Mã ICD-10 D01 — Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác định
Mã D01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Carcinoma in situ of other and unspecified digestive organs. Mã này nằm trong nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiêu hoá khác và không xác định”.
8 mã chi tiết của D01
Từ D01.0 đến D01.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D01.0 | Ung thư biểu mô tại chỗ của đại tràng | Colon |
| D01.1 | Ung thư biểu mô tại chỗ nơi nối trực tràng sigma · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của đoạn nối trực tràng- đại tràng sigma | Rectosigmoid junction |
| D01.2 | Ung thư biểu mô tại chỗ của trực tràng | Rectum |
| D01.3 | Ung thư biểu mô tại chỗ của hậu môn và/ hoặc ống hậu môn · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của hậu môn và ống hậu môn | Anus and anal canal |
| D01.4 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở phần khác và/ hoặc không xác định của ruột non · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của phần khác và không xác định của ruột non | Other and unspecified parts of intestine |
| D01.5 | Ung thư biểu mô tại chỗ của gan, túi mật và/ hoặc ống mật · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của gan, túi mật và đường dẫn mật | Liver, gallbladder and bile ducts |
| D01.7 | Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiêu hoá xác định khác | Other specified digestive organs |
| D01.9 | Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiêu hoá, không xác định · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiêu hoá không đặc hiệu | Digestive organ, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D01
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: nơi nối trực tràng sigma (D01.0)
Coding Guidance: Excl.: rectosigmoid junction (D01.1)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hậu môn: bờ (D03.5, D04.5) da (D03.5, D04.5) da quanh hậu môn (D03.5, D04.5)
Coding Guidance: Excl.: anal: margin (D03.5, D04.5) skin (D03.5, D04.5) perianal skin (D03.5, D04.5)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bóng Vater (D01.5)
Coding Guidance: Excl.: ampulla of Vater (D01.5)
Hướng dẫn mã hóa: Bóng Vater
Coding Guidance: Ampulla of Vater
Hướng dẫn mã hóa: Tuỵ
Coding Guidance: Pancreas
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D01 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác định | Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiêu hoá khác và không xác định |
| D01.1 | Ung thư biểu mô tại chỗ nơi nối trực tràng sigma | Ung thư biểu mô tại chỗ của đoạn nối trực tràng- đại tràng sigma |
| D01.3 | Ung thư biểu mô tại chỗ của hậu môn và/ hoặc ống hậu môn | Ung thư biểu mô tại chỗ của hậu môn và ống hậu môn |
| D01.4 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở phần khác và/ hoặc không xác định của ruột non | Ung thư biểu mô tại chỗ của phần khác và không xác định của ruột non |
| D01.5 | Ung thư biểu mô tại chỗ của gan, túi mật và/ hoặc ống mật | Ung thư biểu mô tại chỗ của gan, túi mật và đường dẫn mật |
| D01.9 | Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiêu hoá, không xác định | Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan tiêu hoá không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D01
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U tân sinh | (đại tràng) sigma (góc, nếp uốn) (Neoplasm, neoplastic | sigmoid (flexure))
- U tân sinh | (thuộc) gan (Neoplasm, neoplastic | hepatic)
- U tân sinh | (thuộc) gan | góc (đại tràng) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | flexure (colon))
- U tân sinh | (thuộc) gan | nguyên phát (Neoplasm, neoplastic | hepatic | primary)
- U tân sinh | (thuộc) gan | ống (mật) (Neoplasm, neoplastic | hepatic | duct (bile))
- U tân sinh | (tuyến) tuỵ (Neoplasm, neoplastic | pancreas)
- U tân sinh | (tuyến) tuỵ | cổ (Neoplasm, neoplastic | pancreas | neck)
- U tân sinh | (tuyến) tuỵ | đầu (Neoplasm, neoplastic | pancreas | head)
- U tân sinh | (tuyến) tuỵ | đuôi (Neoplasm, neoplastic | pancreas | tail)
- U tân sinh | (tuyến) tuỵ | ống (Santorini) (Wirsung) (Neoplasm, neoplastic | pancreas | duct (of Santorini) (of Wirsung))
- U tân sinh | (tuyến) tuỵ | tế bào tiểu đảo (Neoplasm, neoplastic | pancreas | islet cells)
- U tân sinh | (tuyến) tuỵ | thân (Neoplasm, neoplastic | pancreas | body)
- U tân sinh | bóng Vater (Neoplasm, neoplastic | ampulla of Vater)
- U tân sinh | cơ quan tiêu hoá, hệ tiêu hoá, ống tiêu hoá hoặc đường tiêu hoá KPLNK (Neoplasm, neoplastic | digestive organs, system, tube or tract NEC)
- U tân sinh | cơ vòng | của Oddi (Neoplasm, neoplastic | sphincter | of Oddi)
- U tân sinh | cơ vòng | hậu môn (Neoplasm, neoplastic | sphincter | anal)
- U tân sinh | dạ dày- ruột (đường) KPLNK (Neoplasm, neoplastic | gastrointestinal (tract) NEC)
- U tân sinh | đại tràng, ruột già (Neoplasm, neoplastic | colon)
- U tân sinh | đại tràng, ruột già | kèm trực tràng (Neoplasm, neoplastic | colon | with rectum)
- U tân sinh | đảo hoặc tiểu đảo Langerhans (Neoplasm, neoplastic | islands or islets of Langerhans)
- U tân sinh | gan (Neoplasm, neoplastic | liver)
- U tân sinh | gan | nguyên phát (Neoplasm, neoplastic | liver | primary)
- U tân sinh | gan mật (Neoplasm, neoplastic | hepatobiliary)
- U tân sinh | hậu môn (Neoplasm, neoplastic | anus, anal)
- U tân sinh | hậu môn | cơ vòng (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | sphincter)
- U tân sinh | hậu môn | ống (Neoplasm, neoplastic | anus, anal | canal)
- U tân sinh | hậu môn trực tràng (khúc nối) (Neoplasm, neoplastic | anorectum, anorectal (junction))
- U tân sinh | hồi manh tràng, (cuộn, vòng xoắn) (khúc nối) (van) hồi manh tràng (Neoplasm, neoplastic | ileocecum, ileocecal (coil) (junction) (valve))
- U tân sinh | hồi tràng (Neoplasm, neoplastic | ileum)
- U tân sinh | hỗng tràng (Neoplasm, neoplastic | jejunum)
- U tân sinh | khe, hốc Morgagni (Neoplasm, neoplastic | crypt of Morgagni)
- U tân sinh | khúc nối | (thuộc) hồi manh tràng (Neoplasm, neoplastic | junction | ileocecal)
- U tân sinh | khúc nối | chậu- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | junction | pelvirectal)
- U tân sinh | khúc nối | hậu môn- trực tràng (Neoplasm, neoplastic | junction | anorectal)
- U tân sinh | khúc nối | trực tràng- đại tràng sigma (Neoplasm, neoplastic | junction | rectosigmoid)
- U tân sinh | khúc nối tá tràng- hỗng tràng (Neoplasm, neoplastic | duodenojejunal junction)
- U tân sinh | khúc nối trực tràng chậu (Neoplasm, neoplastic | pelvirectal junction)
- U tân sinh | lách, thuộc lách KPLNK | góc (đại tràng) (Neoplasm, neoplastic | spleen, splenic NEC | flexure (colon))
- U tân sinh | Langerhans, đảo hoặc tiểu đảo (Neoplasm, neoplastic | Langerhans, islands or islets)
- U tân sinh | manh tràng (Neoplasm, neoplastic | cecum)
- U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract))
- U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) | ống hoặc đường (chung) (túi mật) (ngoài gan) (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic))
- U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) | ống hoặc đường (chung) (túi mật) (ngoài gan) | gian tiểu thuỳ (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | interlobular)
- U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) | ống hoặc đường (chung) (túi mật) (ngoài gan) | trong gan (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | intrahepatic)
- U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) | ống hoặc đường (chung) (túi mật) (ngoài gan) | trong gan | kèm ngoài gan (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | duct or passage (common) (cystic) (extrahepatic) | intrahepatic | with extrahepatic)
- U tân sinh | mật hoặc thuộc mật (đường) | ống, gian tiểu thuỳ (Neoplasm, neoplastic | bile or biliary (tract) | canals, interlobular)
- U tân sinh | mô thuỳ đảo, mô đảo tuỵ ( (tuyến) tuỵ) (Neoplasm, neoplastic | insular tissue (pancreas))
- U tân sinh | ống (mật) chung, ống (mật) chủ (Neoplasm, neoplastic | common (bile) duct)
- U tân sinh | ống | hậu môn (Neoplasm, neoplastic | canal | anal)
- U tân sinh | ống mật (ngoài gan) (Neoplasm, neoplastic | gall duct (extrahepatic))
- U tân sinh | ống mật (ngoài gan) | trong gan (Neoplasm, neoplastic | gall duct (extrahepatic) | intrahepatic)
- U tân sinh | ống mật chủ, ống choledoc (Neoplasm, neoplastic | choledochal duct)
- U tân sinh | ống Santorini (Neoplasm, neoplastic | Santorini' s duct)
- U tân sinh | ống tiêu hoá hoặc đường tiêu hoá KPLNK (Neoplasm, neoplastic | alimentary canal or tract NEC)
- U tân sinh | ống túi (mật) (Neoplasm, neoplastic | cystic (bile) duct)
- U tân sinh | ống Wirsung (Neoplasm, neoplastic | Wirsung' s duct)
- U tân sinh | quanh bóng vater (Neoplasm, neoplastic | periampullary)
- U tân sinh | ruột thừa (Neoplasm, neoplastic | appendix)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | (đại tràng) sigma (góc, nếp uốn) (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | sigmoid (flexure))
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | đầu xa (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | distal)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | đầu, chỏm (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | caput)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | kèm trực tràng (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | with rectum)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | ngang (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | transverse)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | phải (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | right)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | tăng lên (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | ascending)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | trái (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | left)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | vùng chậu (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | pelvic)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | đại tràng, ruột già | xuống, giảm dần (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | colon | descending)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | góc gan (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | hepatic flexure)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | góc lách (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | splenic flexure)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | hồi manh tràng (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | ileocecum)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | manh tràng (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | cecum)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | nếp uốn đại tràng sigma (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | sigmoid flexure)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | lớn, già | ruột thừa (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | large | appendix)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | nhỏ non (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | nhỏ non | hồi tràng (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | ileum)
- U tân sinh | ruột, thuộc ruột | nhỏ non | hỗng tràng (Neoplasm, neoplastic | intestine, intestinal | small | jejunum)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D00-D09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D00 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dày |
| D02 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D03 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ |
| D04 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở da |
| D05 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú |
| D06 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung |
| D07 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định |
| D09 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/ hoặc không xác định |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D00-D09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
