Mã ICD-10 D06 — Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung
Mã D06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung, tiếng Anh là Carcinoma in situ of cervix uteri. Mã này nằm trong nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ung thư biểu mô tại chỗ của cổ tử cung”.
D06mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
D00-D09nhóm bệnh
IIchương ICD-10
4 mã chi tiết của D06
Từ D06.0 đến D06.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D06.0 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở nội mạc cổ tử cung · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của nội mạc | Endocervix |
| D06.1 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở ngoại mạc cổ tử cung · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của ngoại mạc | Exocervix |
| D06.7 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở phần khác của cổ tử cung · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của phần khác của cổ tử cung | Other parts of cervix |
| D06.9 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung, không xác định · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của cổ tử cung, không đặc hiệu | Cervix, unspecified |
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D06 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung | Ung thư biểu mô tại chỗ của cổ tử cung |
| D06.0 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở nội mạc cổ tử cung | Ung thư biểu mô tại chỗ của nội mạc |
| D06.1 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở ngoại mạc cổ tử cung | Ung thư biểu mô tại chỗ của ngoại mạc |
| D06.7 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở phần khác của cổ tử cung | Ung thư biểu mô tại chỗ của phần khác của cổ tử cung |
| D06.9 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung, không xác định | Ung thư biểu mô tại chỗ của cổ tử cung, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D06
45 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | dạng biểu bì | có nghi ngờ xâm lấn mô đệm | cổ tử cung (Carcinoma in situ | epidermoid | with questionable stromal invasion | cervix)
- Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | dạng biểu bì | có nghi ngờ xâm lấn mô đệm | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma in situ | epidermoid | with questionable stromal invasion | unspecified site)
- Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | tế bào vảy | có nghi ngờ xâm lấn mô đệm | cổ tử cung (Carcinoma in situ | squamous cell | with questionable stromal invasion | cervix)
- Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | tế bào vảy | có nghi ngờ xâm lấn mô đệm | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma in situ | squamous cell | with questionable stromal invasion | unspecified site)
- Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | cổ tử cung (tử cung) (CIN) | cấp độ III (loạn sản nặng) (Neoplasia | intraepithelial | cervix (uteri) (CIN) | grade III (severe dysplasia))
- Sự tân sinh, sự tạo u | trong biểu mô | cổ tử cung (tử cung) (CIN) | vảy (tế bào) | cấp độ cao (HSIL) (Neoplasia | intraepithelial | cervix (uteri) (CIN) | squamous (cell) | high grade (HSIL))
- Tổn thương (không do chấn thương) | cổ tử cung (tử cung) | trong biểu mô, vảy (tế bào) | độ cao (HSIL) (Lesion (nontraumatic) | cervix (uteri) | intraepithelial, squamous (cell) | high grade (HSIL))
- U tân sinh | bên ngoài | lỗ tử cung (Neoplasm, neoplastic | external | os uteri)
- U tân sinh | cổ tử cung (tử cung) (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri))
- U tân sinh | cổ tử cung (tử cung) | mỏm cắt, mỏm cụt (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | stump)
- U tân sinh | cổ tử cung (tử cung) | ống (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | canal)
- U tân sinh | cổ tử cung (tử cung) | vùng nối lát trụ (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | squamocolumnar junction)
- U tân sinh | cổ tử cung ngoài (Neoplasm, neoplastic | exocervix)
- U tân sinh | khúc nối | trụ vảy, của cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | junction | squamocolumnar, of cervix)
- U tân sinh | lỗ | ngoài (Neoplasm, neoplastic | os | external)
- U tân sinh | lỗ | trong, bên trong (Neoplasm, neoplastic | os | internal)
- U tân sinh | mỏm cắt, mỏm cụt, cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | stump, cervical)
- U tân sinh | trong cổ tử cung (ống) (tuyến) (Neoplasm, neoplastic | endocervix (canal) (gland))
- U tân sinh | trong, bên trong | lỗ (Neoplasm, neoplastic | internal | os)
- U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | cervix)
- U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | cổ tử cung ngoài (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | exocervix)
- U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | lỗ trong (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | internal os)
- U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | ngoài (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | external os)
- U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | trong cổ tử cung (ống) (tuyến) (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | endocervix (canal) (gland))
- U tân sinh | tử cung, thuộc tử cung | vùng nối lát trụ (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | squamocolumnar junction)
- U tân sinh | Tuyến nabothian (nang) (Neoplasm, neoplastic | Nabothian gland (follicle))
- U tân sinh, khối u | (ống) (tuyến) nội mạc cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | endocervix (canal) (gland))
- U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri))
- U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) | mỏm (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | stump)
- U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) | ống (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | canal)
- U tân sinh, khối u | cổ (tử cung) | vùng nối lát trụ (Neoplasm, neoplastic | cervix (uteri) | squamocolumnar junction)
- U tân sinh, khối u | khúc nối | vùng nối lát trụ, cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | junction | squamocolumnar, of cervix)
- U tân sinh, khối u | lỗ | ngoài (Neoplasm, neoplastic | os | external)
- U tân sinh, khối u | lỗ | trong (Neoplasm, neoplastic | os | internal)
- U tân sinh, khối u | mỏm, cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | stump, cervical)
- U tân sinh, khối u | ngoài | lỗ tử cung (Neoplasm, neoplastic | external | os uteri)
- U tân sinh, khối u | thực quản | rìa cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | esophagus |- exocervix)
- U tân sinh, khối u | trong | lỗ (Neoplasm, neoplastic | internal | os)
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | (ống) (tuyến) nội mạc cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | endocervix (canal) (gland))
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | cổ (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | cervix)
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | lỗ ngoài (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | external os)
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | lỗ trong (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | internal os)
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | rìa cổ tử cung (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | exocervix)
- U tân sinh, khối u | tử cung, thuộc tử cung | vùng nối lát trụ (Neoplasm, neoplastic | uterus, uteri, uterine | squamocolumnar junction)
- U tân sinh, khối u | tuyến (nang) Naboth (Neoplasm, neoplastic | Nabothian gland (follicle))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D00-D09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D00 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dày |
| D01 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác định |
| D02 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D03 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ |
| D04 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở da |
| D05 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú |
| D07 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định |
| D09 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/ hoặc không xác định |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D00-D09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã D06 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D06 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung", tên tiếng Anh là "Carcinoma in situ of cervix uteri", thuộc nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ của chương II — U tân sinh.
Mã D06 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D06 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D06.0 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở nội mạc cổ tử cung); D06.1 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở ngoại mạc cổ tử cung); D06.7 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở phần khác của cổ tử cung); D06.9 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung, không xác định).
Tên bệnh của mã D06 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D06 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ung thư biểu mô tại chỗ của cổ tử cung". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
