Mã ICD-10 B55 — Bệnh do nhiễm leishmania
Mã B55 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh do nhiễm leishmania, tiếng Anh là Leishmaniasis. Mã này nằm trong nhóm B50-B64 — Bệnh do nhiễm ký sinh trùng đơn bào, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do Leishmania”.
4 mã chi tiết của B55
Từ B55.0 đến B55.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| B55.0 | Bệnh do nhiễm leishmania nội tạng · tên cũ: Bệnh do leishmania nội tạng | Visceral leishmaniasis |
| B55.1 | Bệnh do nhiễm leishmania da · tên cũ: Bệnh do leishmania da | Cutaneous leishmaniasis |
| B55.2 | Bệnh do nhiễm leishmania da niêm mạc · tên cũ: Bệnh do leishmania da niêm mạc | Mucocutaneous leishmaniasis |
| B55.9 | Bệnh do nhiễm leishmania, không xác định · tên cũ: Bệnh do leishmania, không đặc hiệu | Leishmaniasis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã B55
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Kala- azar Bệnh do nhiễm leishmania da, hậu Kala- azar
Coding Guidance: Kala- azar Post- kala- azar dermal leishmaniasis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| B55 | Bệnh do nhiễm leishmania | Bệnh do Leishmania |
| B55.0 | Bệnh do nhiễm leishmania nội tạng | Bệnh do leishmania nội tạng |
| B55.1 | Bệnh do nhiễm leishmania da | Bệnh do leishmania da |
| B55.2 | Bệnh do nhiễm leishmania da niêm mạc | Bệnh do leishmania da niêm mạc |
| B55.9 | Bệnh do nhiễm leishmania, không xác định | Bệnh do leishmania, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã B55
59 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh do leishmania (Leishmaniasis)
- Bệnh do leishmania | (thuộc) da (loại bất kỳ) (Leishmaniasis | cutaneous (any type))
- Bệnh do leishmania | (thuộc) da (loại bất kỳ) | mi mắt (Leishmaniasis | cutaneous (any type) | eyelid)
- Bệnh do leishmania | (thuộc) mũi họng, mũi hầu (Leishmaniasis | nasopharyngeal)
- Bệnh do leishmania | (thuộc) nội tạng (Leishmaniasis | visceral)
- Bệnh do leishmania | Brazin (Leishmaniasis | Brazilian)
- Bệnh do leishmania | châu Mỹ (da niêm mạc) (Leishmaniasis | American (mucocutaneous))
- Bệnh do leishmania | châu Mỹ (da niêm mạc) | (thuộc) da (Leishmaniasis | American (mucocutaneous) | cutaneous)
- Bệnh do leishmania | da (Leishmaniasis | dermal)
- Bệnh do leishmania | da | hậu kala- azar (Leishmaniasis | dermal | post- kala- azar)
- Bệnh do leishmania | da niêm mạc (châu Mỹ) (Thế giới mới) (Leishmaniasis | mucocutaneous (American) (New World))
- Bệnh do leishmania | mi mắt (Leishmaniasis | eyelid)
- Bệnh do leishmania | mũi- miệng (Leishmaniasis | naso- oral)
- Bệnh do leishmania | sa mạc châu Á (Leishmaniasis | Asian desert)
- Bệnh do leishmania | tegumentaria diffusa (Leishmaniasis | tegumentaria diffusa)
- Bệnh do leishmania | Thế giới cũ (Leishmaniasis | Old World)
- Bệnh do leishmania | trẻ nhỏ (Leishmaniasis | infantile)
- Bệnh do leishmania mũi- miệng (Uta)
- Bệnh do leishmania niêm mạc (Espundia)
- Bệnh Kala- azar (Kala- azar)
- Bệnh Leishmania, ở da (Leishmanoid, dermal)
- Bệnh Leishmania, ở da | sau kala- azar (Leishmanoid, dermal | post- kala- azar)
- Bệnh lỵ, thuộc bệnh lỵ (xuất tiết) (tiêu chảy) (gây dịch) (chảy máu) (nhiễm trùng) (lẻ tẻ) (nhiệt đới) | leishmanial (Dysentery, dysenteric (catarrhal) (diarrhea) (epidemic) (hemorrhagic) (infectious) (sporadic) (tropical) | leishmanial)
- Bệnh Sahib (Sahib disease)
- Bệnh sốt do léishmania dónovani, Sốt Assam (Assam fever)
- Đau, đau đớn, lỡ loét | chiclero (Sore | chiclero)
- Đau, đau đớn, lỡ loét | Delhi (Sore | Delhi)
- Đau, đau đớn, lỡ loét | Lahore (Sore | Lahore)
- Đau, đau đớn, lỡ loét | ở phương đông (Sore | oriental)
- Loét hoặc đau Chiclero (Chiclero ulcer or sore)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | chiclero (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | chiclero)
- Loét, bị loét, có loét, loét, gây loét | Cochin- China (Ulcer, ulcerated, ulcerating, ulceration, ulcerative | Cochin- China)
- Nhiễm ký sinh trùng | mi mắt | trong (do) | do leishmania (Infestation | eyelid | in (due to) | leishmaniasis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leishmania (Infection, infected (opportunistic) | Leishmania)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leishmania | aethiopica (Infection, infected (opportunistic) | Leishmania | aethiopica)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leishmania | braziliensis (Infection, infected (opportunistic) | Leishmania | braziliensis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leishmania | chagasi (Infection, infected (opportunistic) | Leishmania | chagasi)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leishmania | donovani (Infection, infected (opportunistic) | Leishmania | donovani)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leishmania | infantum (Infection, infected (opportunistic) | Leishmania | infantum)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leishmania | mexicana (Infection, infected (opportunistic) | Leishmania | mexicana)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leishmania | nghiêm trọng, lớn, chính (Infection, infected (opportunistic) | Leishmania | major)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leishmania | tropica (Infection, infected (opportunistic) | Leishmania | tropica)
- Nhọt | (vùng) nhiệt đới (Boil | tropical)
- Nhọt | Aleppo (Boil | Aleppo)
- Nhọt | Baghdad (Boil | Baghdad)
- Nhọt | Delhi (Boil | Delhi)
- Nhọt | Natal (Boil | Natal)
- Nhọt Aleppo (Aleppo boil)
- Nhọt Delhi hoặc mụn Delhi (Delhi boil or button)
- Núm, mụn | Biskra (Button | Biskra)
- Núm, mụn | Delhi (Button | Delhi)
- Núm, mụn | phương Đông, lóng lánh, óng ánh (ngọc trai) (Button | oriental)
- Nút Biskra (Biskra 's button)
- Ponos (Ponos)
- Sốt | Assam (Fever | Assam)
- Sốt | Burdwan (Fever | Burdwan)
- Sốt | dumdum (Fever | dumdum)
- Sốt Burdwan (Burdwan fever)
- Sốt Dumdum (Dumdum fever)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm B50-B64 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| B50 | Bệnh sốt rét do plasmodium falciparum |
| B51 | Bệnh sốt rét do plasmodium vivax |
| B52 | Bệnh sốt rét do plasmodium malariae |
| B53 | Bệnh sốt rét khác được khẳng định về ký sinh trùng học |
| B54 | Bệnh sốt rét không xác định |
| B56 | Bệnh do nhiễm trypanosoma Châu Phi [bệnh ngủ Châu Phi] |
| B57 | Bệnh Chagas |
| B58 | Bệnh do nhiễm toxoplasma |
| B60 | Bệnh do ký sinh trùng đơn bào khác, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm B50-B64, tra cứu mã bệnh ICD-10.
