Stir-fried pork intestines with pickled mustard greens
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Lòng xào dưa thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 240 kcal cùng 13 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 13 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 240 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 6,6 | g |
| Chất béo (Lipid) | 22,1 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Glucid) | 3,7 | g |
| Chất xơ (Fiber) | 1,8 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 77 | mg |
| Sắt (Iron) | 0,8 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 1,43 | mg |
| Natri (Sodium) | 668,8 | mg |
| Kali | 182,6 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Beta-caroten | 78,6 | mg |
| Vitamin C | 8,8 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 144 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 240 Kcal | 6,6 g | 22,1 g | 3,7 g | 668,8 mg |
| 200 g | 480 Kcal | 13,2 g | 44,2 g | 7,4 g | 1.337,6 mg |
| 300 g | 720 Kcal | 19,8 g | 66,3 g | 11,1 g | 2.006,4 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g lòng xào dưa với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 240 Kcal | 2.000 kcal | 12,0% |
| Chất đạm | 6,6 g | 50 g | 13,2% |
| Carbohydrat | 3,7 g | 325 g | 1,1% |
| Chất béo | 22,1 g | 56 g | 39,5% |
| Natri | 668,8 mg | 2.000 mg | 33,4% |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Gà nướng | 242 kcal | 13 |
| Chả cá rán | 235 kcal | 6 |
| Cá tẩm bột rán | 246 kcal | 8 |
| Khoai tây xào | 246 kcal | 12 |
| Tôm biển rang | 247 kcal | 12 |
| Cá Diếc kho | 247 kcal | 10 |
| Thịt xiên nướng 6 cái | 247,7 kcal | 11 |
| Đậu phụ nhồi thịt sốt cà chua | 248 kcal | 13 |
| Nộm rau muống | 230 kcal | 14 |
| Đùi gà rán | 251 kcal | 13 |
| Canh đậu, thịt, cà chua | 228 kcal | 14 |
| Bò viên chiên đường phố | 227 kcal | 7 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.