Stir-fried silkworm pupae with kaffir lime leaves
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Nhộng rang lá chanh thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 223 kcal cùng 12 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 12 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 223 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 18,7 | g |
| Chất béo (Lipid) | 15,9 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 1,2 | g |
| Chất xơ (Fiber) | 0,2 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 93,9 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,52 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,02 | mg |
| Natri (Sodium) | 398,2 | mg |
| Kali | 36,6 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Beta-caroten | 5,7 | mcg |
| Vitamin C | 3,5 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 223 Kcal | 18,7 g | 15,9 g | 1,2 g | 398,2 mg |
| 200 g | 446 Kcal | 37,4 g | 31,8 g | 2,4 g | 796,4 mg |
| 300 g | 669 Kcal | 56,1 g | 47,7 g | 3,6 g | 1.194,6 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g nhộng rang lá chanh với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 223 Kcal | 2.000 kcal | 11,2% |
| Chất đạm | 18,7 g | 50 g | 37,4% |
| Carbohydrat | 1,2 g | 325 g | 0,4% |
| Chất béo | 15,9 g | 56 g | 28,4% |
| Natri | 398,2 mg | 2.000 mg | 19,9% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Bò cuốn lá cải | 222 kcal | 14 |
| Thịt lợn xiên nướng | 222 kcal | 12 |
| Cua đồng rang | 224 kcal | 13 |
| Bò viên chiên đường phố | 227 kcal | 7 |
| Canh đậu, thịt, cà chua | 228 kcal | 14 |
| Quả cóc dầm | 217 kcal | 6 |
| Nộm rau muống | 230 kcal | 14 |
| Thịt chân giò luộc | 216 kcal | 10 |
| Rau cải chíp xào nấm | 216 kcal | 12 |
| Chả cá rán | 235 kcal | 6 |
| Thịt bò bít tết khoai tây chiên | 210 kcal | 14 |
| Phô mai chiên (2 viên) | 210 kcal | 13 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.