Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D07 — Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định
Mã D07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Carcinoma in situ of other and unspecified genital organs. Mã này nằm trong nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục khác và không xác định”.
D07mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
D00-D09nhóm bệnh
IIchương ICD-10
7 mã chi tiết của D07
Từ D07.0 đến D07.6.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D07.0
Ung thư biểu mô tại chỗ ở nội mạc tử cung · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của nội mạc tử cung
Endometrium
D07.1
Ung thư biểu mô tại chỗ ở âm hộ · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của âm hộ
Vulva
D07.2
Ung thư biểu mô tại chỗ ở âm đạo · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của âm đạo
Vagina
D07.3
Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục nữ khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định
Other and unspecified female genital organs
D07.4
Ung thư biểu mô tại chỗ ở dương vật · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của dương vật
Penis
D07.5
Ung thư biểu mô tại chỗ ở tuyến tiền liệt · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của tuyến tiền liệt
Prostate
D07.6
Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục nam khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục nam khác và không xác định
Other and unspecified male genital organs
Ghi chú phân loại của mã D07
Hướng dẫn mã hóa: Tân sinh trong biểu mô âm hộ [VIN], độ III, có hoặc không có loạn sản nặng Loại trừ: loạn sản nặng của âm hộ không xác định khác (N90.2)
Coding Guidance: Vulvar intraepithelial neoplasia [VIN], grade III, with or without mention of severe dysplasia Excl.: severe dysplasia of vulva NOS (N90.2)
Hướng dẫn mã hóa: Tân sinh trong biểu mô âm đạo [Vaginal intraepithelial neoplasia- VAIN], độ III có hoặc không có loạn sản nặng Loại trừ: loạn sản nặng của âm đạo không xác định khác (N89.2)
Coding Guidance: Vaginal intraepithelial neoplasia [VAIN], grade III, with or without mention of severe dysplasia Excl.: severe dysplasia of vagina NOS (N89.2)
Hướng dẫn mã hóa: Chứng tăng sinh hồng cầu Queyrat không xác định khác
Coding Guidance: Erythroplasia of Queyrat NOS
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: loạn sinh tuyến tiền liệt mức độ thấp (N42.3)
Coding Guidance: Excl.: low- grade dysplasia of prostate (N42.3)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D07
Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định
Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục khác và không xác định
D07.0
Ung thư biểu mô tại chỗ ở nội mạc tử cung
Ung thư biểu mô tại chỗ của nội mạc tử cung
D07.1
Ung thư biểu mô tại chỗ ở âm hộ
Ung thư biểu mô tại chỗ của âm hộ
D07.2
Ung thư biểu mô tại chỗ ở âm đạo
Ung thư biểu mô tại chỗ của âm đạo
D07.3
Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục nữ khác và/ hoặc không xác định
Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định
D07.4
Ung thư biểu mô tại chỗ ở dương vật
Ung thư biểu mô tại chỗ của dương vật
D07.5
Ung thư biểu mô tại chỗ ở tuyến tiền liệt
Ung thư biểu mô tại chỗ của tuyến tiền liệt
D07.6
Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục nam khác và/ hoặc không xác định
Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục nam khác và không xác định
Từ khoá dẫn tới mã D07
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Hồng sản (Queyrat) | vị trí không đặc hiệu (Erythroplasia (Queyrat) | unspecified site)
Hồng sản Queyrat | dương vật (Queyrat' s erythroplasia | penis)
Hồng sản Queyrat | vị trí không đặc hiệu (Queyrat' s erythroplasia | unspecified site)
Loạn sản | tiền liệt tuyến (độ thấp) | độ cao (Dysplasia | prostate (low grade) | high grade)
Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | âm đạo VAIN | cấp độ III (loạn sản nặng) (Neoplasia | intraepithelial | vagina (VAIN) | grade III (severe dysplasia))
Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | âm hộ (VIN) | cấp độ III (loạn sản nặng) (Neoplasia | intraepithelial | vulva (VIN) | grade III (severe dysplasia))
U tân sinh | âm đạo (hình vòm) (vòm) (thành) (Neoplasm, neoplastic | vagina, vaginal (fornix) (vault) (wall))
U tân sinh | âm đạo- bàng quang (Neoplasm, neoplastic | vaginovesical)
U tân sinh | âm đạo- bàng quang | vách, vách ngăn (Neoplasm, neoplastic | vaginovesical | septum)
U tân sinh | âm hộ (Neoplasm, neoplastic | vulva)
U tân sinh | âm vật (Neoplasm, neoplastic | clitoris)
U tân sinh | bàng quang- âm đạo (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal)
U tân sinh | bàng quang- âm đạo | vách, vách ngăn (Neoplasm, neoplastic | vesicovaginal | septum)
U tân sinh | bao quy đầu (Neoplasm, neoplastic | prepuce)
U tân sinh | bìu (Neoplasm, neoplastic | scrotum)
U tân sinh | bộ phận sinh dục ngoài, âm hộ (ở nữ) (Neoplasm, neoplastic | pudenda, pudendum (female))
U tân sinh | buồng trứng (Neoplasm, neoplastic | ovary)
U tân sinh | cạnh buồng trứng (Neoplasm, neoplastic | parovarium)
U tân sinh | cơ quan hoặc đường sinh dục | ở nam KPLNK (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | male NEC)
U tân sinh | cơ quan hoặc đường sinh dục | ở nam KPLNK | vị trí đặc hiệu KPLNK (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | male NEC | specified site NEC)
U tân sinh | cơ quan hoặc đường sinh dục | ở nữ KPLNK (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | female NEC)
U tân sinh | cơ quan hoặc đường sinh dục | ở nữ KPLNK | vị trí đặc hiệu KPLNK (Neoplasm, neoplastic | genital organ or tract | female NEC | specified site NEC)
U tân sinh | da (không do melanin) | âm hộ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | vulva)
U tân sinh | da (không do melanin) | âm vật (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | clitoris)
U tân sinh | da (không do melanin) | bao quy đầu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | prepuce)
U tân sinh | da (không do melanin) | bìu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | scrotum)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nam (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nam | bao quy đầu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | prepuce)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nam | bìu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | scrotum)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nam | dương vật KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | male genital organ | penis NEC)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ | âm hộ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | pudendum)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ | âm vật (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | clitoris)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ | môi âm hộ KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ | môi âm hộ KPLNK | bé (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC | minus)
U tân sinh | da (không do melanin) | cơ quan sinh dục nữ | môi âm hộ KPLNK | lớn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | female genital organ | labium NEC | majus)
U tân sinh | da (không do melanin) | dương vật KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | penis NEC)
U tân sinh | da (không do melanin) | môi âm hộ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia)
U tân sinh | da (không do melanin) | môi âm hộ | bé (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia | minora)
U tân sinh | da (không do melanin) | môi âm hộ | lớn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | labia | majora)
U tân sinh | da bao quy đầu (Neoplasm, neoplastic | foreskin)
U tân sinh | dây (thiệt) (thanh) | tinh (Neoplasm, neoplastic | cord (true) (vocal) | spermatic)
U tân sinh | dương vật (Neoplasm, neoplastic | penis)
U tân sinh | dương vật | da KPLNK (Neoplasm, neoplastic | penis | skin NEC)
U tân sinh | dương vật | đầu (Neoplasm, neoplastic | penis | glans)
U tân sinh | dương vật | thân (Neoplasm, neoplastic | penis | body)
U tân sinh | dương vật | thể (hang) (Neoplasm, neoplastic | penis | corpus (cavernosum))
U tân sinh | đầu dương vật, quy đầu (Neoplasm, neoplastic | glans penis)
U tân sinh | đáy | tử cung (Neoplasm, neoplastic | fundus | uterus)
U tân sinh | đường niệu- sinh dục | (ở) nam (Neoplasm, neoplastic | genitourinary tract | male)
U tân sinh | đường niệu- sinh dục | (ở) nữ (Neoplasm, neoplastic | genitourinary tract | female)
U tân sinh | eo tử cung (Neoplasm, neoplastic | isthmus uteri)
U tân sinh | gò | mu (Neoplasm, neoplastic | mons | pubis)
U tân sinh | gò | vệ nữ (Neoplasm, neoplastic | mons | veneris)
U tân sinh | hãm môi âm hộ (Neoplasm, neoplastic | fourchette)
U tân sinh | mạc treo buồng trứng (Neoplasm, neoplastic | mesovarium)
U tân sinh | màng thai nhi (Neoplasm, neoplastic | fetal membrane)
U tân sinh | màng tinh hoàn, tinh mạc (Neoplasm, neoplastic | tunica vaginalis)
U tân sinh | màng trinh (Neoplasm, neoplastic | hymen)
U tân sinh | mào tinh hoàn (Neoplasm, neoplastic | epididymis)
U tân sinh | mô bàng quang- cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | vesicocervical tissue)
U tân sinh | mô đệm, nội mạc tử cung (Neoplasm, neoplastic | stroma, endometrial)
U tân sinh | môi âm hộ (da) (Neoplasm, neoplastic | labia (skin))
U tân sinh | môi âm hộ (da) | bé (Neoplasm, neoplastic | labia (skin) | minora)
U tân sinh | môi âm hộ (da) | lớn (Neoplasm, neoplastic | labia (skin) | majora)
U tân sinh | nhau thai, rau thai (Neoplasm, neoplastic | placenta)
U tân sinh | niệu quản- âm đạo (Neoplasm, neoplastic | urethrovaginal)
U tân sinh | niệu quản- âm đạo | vách, vách ngăn (Neoplasm, neoplastic | urethrovaginal | septum)
U tân sinh | nội mạc tử cung (tuyến) (mô đệm) (Neoplasm, neoplastic | endometrium (gland) (stroma))
U tân sinh | ống dẫn tinh (Neoplasm, neoplastic | vas deferens)
U tân sinh | ống dẫn trứng, vòi trứng (Neoplasm, neoplastic | tubo- ovarian)
U tân sinh | ống Gartner (Neoplasm, neoplastic | Gartner' s duct)
U tân sinh | ống Müllerian | (ở) nam (Neoplasm, neoplastic | M? llerian duct | male)
U tân sinh | ống Müllerian | (ở) nữ (Neoplasm, neoplastic | M? llerian duct | female)
U tân sinh | ống phóng tinh (Neoplasm, neoplastic | ejaculatory duct)
U tân sinh | phần phụ (tử cung) (Neoplasm, neoplastic | adnexa (uterine))
U tân sinh | thể, thân | dương vật (Neoplasm, neoplastic | corpus | penis)
U tân sinh | thể, thân | hang (Neoplasm, neoplastic | corpus | cavernosum)
U tân sinh | thể, thân | tử cung (Neoplasm, neoplastic | corpus | uteri)
U tân sinh | thể, thân | tử cung | eo (Neoplasm, neoplastic | corpus | uteri | isthmus)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D07 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Carcinoma in situ of other and unspecified genital organs", thuộc nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ của chương II — U tân sinh.
Mã D07 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D07 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: D07.0 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở nội mạc tử cung); D07.1 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở âm hộ); D07.2 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở âm đạo); D07.3 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục nữ khác và/ hoặc không xác định); D07.4 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở dương vật); D07.5 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở tuyến tiền liệt)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã D07 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D07 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ung thư biểu mô tại chỗ của cơ quan sinh dục khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.