Mã ICD-10 B52 — Bệnh sốt rét do plasmodium malariae

B52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sốt rét do plasmodium malariae, tiếng Anh là Plasmodium malariae malaria. Mã này nằm trong nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh sốt rét do Plasmodium malariae”.

B52mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
B50-B64nhóm bệnh
Ichương ICD-10

3 mã chi tiết của B52

Từ B52.0 đến B52.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
B52.0 Bệnh sốt rét do plasmodium malariae kèm bệnh lý thận · tên cũ: Bệnh sốt rét do Plasmodium malariae kèm bệnh lý thậnPlasmodium malariae malaria with nephropathy
B52.8 Bệnh sốt rét do plasmodium malariae kèm biến chứng khác · tên cũ: Bệnh sốt rét do Plasmodium malariae kèm biến chứng khácPlasmodium malariae malaria with other complications
B52.9 Bệnh sốt rét do plasmodium malariae không kèm biến chứng · tên cũ: Bệnh sốt rét do Plasmodium malariae không kèm theo biến chứngPlasmodium malariae malaria without complication

Ghi chú phân loại của mã B52

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt rét do plasmodium malariae không xác định khác

Coding Guidance: Plasmodium malariae malaria NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
B52Bệnh sốt rét do plasmodium malariaeBệnh sốt rét do Plasmodium malariae
B52.0Bệnh sốt rét do plasmodium malariae kèm bệnh lý thậnBệnh sốt rét do Plasmodium malariae kèm bệnh lý thận
B52.8Bệnh sốt rét do plasmodium malariae kèm biến chứng khácBệnh sốt rét do Plasmodium malariae kèm biến chứng khác
B52.9Bệnh sốt rét do plasmodium malariae không kèm biến chứngBệnh sốt rét do Plasmodium malariae không kèm theo biến chứng

Từ khoá dẫn tới mã B52

12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Rối loạn (của) | cầu thận (trong) | sốt rét malariae (Disorder (of) | glomerular (in) | malariae malaria)
  • Sốt | cách ba ngày (sốt rét) (Fever | quartan (malaria))
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | cách ba ngày (Malaria, malarial (fever) | quartan)
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | malariae (kèm) (Malaria, malarial (fever) | malariae (with))
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | malariae (kèm) | biến chứng KPLNK (Malaria, malarial (fever) | malariae (with) | complications NEC)
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | malariae (kèm) | rối loạn cầu thận (Malaria, malarial (fever) | malariae (with) | glomerular disorder)
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | Plasmodium (P.) | malariae KPLNK (Malaria, malarial (fever) | Plasmodium (P.) | malariae NEC)
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | Plasmodium (P.) | ovale | kèm Plasmodium malariae (Malaria, malarial (fever) | Plasmodium (P.) | ovale | with Plasmodium malariae)
  • Sốt rét, (thuộc) sốt rét (sốt) | Plasmodium (P.) | simian | kèm Plasmodium malariae (Malaria, malarial (fever) | Plasmodium (P.) | simian | with Plasmodium malariae)
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | do sốt rét (malariae) (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | malarial (malariae))
  • Thận hư, do thận hư (bẩm sinh) (Epstein' s) (hội chứng) | trong | sốt rét (malariae) (Nephrosis, nephrotic (congenital) (Epstein' s) (syndrome) | in | malaria (malariae))
  • Viêm thận- cầu thận | trong (do) | Plasmodium malariae (Glomerulonephritis | in (due to) | Plasmodium malariae)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm B50-B64 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
B50Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum
B51Bệnh sốt rét do plasmodium vivax
B53Bệnh sốt rét khác được khẳng định về ký sinh trùng học
B54Bệnh sốt rét không xác định
B55Bệnh do nhiễm leishmania
B56Bệnh do nhiễm trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi]
B57Bệnh Chagas
B58Bệnh do nhiễm toxoplasma
B60Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã B52 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã B52 là "Bệnh sốt rét do plasmodium malariae", tên tiếng Anh là "Plasmodium malariae malaria", thuộc nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã B52 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã B52 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: B52.0 (Bệnh sốt rét do plasmodium malariae kèm bệnh lý thận); B52.8 (Bệnh sốt rét do plasmodium malariae kèm biến chứng khác); B52.9 (Bệnh sốt rét do plasmodium malariae không kèm biến chứng).

Tên bệnh của mã B52 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã B52 là "Bệnh sốt rét do plasmodium malariae", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh sốt rét do Plasmodium malariae". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ