Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 B60 — Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại mục khác
Mã B60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other protozoal diseases, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại nơi khác”.
B60mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
B50-B64nhóm bệnh
Ichương ICD-10
4 mã chi tiết của B60
Từ B60.0 đến B60.8.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
B60.0
Bệnh do nhiễm babesia · tên cũ: Bệnh do babesia
Babesiosis
B60.1
Bệnh do nhiễm a- míp acanthamoeba · tên cũ: Bệnh do acanthamoeba
Acanthamoebiasis
B60.2
Bệnh do nhiễm naegleria · tên cũ: Bệnh do naegleria
Naegleriasis
B60.8
Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào xác định khác · tên cũ: Bệnh do ký sinh trùng đơn bào, xác định khác
Other specified protozoal diseases
Ghi chú phân loại của mã B60
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do nhiễm piroplasma
Coding Guidance: Piroplasmosis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm kết mạc do nhiễm a- míp acanthamoeba† (H13.1*) Bệnh viêm kết- giác mạc do nhiễm a- míp acanthamoeba† (H19.2*)
Coding Guidance: Conjunctivitis due to Acanthamoeba† (H13.1*) Keratoconjunctivitis due to Acanthamoeba† (H19.2*)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh viêm não- màng não do a- míp sơ nhiễm† (G05.2*)
Bệnh do babesia, Nhiễm ký sinh trùng Babesia (Babesiosis)
Bệnh do naegleria (có) (Naegleriasis (with))
Bệnh do naegleria (có) | viêm não màng não (Naegleriasis (with) | meningoencephalitis)
Bệnh do piroplasma (Piroplasmosis)
Bệnh, bị bệnh | do động vật nguyên sinh, do đơn bào | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | protozoal | specified NEC)
Động vật nguyên sinh, do đơn bào | bệnh tật | đặc hiệu KPLNK (Protozoal | disease | specified NEC)
Nhiễm ký sinh trùng | do động vật nguyên sinh, do đơn bào KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Infestation | protozoal NEC | specified NEC)
Nhiễm microsporidium (Microsporidiosis)
Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do động vật nguyên sinh, do đơn bào KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | protozoal NEC | specified NEC)
Viêm giác mạc (không loét) | trong (do) | bệnh do acanthamoeba (Keratitis (nonulcerative) | in (due to) | acanthamebiasis)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B60 là "Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other protozoal diseases, not elsewhere classified", thuộc nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã B60 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã B60 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: B60.0 (Bệnh do nhiễm babesia); B60.1 (Bệnh do nhiễm a- míp acanthamoeba); B60.2 (Bệnh do nhiễm naegleria); B60.8 (Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào xác định khác).
Tên bệnh của mã B60 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B60 là "Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.