Mã ICD-10 B57 — Bệnh Chagas
Mã B57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh Chagas, tiếng Anh là Chagas disease. Mã này nằm trong nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
6 mã chi tiết của B57
Từ B57.1 đến B57.0†.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B57.1 | Bệnh Chagas cấp tính không tác động đến tim · tên cũ: Bệnh Chagas cấp không ảnh hưởng đến tim | Acute Chagas disease without heart involvement |
| B57.2 | Bệnh Chagas (mạn tính) có tác động đến tim · tên cũ: Bệnh Chagas (mạn tính) ảnh hưởng đến tim | Chagas disease (chronic) with heart involvement |
| B57.3 | Bệnh Chagas (mạn tính) có tác động đến hệ tiêu hoá · tên cũ: Bệnh Chagas (mạn tính) ảnh hưởng đến hệ tiêu hoá | Chagas disease (chronic) with digestive system involvement |
| B57.4 | Bệnh Chagas (mạn tính) có tác động đến hệ thần kinh · tên cũ: Bệnh Chagas (mạn tính) ảnh hưởng đến hệ thần kinh | Chagas disease (chronic) with nervous system involvement |
| B57.5 | Bệnh Chagas (mạn tính) có tác động đến cơ quan khác · tên cũ: Bệnh Chagas (mạn tính) ảnh hưởng đến cơ quan khác | Chagas disease (chronic) with other organ involvement |
| B57.0† | Bệnh Chagas cấp tính có tác động đến tim (I41.2*, I98.1*) · tên cũ: Bệnh Chagas cấp ảnh hưởng đến tim (I41.2*, I98.1*) | Acute Chagas disease with heart involvement (I41.2*, I98.1*) |
Ghi chú phân loại của mã B57
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Chagas cấp tính kèm: tổn thương tim mạch không phân loại mục khác (I98.1*) viêm cơ tim (I41.2*)
Coding Guidance: Acute Chagas disease with: cardiovascular involvement NEC (I98.1*) myocarditis (I41.2*)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Chagas cấp tính không xác định khác
Coding Guidance: Acute Chagas disease NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do nhiễm trypanosoma ở châu Mỹ không xác định khác Bệnh Chagas (mạn tính) (kèm): không xác định khác tổn thương tim mạch không phân loại mục khác† (I98.1*) viêm cơ tim† (I41.2*) Bệnh do nhiễm trypanosoma không xác định khác, ở những nơi mà bệnh Chagas phổ biến
Coding Guidance: American trypanosomiasis NOS Chagas disease (chronic) (with): NOS cardiovascular involvement NEC† (I98.1*) myocarditis† (I41.2*) Trypanosomiasis NOS, in places where Chagas disease is prevalent
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B57.1 | Bệnh Chagas cấp tính không tác động đến tim | Bệnh Chagas cấp không ảnh hưởng đến tim |
| B57.2 | Bệnh Chagas (mạn tính) có tác động đến tim | Bệnh Chagas (mạn tính) ảnh hưởng đến tim |
| B57.3 | Bệnh Chagas (mạn tính) có tác động đến hệ tiêu hoá | Bệnh Chagas (mạn tính) ảnh hưởng đến hệ tiêu hoá |
| B57.4 | Bệnh Chagas (mạn tính) có tác động đến hệ thần kinh | Bệnh Chagas (mạn tính) ảnh hưởng đến hệ thần kinh |
| B57.5 | Bệnh Chagas (mạn tính) có tác động đến cơ quan khác | Bệnh Chagas (mạn tính) ảnh hưởng đến cơ quan khác |
| B57.0† | Bệnh Chagas cấp tính có tác động đến tim (I41.2*, I98.1*) | Bệnh Chagas cấp ảnh hưởng đến tim (I41.2*, I98.1*) |
Từ khoá dẫn tới mã B57
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic))
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | cấp tính (với, có) (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | acute (with))
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | cấp tính (với, có) | tim mạch KPLNK (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | acute (with) | cardiovascular NEC)
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | cấp tính (với, có) | viêm cơ tim (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | acute (with) | myocarditis)
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | với, có | phình đại tràng (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | with | megacolon)
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | với, có | phình thực quản (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | with | megaesophagus)
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | với, có | tổn thương cơ quan khác (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | with | other organ involvement)
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | với, có | tổn thương hệ thần kinh (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | with | nervous system involvement)
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | với, có | tổn thương hệ tiêu hoá KPLNK (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | with | digestive system involvement NEC)
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | với, có | tổn thương tim mạch KPLNK (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | with | cardiovascular involvement NEC)
- Bệnh Chagas (- Mazza) (mạn tính) | với, có | viêm cơ tim (Chagas ' (- Mazza) disease (chronic) | with | myocarditis)
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | trong | bệnh Chagas (mạn tính) (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | in | Chagas 'disease (chronic))
- Bệnh cơ tim (có tính gia đình) (tự phát) | trong | bệnh Chagas (mạn tính) | cấp tính (Cardiomyopathy (familial) (idiopathic) | in | Chagas 'disease (chronic) | acute)
- Bệnh do Trypanosoma | Mỹ (Trypanosomiasis | American)
- Bệnh do Trypanosoma | Mỹ | với, có | tổn thương cơ quan khác (Trypanosomiasis | American | with | other organ involvement)
- Bệnh do Trypanosoma | Mỹ | với, có | tổn thương tim (Trypanosomiasis | American | with | heart involvement)
- Bệnh do Trypanosoma | ở | bệnh Chagas đang lưu hành (Trypanosomiasis | where | Chagas' disease is prevalent)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Trypanosoma | cruzi (Infection, infected (opportunistic) | Trypanosoma | cruzi)
- Phình đại tràng (mắc phải) (chức năng) (không phải bệnh Hirschsprung) (trong) | bệnh Chagas (Megacolon (acquired) (functional) (not Hirschsprung 's disease) (in) | Chagas'disease)
- Phình thực quản (chức năng) | trong (do) bệnh Chagas (Megaesophagus (functional) | in (due to) Chagas 'disease)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh Chagas (mạn tính) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | Chagas' disease (chronic))
- Viêm não (mạn tính) (xuất huyết) (tự phát) (không gây dịch) (giả) (bán cấp) | trong (do) | bệnh Chagas (mạn tính) (Encephalitis (chronic) (hemorrhagic) (idiopathic) (nonepidemic) (spurious) (subacute) | in (due to) | Chagas 'disease (chronic))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B50-B64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B50 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum |
| B51 | Bệnh sốt rét do plasmodium vivax |
| B52 | Bệnh sốt rét do plasmodium malariae |
| B53 | Bệnh sốt rét khác được khẳng định về ký sinh trùng học |
| B54 | Bệnh sốt rét không xác định |
| B55 | Bệnh do nhiễm leishmania |
| B56 | Bệnh do nhiễm trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi] |
| B58 | Bệnh do nhiễm toxoplasma |
| B60 | Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B50-B64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
