Mã ICD-10 A24 — Bệnh melioidosis và/ hoặc bệnh glanders
Mã A24 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh melioidosis và/ hoặc bệnh glanders, tiếng Anh là Glanders and melioidosis. Mã này nằm trong nhóm A20-A28 — Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do Burkholderia mallei và bệnh do Burkholderia pseudomallei”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
5 mã chi tiết của A24
Từ A24.0 đến A24.4.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A24.0 | Bệnh tỵ thư [glanders] · tên cũ: Bệnh do Burkholderia mallei | Glanders |
| A24.1 | Bệnh Melioidosis [bệnh Whitmore] cấp tính và/ hoặc đột ngột, nặng · tên cũ: Bệnh do Burkholderia Pseudomallei cấp tính và tối cấp | Acute and fulminating melioidosis |
| A24.2 | Bệnh melioidosis [bệnh Whitmore] mạn tính và/ hoặc bán cấp tính · tên cũ: Bệnh do Burkholderia Pseudomallei bán cấp và mạn tính | Subacute and chronic melioidosis |
| A24.3 | Bệnh melioidosis [bệnh Whitmore] khác · tên cũ: Bệnh do Burkholderia Pseudomallei khác | Other melioidosis |
| A24.4 | Bệnh melioidosis [bệnh Whitmore], không xác định · tên cũ: Bệnh do Burkholderia pseudomallei [bệnh Whitmore], không đặc hiệu | Melioidosis, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A24
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng do Pseudomonas mallei Nhiễm trùng do Burkholderia mallei Malleus
Coding Guidance: Infection due to Pseudomonas mallei Infection due to Burkholderia mallei Malleus
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm Malleomyces Pseudomallei: thể viêm phổi thể nhiễm trùng hệ thống
Coding Guidance: Melioidosis: pneumonia sepsis
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng do: Burkholderia pseudomallei không xác định khác Pseudomonas pseudomallei không xác định khác Bệnh Whitmore
Coding Guidance: Infection due to Pseudomonas pseudomallei NOS Infection due to Burkholderia pseudomallei NOS Whitmore disease
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A24 | Bệnh melioidosis và/ hoặc bệnh glanders | Bệnh do Burkholderia mallei và bệnh do Burkholderia pseudomallei |
| A24.0 | Bệnh tỵ thư [glanders] | Bệnh do Burkholderia mallei |
| A24.1 | Bệnh Melioidosis [bệnh Whitmore] cấp tính và/ hoặc đột ngột, nặng | Bệnh do Burkholderia Pseudomallei cấp tính và tối cấp |
| A24.2 | Bệnh melioidosis [bệnh Whitmore] mạn tính và/ hoặc bán cấp tính | Bệnh do Burkholderia Pseudomallei bán cấp và mạn tính |
| A24.3 | Bệnh melioidosis [bệnh Whitmore] khác | Bệnh do Burkholderia Pseudomallei khác |
| A24.4 | Bệnh melioidosis [bệnh Whitmore], không xác định | Bệnh do Burkholderia pseudomallei [bệnh Whitmore], không đặc hiệu |
Danh mục pháp lý liên quan đến mã A24
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | A24.4 — Bệnh Withmore | 46/2016/TT-BYT |
Từ khoá dẫn tới mã A24
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh do Malleomyces (Melioidosis)
- Bệnh do Malleomyces | (thuộc) phổi (mạn tính) (Melioidosis | pulmonary (chronic))
- Bệnh do Malleomyces | (thuộc) phổi (mạn tính) | bán cấp (Melioidosis | pulmonary (chronic) | subacute)
- Bệnh do Malleomyces | (thuộc) phổi (mạn tính) | cấp tính (Melioidosis | pulmonary (chronic) | acute)
- Bệnh do Malleomyces | bán cấp (Melioidosis | subacute)
- Bệnh do Malleomyces | cấp tính (Melioidosis | acute)
- Bệnh do Malleomyces | đặc hiệu KPLNK (Melioidosis | specified NEC)
- Bệnh do Malleomyces | mạn tính (Melioidosis | chronic)
- Bệnh do Malleomyces | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Melioidosis | sepsis)
- Bệnh do Malleomyces | tối cấp (Melioidosis | fulminating)
- Bệnh do Malleomyces | viêm phổi (Melioidosis | pneumonia)
- Bệnh do Malleomyces mallei (Bệnh sổ mũi từ ngựa) (Equinia)
- Bệnh hoặc sốt Whitmore (Whitmore' s disease or fever)
- Bệnh lở ngựa (Farcy)
- Bệnh Stanton (Stanton' s disease)
- Burkholderia KPLNK | mallei (Burkholderia NEC | mallei)
- Burkholderia KPLNK | pseudomallei (Burkholderia NEC | pseudomallei)
- Malleus (Malleus)
- Nhiễm Malleomyces mallei (Bệnh sổ mũi ở ngựa) (Glanders)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | nhiễm Malleomyces Pseudomallei (Sepsis (generalized) | meliodosis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Burkholderia KPLNK | mallei (Infection, infected (opportunistic) | Burkholderia NEC | mallei)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Burkholderia KPLNK | pseudomallei (Infection, infected (opportunistic) | Burkholderia NEC | pseudomallei)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Malleomyces pseudomallei (Infection, infected (opportunistic) | Malleomyces pseudomallei)
- Sốt | Whitmore (Fever | Whitmore 's)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Pseudomonas KPLNK | pseudomallei (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Pseudomonas NEC | pseudomallei)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A20-A28 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Thông tư 46/2016/TT-BYT Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành — nguồn của thuộc danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
- Xem thêm: nhóm A20-A28, tra cứu mã bệnh ICD-10.
