Fried fish cakes
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Chả cá rán thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 235 kcal cùng 6 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 6 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 2 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 235 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 19,7 | g |
| Chất béo (Lipid) | 17,3 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 50 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,53 | mg |
| Natri (Sodium) | 194 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 235 Kcal | 19,7 g | 17,3 g | — | 194 mg |
| 200 g | 470 Kcal | 39,4 g | 34,6 g | — | 388 mg |
| 300 g | 705 Kcal | 59,1 g | 51,9 g | — | 582 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g chả cá rán với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 235 Kcal | 2.000 kcal | 11,8% |
| Chất đạm | 19,7 g | 50 g | 39,4% |
| Chất béo | 17,3 g | 56 g | 30,9% |
| Natri | 194 mg | 2.000 mg | 9,7% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Nộm rau muống | 230 kcal | 14 |
| Lòng xào dưa | 240 kcal | 13 |
| Gà nướng | 242 kcal | 13 |
| Canh đậu, thịt, cà chua | 228 kcal | 14 |
| Bò viên chiên đường phố | 227 kcal | 7 |
| Cá tẩm bột rán | 246 kcal | 8 |
| Cua đồng rang | 224 kcal | 13 |
| Khoai tây xào | 246 kcal | 12 |
| Nhộng rang lá chanh | 223 kcal | 12 |
| Cá Diếc kho | 247 kcal | 10 |
| Tôm biển rang | 247 kcal | 12 |
| Thịt xiên nướng 6 cái | 247,7 kcal | 11 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.