Mã ICD-10 B56 — Bệnh do nhiễm trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi]
Mã B56 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nhiễm trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi], tiếng Anh là African trypanosomiasis. Mã này nằm trong nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do nhiễm Trypanosoma châu Phi”.
3 mã chi tiết của B56
Từ B56.0 đến B56.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B56.0 | Bệnh do nhiễm trypanosoma gambiense · tên cũ: Bệnh do nhiễm Trypanosoma gambiense | Gambiense trypanosomiasis |
| B56.1 | Bệnh do nhiễm trypanosoma rhodesiense · tên cũ: Bệnh do nhiễm Trypanosoma rhodesiense | Rhodesiense trypanosomiasis |
| B56.9 | Bệnh do nhiễm trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi], không xác định · tên cũ: Bệnh do nhiễm Trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi], không xác định | African trypanosomiasis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã B56
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh truyền nhiễm do trypanosoma brucei gambiense Bệnh ngủ Tây Phi
Coding Guidance: Infection due to Trypanosoma brucei gambiense West African sleeping sickness
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh ngủ Đông Phi Bệnh truyền nhiễm do trypanosoma brucei rhodesiense
Coding Guidance: East African sleeping sickness Infection due to Trypanosoma brucei rhodesiense
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh ngủ không xác định khác Bệnh do nhiễm trypanosoma không xác định khác, ở những vùng thuộc Châu Phi nơi mà bệnh do nhiễm trypanosomiasis là phổ biến
Coding Guidance: Sleeping sickness NOS Trypanosomiasis NOS, in places where African trypanosomiasis is prevalent
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B56 | Bệnh do nhiễm trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi] | Bệnh do nhiễm Trypanosoma châu Phi |
| B56.0 | Bệnh do nhiễm trypanosoma gambiense | Bệnh do nhiễm Trypanosoma gambiense |
| B56.1 | Bệnh do nhiễm trypanosoma rhodesiense | Bệnh do nhiễm Trypanosoma rhodesiense |
| B56.9 | Bệnh do nhiễm trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi], không xác định | Bệnh do nhiễm Trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi], không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã B56
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh do Trypanosoma | Châu Phi (Trypanosomiasis | African)
- Bệnh do Trypanosoma | Châu Phi | do Trypanosoma brucei | gambiense (Trypanosomiasis | African | due to Trypanosoma brucei | gambiense)
- Bệnh do Trypanosoma | Châu Phi | do Trypanosoma brucei | rhodesiense (Trypanosomiasis | African | due to Trypanosoma brucei | rhodesiense)
- Bệnh do Trypanosoma | Châu Phi | miền Đông (Trypanosomiasis | African | East)
- Bệnh do Trypanosoma | Châu Phi | Miền Tây (Trypanosomiasis | African | West)
- Bệnh do Trypanosoma | do Trypanosoma | brucei gambiense (Trypanosomiasis | due to Trypanosoma | brucei gambiense)
- Bệnh do Trypanosoma | do Trypanosoma | brucei rhodesiense (Trypanosomiasis | due to Trypanosoma | brucei rhodesiense)
- Bệnh do Trypanosoma | Đông Phi (Trypanosomiasis | East African)
- Bệnh do Trypanosoma | gambiensis, Gambian (Trypanosomiasis | gambiensis, Gambian)
- Bệnh do Trypanosoma | ở | bệnh do Trypanosoma châu Phi đang thịnh hành (Trypanosomiasis | where | African trypanosomiasis is prevalent)
- Bệnh do Trypanosoma | rhodesiensis, Rhodesian (Trypanosomiasis | rhodesiensis, Rhodesian)
- Bệnh do Trypanosoma | Tây Phi (Trypanosomiasis | West African)
- Bệnh ngủ KPLNK (Sleeping sickness NEC)
- Bệnh, say | ngủ (châu Phi) (Sickness | sleeping (African))
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trypanosoma | brucei | gambiense (Infection, infected (opportunistic) | Trypanosoma | brucei | gambiense)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trypanosoma | brucei | rhodesiense (Infection, infected (opportunistic) | Trypanosoma | brucei | rhodesiense)
- Sa sút trí tuệ (kéo dài) | trong (do) | bệnh do trypanosoma, châu Phi (Dementia (persisting) | in (due to) | trypanosomiasis, African)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh do trypanosoma châu Phi (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | African trypanosomiasis)
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh do trypanosoma châu Phi (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | African trypanosomiasis)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B50-B64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B50 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum |
| B51 | Bệnh sốt rét do plasmodium vivax |
| B52 | Bệnh sốt rét do plasmodium malariae |
| B53 | Bệnh sốt rét khác được khẳng định về ký sinh trùng học |
| B54 | Bệnh sốt rét không xác định |
| B55 | Bệnh do nhiễm leishmania |
| B57 | Bệnh Chagas |
| B58 | Bệnh do nhiễm toxoplasma |
| B60 | Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B50-B64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
