Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ cỏ, hoạt chất Glufosinate ammonium, S-metolachlor , hàm lượng 428g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cao su để phòng trừ Cỏ dại.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Fascinate Sync 428EW trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Cao su | Cỏ dại | 3.8 lít/ha | Không xác định | Lượng nước 500-600 lít/ha. Phun thuốc khi cỏ đang phát triển mạnh. |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Fascinate Sync 428EW trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Cà rốt | 0,05 |
| Các loại nho | 0,15 |
| Các loại quả có hạt | 0,15 |
| Các loại quả hạch | 0,1 |
| Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới có vỏ ăn được | 0,1 |
| Chuối | 0,2 |
| Củ cải đường | 1,5 |
| Củ hành | 0,05 |
| Dầu hạt cải thô | 0,05 |
| Dâu tây | 0,3 |
| Đậu thường (khô) | 0,05 |
| Đậu thường (quả và/hoặc hạt non) | 0,05 |
| Đậu tương (khô) | 2 |
| Gạo | 0,9 |
| Hạt cà phê | 0,1 |
| Hạt cải dầu | 1,5 |
| Hạt cây bông | 5 |
| Khoai tây | 0,1 |
| Lá rau diếp | 0,4 |
| Mận khô | 0,3 |
| Măng tây | 0,4 |
| Mật củ cải đường | 8 |
| Ngô | 0,1 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 3 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,1 |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,05 |
| Quả dạng táo | 0,1 |
| Quả kiwi | 0,6 |
| Quả lý chua đen, quả lý chua đỏ, quả lý chua trắng | 1 |
| Quả lý gai | 0,1 |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 0,1 |
| Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới các loại có vỏ không ăn được | 0,1 |
| Quả việt quất xanh (sim Mỹ) | 0,1 |
| Rau mát | 0,05 |
| Rau xà lách | 0,4 |
| Sữa nguyên liệu | 0,02 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 |
| Thịt gia cầm | 0,05 |
| Trứng | 0,05 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Glufosinate ammonium 128g/l | HRAC 10 Phosphinic acids | Ức chế Glutamine Synthetase (GS) |
| S-metolachlor 300g/l | HRAC 15 α-Chloroacetamides | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |