Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 D04 — Ung thư biểu mô tại chỗ ở da
Mã D04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ung thư biểu mô tại chỗ ở da, tiếng Anh là Carcinoma in situ of skin. Mã này nằm trong nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ, thuộc chương II — U tân sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ung thư biểu mô tại chỗ của da”.
D04mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
D00-D09nhóm bệnh
IIchương ICD-10
10 mã chi tiết của D04
Từ D04.0 đến D04.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
D04.0
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da môi · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của da môi
Skin of lip
D04.1
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da mi mắt bao gồm khoé mắt · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của da mi mắt bao gồm góc mắt
Skin of eyelid, including canthus
D04.2
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da tai và/ hoặc da ống tai ngoài · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của da vùng tai và ống tai ngoài
Skin of ear and external auricular canal
D04.3
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da phần khác và/ hoặc không xác định của mặt · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của da của phần khác và không xác định của mặt
Skin of other and unspecified parts of face
D04.4
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da đầu và/ hoặc da cổ · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của da đầu và cổ
Skin of scalp and neck
D04.5
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da thân · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của da thân mình
Skin of trunk
D04.6
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da chi trên, bao gồm vai · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của da chi trên, bao gồm vai
Skin of upper limb, including shoulder
D04.7
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da chi dưới, bao gồm hông · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của da chi dưới, bao gồm hông
Skin of lower limb, including hip
D04.8
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da vị trí khác · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của da ở vị trí khác
Skin of other sites
D04.9
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da, không xác định · tên cũ: Ung thư biểu mô tại chỗ của da, không đặc hiệu
Skin, unspecified
Ghi chú phân loại của mã D04
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bờ đỏ son của môi (D00.0)
Coding Guidance: Excl.: vermilion border of lip (D00.0)
Hướng dẫn mã hóa: Thuộc hậu môn: bờ da da quanh hậu môn da vú Loại trừ: hậu môn không xác định khác (D01.3) da của cơ quan sinh dục (D07.-)
Coding Guidance: Anal: margin skin Perianal skin Skin of breast Excl.: anus NOS (D01.3) skin of genital organs (D07.-)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
D04
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da
Ung thư biểu mô tại chỗ của da
D04.0
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da môi
Ung thư biểu mô tại chỗ của da môi
D04.1
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da mi mắt bao gồm khoé mắt
Ung thư biểu mô tại chỗ của da mi mắt bao gồm góc mắt
D04.2
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da tai và/ hoặc da ống tai ngoài
Ung thư biểu mô tại chỗ của da vùng tai và ống tai ngoài
D04.3
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da phần khác và/ hoặc không xác định của mặt
Ung thư biểu mô tại chỗ của da của phần khác và không xác định của mặt
D04.4
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da đầu và/ hoặc da cổ
Ung thư biểu mô tại chỗ của da đầu và cổ
D04.5
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da thân
Ung thư biểu mô tại chỗ của da thân mình
D04.6
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da chi trên, bao gồm vai
Ung thư biểu mô tại chỗ của da chi trên, bao gồm vai
D04.7
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da chi dưới, bao gồm hông
Ung thư biểu mô tại chỗ của da chi dưới, bao gồm hông
D04.8
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da vị trí khác
Ung thư biểu mô tại chỗ của da ở vị trí khác
D04.9
Ung thư biểu mô tại chỗ ở da, không xác định
Ung thư biểu mô tại chỗ của da, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã D04
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Carcinoma tuyến, Ung thư biểu mô tuyến | tuyến tiết rụng đầu | tại chỗ | vị trí không đặc hiệu (Adenocarcinoma | apocrine | in situ | unspecified site)
U tân sinh | (thuộc) thính giác, (thuộc, ở) tai | ống (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | auditory | canal (external))
U tân sinh | bàn chân KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | foot NEC#)
U tân sinh | bàn tay KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | hand NEC#)
U tân sinh | bắp chân# (Neoplasm, neoplastic | calf#)
U tân sinh | bẹn (vùng)# (Neoplasm, neoplastic | inguinal (region)#)
U tân sinh | bẹn KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | groin NEC#)
U tân sinh | bên ngoài | lỗ (tai) (Neoplasm, neoplastic | external | meatus (ear))
U tân sinh | bụng, thuộc bụng | thành (Neoplasm, neoplastic | abdomen, abdominal | wall)
U tân sinh | cằm (Neoplasm, neoplastic | chin)
U tân sinh | cẳng tay KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | forearm NEC#)
U tân sinh | cánh mũi (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | ala nasi (external))
U tân sinh | cạnh sườn, sườn KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | flank NEC#)
U tân sinh | chân KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | leg NEC#)
U tân sinh | chi, cực chi# (Neoplasm, neoplastic | extremity#)
U tân sinh | chi, cực chi# | dưới# (Neoplasm, neoplastic | extremity# | lower#)
U tân sinh | chi, cực chi# | trên# (Neoplasm, neoplastic | extremity# | upper#)
U tân sinh | chi# (Neoplasm, neoplastic | limb#)
U tân sinh | chi# | dưới# (Neoplasm, neoplastic | limb# | lower#)
U tân sinh | chi# | trên# (Neoplasm, neoplastic | limb# | upper#)
U tân sinh | cổ chân KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | ankle NEC#)
U tân sinh | cổ tay KPLNK# (Neoplasm, neoplastic | wrist NEC#)
U tân sinh | da (không do melanin) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic))
U tân sinh | da (không do melanin) | (ở) vú (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | breast)
U tân sinh | da (không do melanin) | bàn chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | foot)
U tân sinh | da (không do melanin) | bàn tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | hand)
U tân sinh | da (không do melanin) | bắp chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | calf)
U tân sinh | da (không do melanin) | bẹn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | groin)
U tân sinh | da (không do melanin) | cằm (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | chin)
U tân sinh | da (không do melanin) | cẳng tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | forearm)
U tân sinh | da (không do melanin) | cánh mũi (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | ala nasi)
U tân sinh | da (không do melanin) | cạnh sườn, sườn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | flank)
U tân sinh | da (không do melanin) | chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | leg)
U tân sinh | da (không do melanin) | chi KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | limb NEC)
U tân sinh | da (không do melanin) | chi KPLNK | dưới (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | limb NEC | lower)
U tân sinh | da (không do melanin) | chi KPLNK | trên (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | limb NEC | upper)
U tân sinh | da (không do melanin) | cổ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | neck)
U tân sinh | da (không do melanin) | cổ chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | ankle)
U tân sinh | da (không do melanin) | cổ tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | wrist)
U tân sinh | da (không do melanin) | da đầu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | scalp)
U tân sinh | da (không do melanin) | đầu KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | head NEC)
U tân sinh | da (không do melanin) | đáy chậu, tầng sinh môn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | perineum)
U tân sinh | da (không do melanin) | đế (bàn chân) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | sole (foot))
U tân sinh | da (không do melanin) | đùi (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | thigh)
U tân sinh | da (không do melanin) | gan bàn chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | plantar)
U tân sinh | da (không do melanin) | gan bàn tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | palm)
U tân sinh | da (không do melanin) | gờ bình tai (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | tragus)
U tân sinh | da (không do melanin) | gờ luân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | helix)
U tân sinh | da (không do melanin) | gối (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | knee)
U tân sinh | da (không do melanin) | gót chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | heel)
U tân sinh | da (không do melanin) | háng (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | hip)
U tân sinh | da (không do melanin) | hậu môn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | anus)
U tân sinh | da (không do melanin) | hố hoặc khoang khoeo (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | popliteal fossa or space)
U tân sinh | da (không do melanin) | khoang trước xương trụ (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | antecubital space)
U tân sinh | da (không do melanin) | khoé (mắt) (trong) (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | canthus (eye) (inner) (outer))
U tân sinh | da (không do melanin) | khuỷu tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | elbow)
U tân sinh | da (không do melanin) | loa tai (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | pinna)
U tân sinh | da (không do melanin) | lông mày (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | eyebrow)
U tân sinh | da (không do melanin) | lưng (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | back)
U tân sinh | da (không do melanin) | má (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | cheek)
U tân sinh | da (không do melanin) | mặt KPLNK (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | face NEC)
U tân sinh | da (không do melanin) | mi mắt (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | eyelid)
U tân sinh | da (không do melanin) | môi (dưới) (trên) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | lid (lower) (upper))
U tân sinh | da (không do melanin) | mông (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | buttock)
U tân sinh | da (không do melanin) | mu (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | pubes)
U tân sinh | da (không do melanin) | mũi (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | nose (external))
U tân sinh | da (không do melanin) | nách, hố nách, nếp hố nách (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | axilla, axillary fold)
U tân sinh | da (không do melanin) | nếp dưới vú (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | submammary fold)
U tân sinh | da (không do melanin) | ngón chân (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | toe)
U tân sinh | da (không do melanin) | ngón tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | finger)
U tân sinh | da (không do melanin) | ngón tay cái (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | thumb)
U tân sinh | da (không do melanin) | ngực (thành) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | chest (wall))
U tân sinh | da (không do melanin) | ống tai (ngoài) (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | auditory canal (external))
U tân sinh | da (không do melanin) | quanh hậu môn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | perianal)
U tân sinh | da (không do melanin) | rốn (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | umbilicus)
U tân sinh | da (không do melanin) | tai ngoài (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | ear (external))
U tân sinh | da (không do melanin) | tay (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | arm)
U tân sinh | da (không do melanin) | thái dương (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | temple)
U tân sinh | da (không do melanin) | thân mình (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | trunk)
U tân sinh | da (không do melanin) | thành bụng (Neoplasm, neoplastic | skin (nonmelanotic) | abdominal wall)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D04 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở da", tên tiếng Anh là "Carcinoma in situ of skin", thuộc nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ của chương II — U tân sinh.
Mã D04 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D04 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: D04.0 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở da môi); D04.1 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở da mi mắt bao gồm khoé mắt); D04.2 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở da tai và/ hoặc da ống tai ngoài); D04.3 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở da phần khác và/ hoặc không xác định của mặt); D04.4 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở da đầu và/ hoặc da cổ); D04.5 (Ung thư biểu mô tại chỗ ở da thân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã D04 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã D04 là "Ung thư biểu mô tại chỗ ở da", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ung thư biểu mô tại chỗ của da". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.