họng, thuộc họng KPLNK (Neoplasm, neoplastic | fauces, faucial NEC)
  • U tân sinh | họng, thuộc họng KPLNK | amidan (Neoplasm, neoplastic | fauces, faucial NEC | tonsil)
  • U tân sinh | họng, thuộc họng KPLNK | cột, trụ (Neoplasm, neoplastic | fauces, faucial NEC | pillars)
  • U tân sinh | khoang | (thuộc) má, miệng (Neoplasm, neoplastic | cavity | buccal)
  • U tân sinh | khoang | miệng (Neoplasm, neoplastic | cavity | oral)
  • U tân sinh | khoang mũi sau (Neoplasm, neoplastic | postnasal space)
  • U tân sinh | khúc nối | dạ dày- thực quản (Neoplasm, neoplastic | junction | gastroesophageal)
  • U tân sinh | khúc nối | tâm vị thực quản (Neoplasm, neoplastic | junction | cardioesophageal)
  • U tân sinh | khúc nối | thực quản dạ dày (Neoplasm, neoplastic | junction | esophagogastric)
  • U tân sinh | khúc nối | vòm miệng cứng và mềm, vòm khẩu cái cứng và mềm (Neoplasm, neoplastic | junction | hard and soft palate)
  • U tân sinh | khúc nối dạ dày- thực quản (Neoplasm, neoplastic | gastroesophageal junction)
  • U tân sinh | khúc nối tâm vị- thực quản (Neoplasm, neoplastic | cardioesophageal junction)
  • U tân sinh | khúc nối thực quản dạ dày (Neoplasm, neoplastic | esophagogastric junction)
  • U tân sinh | lá sách (miệng) (Neoplasm, neoplastic | book leaf (mouth))
  • U tân sinh | lỗ mũi sau (Neoplasm, neoplastic | choana)
  • U tân sinh | lỗ tâm vị (dạ dày) (Neoplasm, neoplastic | cardiac orifice (stomach))
  • U tân sinh | lợi (ổ răng) (mép) (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal))
  • U tân sinh | lợi (ổ răng) (mép) | dưới (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | lower)
  • U tân sinh | lợi (ổ răng) (mép) | hàm dưới (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | mandibular)
  • U tân sinh | lợi (ổ răng) (mép) | hàm trên (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | maxillary)
  • U tân sinh | lợi (ổ răng) (mép) | trên (Neoplasm, neoplastic | gingiva (alveolar) (marginal) | upper)
  • U tân sinh | lưỡi (Neoplasm, neoplastic | tongue)
  • U tân sinh | lưỡi | amidan (Neoplasm, neoplastic | tongue | tonsil)
  • U tân sinh | lưỡi | bờ (bên) (Neoplasm, neoplastic | tongue | border (lateral))
  • U tân sinh | lưỡi | đầu mút (Neoplasm, neoplastic | tongue | tip)
  • U tân sinh | lưỡi | đáy (mặt lưng) (Neoplasm, neoplastic | tongue | base (dorsal surface))
  • U tân sinh | lưỡi | đường giữa KPLNK (Neoplasm, neoplastic | tongue | midline NEC)
  • U tân sinh | lưỡi | gốc, chân (Neoplasm, neoplastic | tongue | root)
  • U tân sinh | lưỡi | hãm (Neoplasm, neoplastic | tongue | frenulum)
  • U tân sinh | lưỡi | mặt (lưng) (Neoplasm, neoplastic | tongue | surface (dorsal))
  • U tân sinh | lưỡi | mặt (lưng) | bụng (Neoplasm, neoplastic | tongue | surface (dorsal) | ventral)
  • U tân sinh | lưỡi | mặt (lưng) | đáy (Neoplasm, neoplastic | tongue | surface (dorsal) | base)
  • U tân sinh | lưỡi | phần cố định (Neoplasm, neoplastic | tongue | fixed part)
  • U tân sinh | lưỡi | phần di động KPLNK (Neoplasm, neoplastic | tongue | mobile part NEC)
  • U tân sinh | lưỡi | rìa (bên) (Neoplasm, neoplastic | tongue | margin (lateral))
  • U tân sinh | lưỡi | sau (phần ba) (Neoplasm, neoplastic | tongue | posterior (third))
  • U tân sinh | lưỡi | trước (hai phần ba) KPLNK (Neoplasm, neoplastic | tongue | anterior (two- thirds) NEC)
  • U tân sinh | lưỡi | trước (hai phần ba) KPLNK | mặt bụng (Neoplasm, neoplastic | tongue | anterior (two- thirds) NEC | ventral surface)
  • U tân sinh | lưỡi | trước (hai phần ba) KPLNK | mặt lưng (Neoplasm, neoplastic | tongue | anterior (two- thirds) NEC | dorsal surface)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm D00-D09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
D01Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác định
D02Ung thư biểu mô tại chỗ ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp
D03Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ
D04Ung thư biểu mô tại chỗ ở da
D05Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú
D06Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung
D07Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định
D09Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã D00 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D00 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dày", tên tiếng Anh là "Carcinoma in situ of oral cavity, oesophagus and stomach", thuộc nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ của chương II — U tân sinh.

Mã D00 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã D00 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: D00.0 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở môi khoang miệng và/ hoặc hầu); D00.1 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở thực quản); D00.2 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở dạ dày).

Tên bệnh của mã D00 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D00 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dày", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ung thư biểu mô tại chỗ của khoang miệng, thực quản và dạ dày". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã D00 có được hưởng chế độ gì không?

Mã D00 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ