Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › A00-B99 › A20-A28 › A21 Mã ICD-10 A21 — Bệnh Tularaemia Mã A21 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh Tularaemia , tiếng Anh là Tularaemia . Mã này nằm trong nhóm A20-A28 — Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người , thuộc chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh Tularemia”.
A21 mã ICD-10
7 mã chi tiết 4 ký tự
A20-A28 nhóm bệnh
I chương ICD-10
7 mã chi tiết của A21 Từ A21.0 đến A21.9.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh A21.0 Bệnh Tularaemia thể hạch loét · tên cũ: Loét hạch do tularaemia Ulceroglandular tularaemia A21.1 Bệnh Tularaemia thể hạch mắt · tên cũ: Bệnh tularaemia hạch ở mắt Oculoglandular tularaemia A21.2 Bệnh Tularaemia thể phổi · tên cũ: Bệnh tularaemia thể phổi Pulmonary tularaemia A21.3 Bệnh Tularaemia thể dạ dày- ruột · tên cũ: Bệnh tularaemia thể dạ dày ruột Gastrointestinal tularaemia A21.7 Bệnh Tularaemia toàn thân · tên cũ: Bệnh tularaemia toàn thân Generalized tularaemia A21.8 Bệnh Tularaemia thể khác · tên cũ: Bệnh tularaemia thể khác Other forms of tularaemia A21.9 Bệnh do vi khuẩn Tularaemia gây ra, không xác định · tên cũ: Bệnh tularaemia, không xác định Tularaemia, unspecified
Ghi chú phân loại của mã A21 Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tularaemia ở mắt
Coding Guidance: Ophthalmic tularaemia
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tularaemia ở bụng
Coding Guidance: Abdominal tularaemia
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT A21 Bệnh Tularaemia Bệnh Tularemia A21.0 Bệnh Tularaemia thể hạch loét Loét hạch do tularaemia A21.1 Bệnh Tularaemia thể hạch mắt Bệnh tularaemia hạch ở mắt A21.2 Bệnh Tularaemia thể phổi Bệnh tularaemia thể phổi A21.3 Bệnh Tularaemia thể dạ dày- ruột Bệnh tularaemia thể dạ dày ruột A21.7 Bệnh Tularaemia toàn thân Bệnh tularaemia toàn thân A21.8 Bệnh Tularaemia thể khác Bệnh tularaemia thể khác A21.9 Bệnh do vi khuẩn Tularaemia gây ra, không xác định Bệnh tularaemia, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã A21 24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh Francis (Francis 'disease) Bệnh Ohara (Ohara' s disease) Bệnh tularemia (Tularemia) Bệnh tularemia | (thuộc) bụng (Tularemia | abdominal) Bệnh tularemia | (thuộc) tiêu hoá, (thuộc) dạ dày- ruột (Tularemia | gastrointestinal) Bệnh tularemia | đặc hiệu KPLNK (Tularemia | specified NEC) Bệnh tularemia | giống thương hàn (Tularemia | typhoidal) Bệnh tularemia | hạch mắt (Tularemia | oculoglandular) Bệnh tularemia | loét hạch (Tularemia | ulceroglandular) Bệnh tularemia | mắt (Tularemia | ophthalmic) Bệnh tularemia | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Tularemia | sepsis) Bệnh tularemia | Sự ăn uống (Tularemia | ingestion) Bệnh tularemia | toàn thể, toàn bộ (Tularemia | generalized) Bệnh tularemia | viêm kết mạc (Tularemia | conjunctivitis) Bệnh tularemia | viêm phổi (bất kỳ) (Tularemia | pneumonia (any), pneumonic) Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | do tularemia (Sepsis (generalized) | tularemic) Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Francisella tularensis (Infection, infected (opportunistic) | Francisella tularensis) Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | Pasteurella KPLNK | tularensis (Infection, infected (opportunistic) | Pasteurella NEC | tularensis) Sốt | ruồi nai (Fever | deer fly) Sốt | thỏ (Fever | rabbit) Viêm kết mạc (trong) (do) | do tularemia (Conjunctivitis (in) (due to) | tularemic) Viêm khí phế quản (15 tuổi hoặc hơn) | do | Francisella tularensis (Tracheobronchitis (15 years of age and above) | due to | Francisella tularensis) Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | do tularemia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | tularemic) Viêm phổi (cấp tính) (kép) (di trú) (có mủ) (nhiễm trùng) (không tiêu tan) | trong (do) | bệnh tularemia (Pneumonia (acute) (double) (migratory) (purulent) (septic) (unresolved) | in (due to) | tularemia) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm A20-A28 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh A20 Bệnh dịch hạch A22 Bệnh than A23 Bệnh do Brucella A24 Bệnh melioidosis và/ hoặc bệnh glanders A25 Sốt do chuột cắn A26 Bệnh viêm quầng đỏ do Erysipelothrix rhusiopathiae A27 Bệnh nhiễm leptospira A28 Bệnh nhiễm trùng khác do động vật truyền sang người, không phân loại mục khác
Câu hỏi thường gặpMã A21 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã A21 là "Bệnh Tularaemia", tên tiếng Anh là "Tularaemia", thuộc nhóm A20-A28 — Bệnh nhiễm khuẩn do động vật truyền sang người của chương I — Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã A21 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã A21 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: A21.0 (Bệnh Tularaemia thể hạch loét); A21.1 (Bệnh Tularaemia thể hạch mắt); A21.2 (Bệnh Tularaemia thể phổi); A21.3 (Bệnh Tularaemia thể dạ dày- ruột); A21.7 (Bệnh Tularaemia toàn thân); A21.8 (Bệnh Tularaemia thể khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã A21 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã A21 là "Bệnh Tularaemia", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh Tularemia". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.