Mã ICD-10 A27 — Bệnh nhiễm leptospira

A27 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm leptospira, tiếng Anh là Leptospirosis. Mã này nằm trong nhóm A20-A28 — Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh do Leptospira”.

A27mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
A20-A28nhóm bệnh
Ichương ICD-10

3 mã chi tiết của A27

Từ A27.0 đến A27.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A27.0 Bệnh vàng da xuất huyết do leptospira · tên cũ: Bệnh do Leptospira gây vàng da xuất huyếtLeptospirosis icterohaemorrhagica
A27.8 Thể khác của nhiễm leptospira · tên cũ: Thể khác của nhiễm LeptospiraOther forms of leptospirosis
A27.9 Bệnh nhiễm leptospira, không xác định · tên cũ: Nhiễm Leptospira, không đặc hiệuLeptospirosis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A27

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh do Leptospira interrogans típ huyết thanh gây vàng da xuất huyết

Coding Guidance: Leptospirosis due to Leptospira interrogans serovar icterohaemorrhagiae

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A27Bệnh nhiễm leptospiraBệnh do Leptospira
A27.0Bệnh vàng da xuất huyết do leptospiraBệnh do Leptospira gây vàng da xuất huyết
A27.8Thể khác của nhiễm leptospiraThể khác của nhiễm Leptospira
A27.9Bệnh nhiễm leptospira, không xác địnhNhiễm Leptospira, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã A27

32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh do Leptospira (Leptospirosis)
  • Bệnh do Leptospira | canicola (Leptospirosis | canicola)
  • Bệnh do Leptospira | do Leptospira interrogans serovar gây vàng da xuất huyết (Leptospirosis | due to Leptospira interrogans serovar icterohaemorrhagiae)
  • Bệnh do Leptospira | pomona (Leptospirosis | pomona)
  • Bệnh do Leptospira | vàng da xuất huyết (Leptospirosis | icterohemorrhagica)
  • Bệnh Landouzy (vàng da xuất huyết do leptospira) (Landouzy 's disease (icterohemorrhagic leptospirosis))
  • Bệnh Weil (Weil' s disease)
  • Bệnh xoắn khuẩn | vàng da xuất huyết (Spirochetosis | icterohemorrhagic)
  • Chứng vàng da (vàng) | do leptospira (xuất huyết) (Jaundice (yellow) | leptospiral (hemorrhagic))
  • Chứng vàng da (vàng) | do xoắn khuẩn (xuất huyết) (Jaundice (yellow) | spirochetal (hemorrhagic))
  • Chứng vàng da (vàng) | gây dịch (xuất tiết) | do leptospira (Jaundice (yellow) | epidemic (catarrhal) | leptospiral)
  • Chứng vàng da (vàng) | gây dịch (xuất tiết) | do xoắn khuẩn (Jaundice (yellow) | epidemic (catarrhal) | spirochetal)
  • Chứng vàng da (vàng) | xuất huyết do leptospira (cấp tính) (do xoắn khuẩn) (Jaundice (yellow) | hemorrhagic leptosprial (acute) (spirochetal))
  • Fiedler | bệnh (bệnh do Leptospira gây vàng da xuất huyết) (Fiedler 's | disease (icterohemorrhagic leptospirosis))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leptospira interrogans (Infection, infected (opportunistic) | Leptospira interrogans)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leptospira interrogans | autumnalis (Infection, infected (opportunistic) | Leptospira interrogans | autumnalis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leptospira interrogans | canicola (Infection, infected (opportunistic) | Leptospira interrogans | canicola)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leptospira interrogans | hebdomadis (Infection, infected (opportunistic) | Leptospira interrogans | hebdomadis)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leptospira interrogans | icterohaemorrhagiae (Infection, infected (opportunistic) | Leptospira interrogans | icterohaemorrhagiae)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leptospira interrogans | loại đặc hiệu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Leptospira interrogans | specified type NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Leptospira interrogans | pomona (Infection, infected (opportunistic) | Leptospira interrogans | pomona)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | leptospirochetal KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | leptospirochetal NEC)
  • Sốt | bùn (Fever | mud)
  • Sốt | ngày thứ bảy (mùa thu) (Nhật Bản) (nhiễm leptospira) (Fever | seven- day (autumnal) (Japanese) (leptospirosis))
  • Sốt | Pháo đài Bragg (Fever | Fort Bragg)
  • Sốt | trước xương chày (Fever | pretibial)
  • Sốt | vũng lầy (Fever | swamp)
  • Sốt Fort Bragg (Fort Bragg fever)
  • Sốt Nanukayami (Nanukayami)
  • Vàng da | chảy máu (cấp tính) (do leptospira) (xoắn khuẩn) (Icterus | hemorrhagic (acute) (leptospiral) (spirochetal))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | do leptospira (vô trùng) (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | leptospiral (aseptic))
  • Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh do leptospira (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | leptospirosis)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A20-A28 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A20Bệnh dịch hạch
A21Bệnh Tularaemia
A22Bệnh than
A23Bệnh do Brucella
A24Bệnh melioidosis và/ hoặc bệnh glanders
A25Sốt do chuột cắn
A26Bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae
A28Bệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A27 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A27 là "Bệnh nhiễm leptospira", tên tiếng Anh là "Leptospirosis", thuộc nhóm A20-A28 — Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A27 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A27 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: A27.0 (Bệnh vàng da xuất huyết do leptospira); A27.8 (Thể khác của nhiễm leptospira); A27.9 (Bệnh nhiễm leptospira, không xác định).

Tên bệnh của mã A27 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A27 là "Bệnh nhiễm leptospira", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh do Leptospira". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ