Mã ICD-10 A26 — Bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae

A26 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae, tiếng Anh là Erysipeloid. Mã này nằm trong nhóm A20-A28 — Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

A26mã ICD-10
4mã chi tiết 4 ký tự
A20-A28nhóm bệnh
Ichương ICD-10

4 mã chi tiết của A26

Từ A26.0 đến A26.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A26.0 Bệnh viêm quầng đỏ ở da do Erysipelothrix rhusiopathiae · tên cũ: Bệnh viêm quầng đỏ ở da do ErysipelothrixCutaneous erysipeloid
A26.7 Nhiễm trùng hệ thống do Erysipelothrix · tên cũ: Nhiễm khuẩn huyết do ErysipelothrixErysipelothrix sepsis
A26.8 Thể khác của viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae · tên cũ: Thể khác của viêm quầng đỏ do ErysipelothrixOther forms of erysipeloid
A26.9 Bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae, không xác định · tên cũ: Bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae, không đặc hiệuErysipeloid, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A26

Hướng dẫn mã hóa: Ban đỏ di chuyển

Coding Guidance: Erythema migrans

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A26.0Bệnh viêm quầng đỏ ở da do Erysipelothrix rhusiopathiaeBệnh viêm quầng đỏ ở da do Erysipelothrix
A26.7Nhiễm trùng hệ thống do ErysipelothrixNhiễm khuẩn huyết do Erysipelothrix
A26.8Thể khác của viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiaeThể khác của viêm quầng đỏ do Erysipelothrix
A26.9Bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae, không xác địnhBệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã A26

11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | biến vị (Erythema, erythematous | migrans)
  • Bệnh do Erysipelothrix của Rosenbach (Rosenbach' s erysipeloid)
  • Bệnh do Erysipelothrix, dạng viêm quầng (Erysipeloid)
  • Bệnh do Erysipelothrix, dạng viêm quầng | (thuộc) da (Rosenbach) (Erysipeloid | cutaneous (Rosenbach 's))
  • Bệnh do Erysipelothrix, dạng viêm quầng | đặc hiệu KPLNK (Erysipeloid | specified NEC)
  • Bệnh do Erysipelothrix, dạng viêm quầng | nhiễm trùng máu (Erysipeloid | septicemia)
  • Bệnh do Erysipelothrix, dạng viêm quầng | rải rác, lan toả (Erysipeloid | disseminated)
  • Bệnh Klauder (Klauder 's disease)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Erysipelothrix (bệnh do Erysipelothrix) (rhusiopathiae) (Sepsis (generalized) | Erysipelothrix (erysipeloid) (rhusiopathiae))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Erysipelothrix (insidiosa) (rhusiopathiae) (Infection, infected (opportunistic) | Erysipelothrix (insidiosa) (rhusiopathiae))
  • Phát ban, mọc | da (không đặc hiệu) | bệnh do Erysipelothrix, dạng viêm quầng (Eruption | skin (nonspecific) | erysipeloid)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A20-A28 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A20Bệnh dịch hạch
A21Bệnh Tularaemia
A22Bệnh than
A23Bệnh do Brucella
A24Bệnh melioidosis và/ hoặc bệnh glanders
A25Sốt do chuột cắn
A27Bệnh nhiễm leptospira
A28Bệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A26 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A26 là "Bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae", tên tiếng Anh là "Erysipeloid", thuộc nhóm A20-A28 — Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A26 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A26 được chi tiết thành 4 mã 4 ký tự: A26.0 (Bệnh viêm quầng đỏ ở da do Erysipelothrix rhusiopathiae); A26.7 (Nhiễm trùng hệ thống do Erysipelothrix); A26.8 (Thể khác của viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae); A26.9 (Bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ