Mã ICD-10 D03 — Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ
Mã D03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ, tiếng Anh là Melanoma in situ. Mã này nằm trong nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ, thuộc chương II — U tân sinh.
D03mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
D00-D09nhóm bệnh
IIchương ICD-10
10 mã chi tiết của D03
Từ D03.0 đến D03.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| D03.0 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở môi · tên cũ: U hắc tố tại chỗ của môi | Melanoma in situ of lip |
| D03.1 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở mi mắt, bao gồm góc mắt · tên cũ: Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của mi mắt, bao gồm góc mắt | Melanoma in situ of eyelid, including canthus |
| D03.2 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở tai và/ hoặc ống ngoài tai · tên cũ: Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của tai và ống ngoài tai | Melanoma in situ of ear and external auricular canal |
| D03.3 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở phần khác và/ hoặc không xác định ở mặt · tên cũ: Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của phần khác và phần không xác định của mặt | Melanoma in situ of other and unspecified parts of face |
| D03.4 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở da đầu và/ hoặc cổ · tên cũ: Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của da đầu và cổ | Melanoma in situ of scalp and neck |
| D03.5 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở thân · tên cũ: Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của thân mình | Melanoma in situ of trunk |
| D03.6 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở chi trên, bao gồm vai · tên cũ: Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của chi trên, bao gồm vai | Melanoma in situ of upper limb, including shoulder |
| D03.7 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở chi dưới, bao gồm hông · tên cũ: Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của chi dưới, bao gồm hông | Melanoma in situ of lower limb, including hip |
| D03.8 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở vị trí khác · tên cũ: Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của vị trí khác | Melanoma in situ of other sites |
| D03.9 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ, không xác định · tên cũ: Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ, không đặc hiệu | Melanoma in situ, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã D03
Hướng dẫn mã hóa: Thuộc hậu môn: bờ da Vú (da) (mô mềm) Da quanh hậu môn
Coding Guidance: Anal: margin skin Breast (skin) (soft tissue) Perianal skin
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| D03.0 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở môi | U hắc tố tại chỗ của môi |
| D03.1 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở mi mắt, bao gồm góc mắt | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của mi mắt, bao gồm góc mắt |
| D03.2 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở tai và/ hoặc ống ngoài tai | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của tai và ống ngoài tai |
| D03.3 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở phần khác và/ hoặc không xác định ở mặt | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của phần khác và phần không xác định của mặt |
| D03.4 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở da đầu và/ hoặc cổ | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của da đầu và cổ |
| D03.5 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở thân | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của thân mình |
| D03.6 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở chi trên, bao gồm vai | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của chi trên, bao gồm vai |
| D03.7 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở chi dưới, bao gồm hông | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của chi dưới, bao gồm hông |
| D03.8 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở vị trí khác | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ của vị trí khác |
| D03.9 | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ, không xác định | Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã D03
74 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | (ở) vú (Melanoma (malignant) | in situ | breast)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | âm hộ (Melanoma (malignant) | in situ | pudendum)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | bàn chân (Melanoma (malignant) | in situ | foot)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | bàn tay (Melanoma (malignant) | in situ | hand)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | bao quy đầu (Melanoma (malignant) | in situ | prepuce)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | bẹn (Melanoma (malignant) | in situ | groin)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | bìu (Melanoma (malignant) | in situ | scrotum)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | cằm (Melanoma (malignant) | in situ | chin)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | cẳng tay (Melanoma (malignant) | in situ | forearm)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | cánh mũi (Melanoma (malignant) | in situ | ala nasi)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | cạnh sườn, sườn (Melanoma (malignant) | in situ | flank)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | chân (Melanoma (malignant) | in situ | leg)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | chi dưới KPLNK (Melanoma (malignant) | in situ | lower limb NEC)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | chi trên KPLNK (Melanoma (malignant) | in situ | upper limb NEC)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | cổ (Melanoma (malignant) | in situ | neck)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | cổ chân (Melanoma (malignant) | in situ | ankle)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | cơ quan sinh dục nam (ngoài) KPLNK (Melanoma (malignant) | in situ | male genital organ (external) NEC)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | cơ quan sinh dục nữ (ngoài) KPLNK (Melanoma (malignant) | in situ | female genital organ (external) NEC)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | da bao quy đầu (Melanoma (malignant) | in situ | foreskin)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | da đầu (Melanoma (malignant) | in situ | scalp)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | da KPLNK (Melanoma (malignant) | in situ | skin NEC)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | da quanh hậu môn (Melanoma (malignant) | in situ | perianal skin)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | dương vật (Melanoma (malignant) | in situ | penis)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | đáy chậu, tầng sinh môn (Melanoma (malignant) | in situ | perineum)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | đùi (Melanoma (malignant) | in situ | thigh)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | gờ luân (Melanoma (malignant) | in situ | helix)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | gối (Melanoma (malignant) | in situ | knee)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | gót chân (Melanoma (malignant) | in situ | heel)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | háng (Melanoma (malignant) | in situ | hip)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | hậu môn; thuốc hậu môn (bờ) (da) (Melanoma (malignant) | in situ | anus, anal (margin) (skin))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | hậu nhãn cầu (Melanoma (malignant) | in situ | retrobulbar)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | hố khoeo hoặc khoang khoeo (Melanoma (malignant) | in situ | popliteal fossa or space)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | hốc mắt, ổ mắt (Melanoma (malignant) | in situ | orbit)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | kết mạc (Melanoma (malignant) | in situ | conjunctiva)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | khoéo (mắt) (Melanoma (malignant) | in situ | canthus (eye))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | lỗ ngoài (tai) (Melanoma (malignant) | in situ | external meatus (ear))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | loa tai (Melanoma (malignant) | in situ | pinna)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | lông mày (Melanoma (malignant) | in situ | eyebrow)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | lưng (Melanoma (malignant) | in situ | back)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | má (bên ngoài) (Melanoma (malignant) | in situ | cheek (external))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | màng mạch, hắc mạc (Melanoma (malignant) | in situ | choroid)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | mắt (Melanoma (malignant) | in situ | eye)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | mặt KPLNK (Melanoma (malignant) | in situ | face NEC)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | mi mắt (dưới) (trên) (Melanoma (malignant) | in situ | eyelid (lower) (upper))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | môi (dưới) (trên) (Melanoma (malignant) | in situ | lip (lower) (upper))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | môi âm hộ (lớn) (bé) (Melanoma (malignant) | in situ | labium (majus) (minus))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | mông (Melanoma (malignant) | in situ | buttock)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | móng | ngón chân (Melanoma (malignant) | in situ | nail | toe)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | móng | ngón tay (Melanoma (malignant) | in situ | nail | finger)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | mống mắt (Melanoma (malignant) | in situ | iris)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | mu (Melanoma (malignant) | in situ | pubes)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | mũi (ngoài) (Melanoma (malignant) | in situ | nose (external))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | nách, hố nách, nếp hố nách (Melanoma (malignant) | in situ | axilla, axillary fold)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | nếp dưới vú (Melanoma (malignant) | in situ | submammary fold)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | ngón chân (Melanoma (malignant) | in situ | toe)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | ngón tay (Melanoma (malignant) | in situ | finger)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | ống tai (Melanoma (malignant) | in situ | auditory canal)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | ống tai (ngoài) (Melanoma (malignant) | in situ | auricular canal (external))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | rốn (Melanoma (malignant) | in situ | umbilicus)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | tai (ngoài) (Melanoma (malignant) | in situ | ear (external))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | tay (Melanoma (malignant) | in situ | arm)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | thái dương (Melanoma (malignant) | in situ | temple)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | thân mình KPLNK (Melanoma (malignant) | in situ | trunk NEC)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | thành bụng (Melanoma (malignant) | in situ | abdominal wall)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | thành ngực (Melanoma (malignant) | in situ | chest wall)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | trán (Melanoma (malignant) | in situ | brow)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | tuyến lệ (Melanoma (malignant) | in situ | lacrimal gland)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | vai (Melanoma (malignant) | in situ | shoulder)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | vành tai (tai) (Melanoma (malignant) | in situ | auricle (ear))
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | vị trí đặc hiệu KPLNK (Melanoma (malignant) | in situ | specified site NEC)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | võng mạc (Melanoma (malignant) | in situ | retina)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | vùng liên vai, vùng gian vai (Melanoma (malignant) | in situ | interscapular region)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | vùng mông (Melanoma (malignant) | in situ | gluteal region)
- U hắc tố (ác tính) | tại chỗ | xương hàm (Melanoma (malignant) | in situ | jaw)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm D00-D09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| D00 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở khoang miệng, thực quản và/ hoặc dạ dày |
| D01 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan tiêu hoá khác và/ hoặc không xác định |
| D02 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở tai giữa và/ hoặc hệ hô hấp |
| D04 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở da |
| D05 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở vú |
| D06 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cổ tử cung |
| D07 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở cơ quan sinh dục khác và/ hoặc không xác định |
| D09 | Ung thư biểu mô tại chỗ ở vị trí khác và/ hoặc không xác định |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm D00-D09, tra cứu mã bệnh ICD-10.
Câu hỏi thường gặp
Mã D03 là bệnh gì?
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã D03 là "Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ", tên tiếng Anh là "Melanoma in situ", thuộc nhóm D00-D09 — U tân sinh tại chỗ của chương II — U tân sinh.
Mã D03 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã D03 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: D03.0 (Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở môi); D03.1 (Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở mi mắt, bao gồm góc mắt); D03.2 (Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở tai và/ hoặc ống ngoài tai); D03.3 (Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở phần khác và/ hoặc không xác định ở mặt); D03.4 (Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở da đầu và/ hoặc cổ); D03.5 (Ung thư tế bào hắc tố tại chỗ ở thân)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
