Mã B53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh sốt rét khác được khẳng định về ký sinh trùng học, tiếng Anh là Other parasitologically confirmed malaria. Mã này nằm trong nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Từ B53.0 đến B53.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B53.0 | Bệnh sốt rét do plasmodium ovale · tên cũ: Bệnh sốt rét do Plasmodium ovale | Plasmodium ovale malaria |
| B53.1 | Bệnh sốt rét do plasmodia ở khỉ | Malaria due to simian plasmodia |
| B53.8 | Bệnh sốt rét khác được khẳng định bằng ký sinh trùng học, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh sốt rét được khẳng định bằng ký sinh trùng học khác, không phân loại nơi khác | Other parasitologically confirmed malaria, not elsewhere classified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khi phối hợp với plasmodium: falciparum (B50.-) malariae (B52.-) vivax (B51.-)
Coding Guidance: Excl.: when mixed with Plasmodium: falciparum (B50.-) malariae (B52.-) vivax (B51.-)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khi phối hợp với plasmodium: falciparum (B50.-) malariae (B52.-) ovale (B53.0) vivax (B51.-)
Coding Guidance: Excl.: when mixed with Plasmodium: falciparum (B50.-) malariae (B52.-) ovale (B53.0) vivax (B51.-)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh sốt rét được khẳng định bằng ký sinh trùng học không xác định khác
Coding Guidance: Parasitologically confirmed malaria NOS
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B53.0 | Bệnh sốt rét do plasmodium ovale | Bệnh sốt rét do Plasmodium ovale |
| B53.8 | Bệnh sốt rét khác được khẳng định bằng ký sinh trùng học, không phân loại mục khác | Bệnh sốt rét được khẳng định bằng ký sinh trùng học khác, không phân loại nơi khác |
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm B50-B64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B50 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum |
| B51 | Bệnh sốt rét do plasmodium vivax |
| B52 | Bệnh sốt rét do plasmodium malariae |
| B54 | Bệnh sốt rét không xác định |
| B55 | Bệnh do nhiễm leishmania |
| B56 | Bệnh do nhiễm trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi] |
| B57 | Bệnh Chagas |
| B58 | Bệnh do nhiễm toxoplasma |
| B60 | Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại mục khác |