Whisky liqueur (35.2% alcohol)
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Rượu Whisky (cồn 35,2 g) thuộc nhóm nước giải khát trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 14016, có 4 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 246 kcal.
Bản ghi này có 4 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 246 | kcal |
| Nước (Water) | 64,7 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 0,1 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 1,5 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g rượu whisky (cồn 35,2 g) với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 246 kcal | 2.000 kcal | 12,3% |
Nếu rượu whisky (cồn 35,2 g) được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 246 kcal | — |
| Chất đạm | chưa có số liệu | — |
| Chất bột đường (carbohydrat) | chưa có số liệu | — |
| Chất béo | chưa có số liệu | — |
| Natri | chưa có số liệu | — |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Cốc tain (cồn 13 g) | 155 kcal | 8 |
| Cà phê sữa hòa tan | 392 kcal | 11 |
| Rượu vang trắng ngọt (cồn 10.2 g) | 96 kcal | 19 |
| Nước mía | 79,6 kcal | 8 |
| Rượu vang đỏ (cồn 9,5 g) | 69 kcal | 10 |
| Rượu vang trắng (cồn 9,5 g) | 66 kcal | 19 |
| Nước ép đào đóng hộp | 57 kcal | 29 |
| Bia (cồn: 4,5 g) | 43 kcal | 40 |
| Nước ép dưa hấu | 34 kcal | 38 |
| Nước quít tươi | 25 kcal | 50 |
| Nước cam tươi | 23 kcal | 50 |
| Nước dừa non tươi | 21 kcal | 19 |
Xem toàn bộ nhóm nước giải khát hoặc tra cứu thực phẩm khác.