Mã ICD-10 A28 — Bệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại mục khác

A28 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other zoonotic bacterial diseases, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm A20-A28 — Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người, thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại nơi khác”.

A28mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
A20-A28nhóm bệnh
Ichương ICD-10

5 mã chi tiết của A28

Từ A28.0 đến A28.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
A28.0 Bệnh tụ huyết trùng do Pasteurella Pasteurellosis
A28.1 Bệnh mèo cào Cat- scratch disease
A28.2 Nhiễm Yersinia ngoài ruột Extraintestinal yersiniosis
A28.8 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Bệnh nhiễm trùng do động vật truyền sang người khác, không phân loại nơi khácOther specified zoonotic bacterial diseases, not elsewhere classified
A28.9 Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người, không xác định · tên cũ: Bệnh nhiễm trùng do động vật truyền sang người, không xác địnhZoonotic bacterial disease, unspecified

Ghi chú phân loại của mã A28

Hướng dẫn mã hóa: Sốt do mèo cào

Coding Guidance: Cat- scratch fever

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: viêm ruột do vi khuẩn Yersinia enterocolitica (A04.6) bệnh dịch hạch (A20.-)

Coding Guidance: Excl.: enteritis due to Yersinia enterocolitica (A04.6) plague (A20.-)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
A28Bệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại mục khácBệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại nơi khác
A28.8Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người khác, không phân loại mục khácBệnh nhiễm trùng do động vật truyền sang người khác, không phân loại nơi khác
A28.9Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người, không xác địnhBệnh nhiễm trùng do động vật truyền sang người, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã A28

19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh do Actinobacillus (Actinobacillosis, actinobacillus)
  • Bệnh do Pasteurella (Pasteurellosis)
  • Bệnh, bị bệnh | (thuộc) động vật truyền sang người, do vi khuẩn (Disease, diseased | zoonotic, bacterial)
  • Bệnh, bị bệnh | (thuộc) động vật truyền sang người, do vi khuẩn | loại đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | zoonotic, bacterial | specified type NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | do vi khuẩn | do động vật truyền sang người (Disease, diseased | bacterial | zoonotic)
  • Bệnh, bị bệnh | do vi khuẩn | do động vật truyền sang người | loại đặc hiệu khác (Disease, diseased | bacterial | zoonotic | specified type NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | mèo cào (Disease, diseased | cat- scratch)
  • Giả lao (ngoài ruột) (Pseudotuberculosis (extra- intestinal))
  • Mèo cào | bệnh hoặc sốt (Catscratch | disease or fever)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | nhiễm yersinia ngoài ruột (Sepsis (generalized) | extraintestinal yersiniosis)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | Pasteurella multocida (Sepsis (generalized) | Pasteurella multocida)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Actinobacillus (actinomycetem- comitans) (Infection, infected (opportunistic) | Actinobacillus (actinomycetem- comitans))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | bệnh giả lao (ngoài ruột) (Infection, infected (opportunistic) | pseudotuberculosis (extra- intestinal))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Pasteurella KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | Pasteurella NEC)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Pasteurella KPLNK | multocida (Infection, infected (opportunistic) | Pasteurella NEC | multocida)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Yersinia | pseudotuberculosis (Infection, infected (opportunistic) | Yersinia | pseudotuberculosis)
  • Nhiễm yersinia | ngoài ruột (Yersiniosis | extraintestinal)
  • Sốt | mèo cào (Fever | cat- scratch)
  • Tăng sinh tế bào mô lưới hạch bạch huyết, lành tính (của chủng ngừa) (Lymphoreticulosis, benign (of inoculation))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm A20-A28 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
A20Bệnh dịch hạch
A21Bệnh Tularaemia
A22Bệnh than
A23Bệnh do Brucella
A24Bệnh melioidosis và/ hoặc bệnh glanders
A25Sốt do chuột cắn
A26Bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae
A27Bệnh nhiễm leptospira

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã A28 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A28 là "Bệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Other zoonotic bacterial diseases, not elsewhere classified", thuộc nhóm A20-A28 — Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.

Mã A28 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã A28 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: A28.0 (Bệnh tụ huyết trùng do Pasteurella); A28.1 (Bệnh mèo cào); A28.2 (Nhiễm Yersinia ngoài ruột); A28.8 (Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người khác, không phân loại mục khác); A28.9 (Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người, không xác định).

Tên bệnh của mã A28 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A28 là "Bệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ