Mã B50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum, tiếng Anh là Plasmodium falciparum malaria. Mã này nằm trong nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh sốt rét do Plasmodium falciparum”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Tên thường gọi: sốt rét. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum”.
Từ B50.0 đến B50.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B50.0 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum kèm biến chứng não · tên cũ: Bệnh sốt rét do Plasmodium falciparum kèm biến chứng não | Plasmodium falciparum malaria with cerebral complications |
| B50.8 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum thể nặng và/ hoặc biến chứng khác · tên cũ: Bệnh sốt rét do Plasmodium falciparum thể nặng và biến chứng khác | Other severe and complicated Plasmodium falciparum malaria |
| B50.9 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum, không xác định · tên cũ: Bệnh sốt rét do Plasmodium falciparum, không xác định | Plasmodium falciparum malaria, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt rét thể não không xác định khác
Coding Guidance: Cerebral malaria NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt rét do Plasmodium falciparum nặng hoặc có biến chứng không xác định khác
Coding Guidance: Severe or complicated Plasmodium falciparum malaria NOS
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B50 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum | Bệnh sốt rét do Plasmodium falciparum |
| B50.0 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum kèm biến chứng não | Bệnh sốt rét do Plasmodium falciparum kèm biến chứng não |
| B50.8 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum thể nặng và/ hoặc biến chứng khác | Bệnh sốt rét do Plasmodium falciparum thể nặng và biến chứng khác |
| B50.9 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum, không xác định | Bệnh sốt rét do Plasmodium falciparum, không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | B50.0 — Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể não · B50.8 — Sốt rét do Plasmodium Falciparum thể nặng và biến chứng | 46/2016/TT-BYT |
40 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm B50-B64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B51 | Bệnh sốt rét do plasmodium vivax |
| B52 | Bệnh sốt rét do plasmodium malariae |
| B53 | Bệnh sốt rét khác được khẳng định về ký sinh trùng học |
| B54 | Bệnh sốt rét không xác định |
| B55 | Bệnh do nhiễm leishmania |
| B56 | Bệnh do nhiễm trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi] |
| B57 | Bệnh Chagas |
| B58 | Bệnh do nhiễm toxoplasma |
| B60 | Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại mục khác |