Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D05 — Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú
Mã D05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú, tiếng Anh là Carcinoma in situ of breast. Mã này nằm trong nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ung thư biểu mô tại chỗ của vú”.
D05mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
D00-D09nhóm bệnh
IIchương ICD-10
4 mã chi tiết của D05
Từ D05.0 đến D05.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D05.0
Ung thư biểu mô tại chỗ ở tiểu thuỳ · tên cũ: Ung thư biểu mô tiểu thuỳ tại chỗ
Lobular carcinoma in situ
D05.1
Ung thư biểu mô tại chỗ ở ống tuyến vú · tên cũ: Ung thư biểu mô ống tuyến vú tại chỗ
Intraductal carcinoma in situ
D05.7
Ung thư biểu mô khác tại chỗ ở vú · tên cũ: Ung thư biểu mô ống tuyến khác tại chỗ của vú
Other carcinoma in situ of breast
D05.9
Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú, không xác định · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của vú, không đặc hiệu
Carcinoma in situ of breast, unspecified
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D05
Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú
Ung thư biểu mô tại chỗ của vú
D05.0
Ung thư biểu mô tại chỗ ở tiểu thuỳ
Ung thư biểu mô tiểu thuỳ tại chỗ
D05.1
Ung thư biểu mô tại chỗ ở ống tuyến vú
Ung thư biểu mô ống tuyến vú tại chỗ
D05.7
Ung thư biểu mô khác tại chỗ ở vú
Ung thư biểu mô ống tuyến khác tại chỗ của vú
D05.9
Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú, không xác định
Ung thư biểu mô tại chỗ của vú, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã D05
54 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | trong ống | không thâm nhiễm | dạng nhú | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | intraductal | noninfiltrating | papillary | unspecified site)
Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | trong ống | không thâm nhiễm | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | intraductal | noninfiltrating | unspecified site)
Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | trong ống | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | intraductal | unspecified site)
Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | tuyến tiết rụng đầu | tại chỗ | (ở) vú (Adenocarcinoma | apocrine | in situ | breast)
Carcinoma, ung thư biểu mô | dạng nhú | trong ống (không thâm nhiễm) | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | papillary | intraductal (noninfiltrating) | unspecified site)
Carcinoma, ung thư biểu mô | dạng thuỳ (thâm nhiễm) | không thâm nhiễm | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | lobular (infiltrating) | noninfiltrating | unspecified site)
Carcinoma, ung thư biểu mô | không thâm nhiễm | trong ống | dạng nhú | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | noninfiltrating | intraductal | papillary | unspecified site)
Carcinoma, ung thư biểu mô | không thâm nhiễm | trong ống | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | noninfiltrating | intraductal | unspecified site)
Carcinoma, ung thư biểu mô | trong ống (không thâm nhiễm) | dạng nhú | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | intraductal (noninfiltrating) | papillary | unspecified site)
Carcinoma, ung thư biểu mô | trong ống (không thâm nhiễm) | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma | intraductal (noninfiltrating) | unspecified site)
Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | (ở) vú KPLNK (Carcinoma in situ | breast NEC)
Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | dạng thuỳ | (ở) vú (Carcinoma in situ | lobular | breast)
Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | dạng thuỳ | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma in situ | lobular | unspecified site)
Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | dạng thuỳ | với, có | trong ống | (ở) vú (Carcinoma in situ | lobular | with | intraductal | breast)
Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | dạng thuỳ | với, có | trong ống | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma in situ | lobular | with | intraductal | unspecified site)
Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | trong ống | (ở) vú (Carcinoma in situ | intraductal | breast)
Carcinoma, ung thư biểu mô tại chỗ | trong ống | vị trí không đặc hiệu (Carcinoma in situ | intraductal | unspecified site)
U tân sinh | núm vú (Neoplasm, neoplastic | nipple)
U tân sinh | quầng (vú) (Neoplasm, neoplastic | areola)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts))
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | bên ngoài (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | outer)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | bên trong (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | inner)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | dưới (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | lower)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | đuôi (nách) (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | tail (axillary))
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | đuôi nách (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | axillary tail)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | đường giữa (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | midline)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | góc phần tư phía dưới bên ngoài (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | lower- outer quadrant)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | góc phần tư phía dưới bên trong (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | lower- inner quadrant)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | góc phần tư phía trên bên ngoài (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | upper- outer quadrant)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | góc phần tư phía trên bên trong (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | upper- inner quadrant)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | phần trung tâm (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | central portion)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | quầng (vú) (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | areola)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | trên (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | upper)
U tân sinh | vú (mô liên kết) (mô tuyến) (phần mềm) | vị trí lạc chỗ, lạc vị (Neoplasm, neoplastic | breast (connective tissue) (glandular tissue) (soft parts) | ectopic site)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D05 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú", tên tiếng Anh là "Carcinoma in situ of breast", thuộc nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ của chương II — U tân sinh.
Mã D05 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D05 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: D05.0 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở tiểu thuỳ); D05.1 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở ống tuyến vú); D05.7 (Ung thư biểu mô khác tại chỗ ở vú); D05.9 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú, không xác định).
Tên bệnh của mã D05 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D05 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ung thư biểu mô tại chỗ của vú". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.