Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 B58 — Bệnh do nhiễm toxoplasma
Mã B58 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nhiễm toxoplasma, tiếng Anh là Toxoplasmosis. Mã này nằm trong nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do nhiễm Toxoplasma”.
B58mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
B50-B64nhóm bệnh
Ichương ICD-10
6 mã chi tiết của B58
Từ B58.8 đến B58.3†.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
B58.8
Bệnh do nhiễm toxoplasma có tác động đến cơ quan khác · tên cũ: Bệnh do toxoplasma có ảnh hưởng đến cơ quan khác
Toxoplasmosis with other organ involvement
B58.9
Bệnh do nhiễm toxoplasma, không xác định · tên cũ: Bệnh do toxoplasma, không đặc hiệu
Toxoplasmosis, unspecified
B58.0†
Bệnh lý mắt do nhiễm toxoplasma · tên cũ: Bệnh lý mắt do toxoplasma
Toxoplasma oculopathy
B58.1†
Bệnh viêm gan do nhiễm toxoplasma (K77.0*) · tên cũ: Viêm gan do toxoplasma (K77.0*)
Toxoplasma hepatitis (K77.0*)
B58.2†
Bệnh viêm não- màng não do nhiễm toxoplasma (G05.2*) · tên cũ: Viêm não màng não do toxoplasma (G05.2*)
Toxoplasma meningoencephalitis (G05.2*)
B58.3†
Bệnh do nhiễm toxoplasma ở phổi (J17.3*) · tên cũ: Bệnh do toxoplasma ở phổi (J17.3*)
Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired))
Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | với, có | tổn thương cơ quan khác (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | with | other organ invovement)
Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | với, có | tổn thương mắt (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | with | ocular involvement)
Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | với, có | viêm gan (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | with | hepatitis)
Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | với, có | viêm não màng não (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | with | meningoencephalitis)
Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | với, có | viêm phổi (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | with | pneumonia, pneumonitis)
Viêm cơ | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) (Myositis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired))
Viêm cơ tim (mạn tính) (dạng xơ) (mô kẽ) (cũ) (tiến triển) (người già) (kèm xơ vữa động mạch) | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) (Myocarditis (chronic) (fibroid) (interstitial) (old) (progressive) (senile) (with arteriosclerosis) | in (due to) | toxoplasmosis (acquired))
Viêm gan | trong (do) | bệnh toxoplasma (mắc phải) (Hepatitis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired))
Viêm hắc võng mạc | trong (do) | bệnh do Toxoplasma (mắc phải) (Chorioretinitis | in (due to) | toxoplasmosis (acquired))
Viêm màng mạch (trước) | do bệnh toxoplasma (mắc phải) (Uveitis (anterior) | due to toxoplasmosis (acquired))
Viêm màng não- não- tuỷ sống | do | toxoplasma hoặc bệnh toxoplasma (mắc phải) (Meningoencephalomyelitis | due to | toxoplasma or toxoplasmosis (acquired))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B58 là "Bệnh do nhiễm toxoplasma", tên tiếng Anh là "Toxoplasmosis", thuộc nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã B58 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã B58 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: B58.8 (Bệnh do nhiễm toxoplasma có tác động đến cơ quan khác); B58.9 (Bệnh do nhiễm toxoplasma, không xác định); B58.0† (Bệnh lý mắt do nhiễm toxoplasma); B58.1† (Bệnh viêm gan do nhiễm toxoplasma (K77.0*)); B58.2† (Bệnh viêm não- màng não do nhiễm toxoplasma (G05.2*)); B58.3† (Bệnh do nhiễm toxoplasma ở phổi (J17.3*)).
Tên bệnh của mã B58 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B58 là "Bệnh do nhiễm toxoplasma", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh do nhiễm Toxoplasma". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.