Mã ICD-10 A22 — Bệnh than
Mã A22 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh than, tiếng Anh là Anthrax. Mã này nằm trong nhóm A20-A28 — Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
6 mã chi tiết của A22
Từ A22.0 đến A22.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| A22.0 | Bệnh than thể da | Cutaneous anthrax |
| A22.1 | Bệnh than thể phổi | Pulmonary anthrax |
| A22.2 | Bệnh than thể dạ dày- ruột · tên cũ: Bệnh than thể dạ dày ruột | Gastrointestinal anthrax |
| A22.7 | Bệnh than thể nhiễm trùng hệ thống · tên cũ: Bệnh than thể nhiễm khuẩn huyết | Anthrax sepsis |
| A22.8 | Bệnh than thể khác | Other forms of anthrax |
| A22.9 | Bệnh than, không xác định · tên cũ: Bệnh than không xác định | Anthrax, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã A22
Hướng dẫn mã hóa: Ác tính: nhọt bọc mụn mủ
Coding Guidance: Malignant: carbuncle pustule
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh than do hít Bệnh than ở người nhặt giẻ rách Bệnh than ở người phân loại len
Coding Guidance: Inhalation anthrax Ragpicker disease Woolsorter disease
Hướng dẫn mã hóa: Viêm màng não do bệnh than† (G01*)
Coding Guidance: Anthrax meningitis† (G01*)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| A22.2 | Bệnh than thể dạ dày- ruột | Bệnh than thể dạ dày ruột |
| A22.7 | Bệnh than thể nhiễm trùng hệ thống | Bệnh than thể nhiễm khuẩn huyết |
| A22.9 | Bệnh than, không xác định | Bệnh than không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã A22
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bệnh than (Anthrax)
- Bệnh than | (sự) hít vào (Anthrax | inhalation)
- Bệnh than | (thuộc, ở) phổi (Anthrax | pulmonary)
- Bệnh than | (thuộc) não (Anthrax | cerebral)
- Bệnh than | (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột (Anthrax | gastrointestinal)
- Bệnh than | biểu hiện đặc hiệu KPLNK (Anthrax | specified manifestation NEC)
- Bệnh than | có viêm phổi (Anthrax | with pneumonia)
- Bệnh than | hô hấp (Anthrax | respiratory)
- Bệnh than | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Anthrax | sepsis)
- Bệnh than | ở da (Anthrax | cutaneous)
- Bệnh than | viêm màng não (Anthrax | meningitis)
- Bệnh, bị bệnh | người nhặt giẻ rách hoặc người bán quần áo cũ (Disease, diseased | ragpicker 's or ragsorter's)
- Bệnh, bị bệnh | người phân loại len (Disease, diseased | woolsorter 's)
- Cụm nhọt, Nhọt cụm | ác tính (Carbuncle | malignant)
- Hít vào, xông | bệnh than (Inhalation | anthrax)
- Mụn mủ (không ác tính) | ác tính (Pustule (nonmalignant) | malignant)
- Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Bacillus anthracis (Sepsis (generalized) | Bacillus anthracis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Bacillus, bacillus KPLNK | anthracis (Infection, infected (opportunistic) | Bacillus, bacillus NEC | anthracis)
- Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bệnh than (Infection, infected (opportunistic) | anthrax)
- Viêm đại tràng (cấp tính) (xuất tiết) (chảy máu, xuất huyết) | bệnh than (Colitis (acute) (catarrhal) (hemorrhagic) | anthrax)
- Viêm màng não (nền, đáy) (não) (tuỷ sống) | trong (do) | bệnh than (Meningitis (basal) (cerebral) (spinal) | in (due to) | anthrax)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | Bệnh than (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | anthrax)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Bacillus anthracis (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | Bacillus anthracis)
- Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | Bệnh than (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | anthrax)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm A20-A28 có trang tra cứu riêng.
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm A20-A28, tra cứu mã bệnh ICD-10.
