Thịt chân giò luộc bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết

Boiled pork leg

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Thịt chân giò luộc — giá trị dinh dưỡng
Thịt chân giò luộc — ảnh minh hoạ từ bảng thành phần món ăn

Thịt chân giò luộc thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 216 kcal cùng 10 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.

216Kcal
Năng lượng
15,7g
Chất đạm
17g
Chất béo

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (3 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)216Kcal
Chất đạm (Protein)15,7g
Chất béo (Lipid)17g

Chất khoáng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Calcium)22mg
Sắt (Iron)1,89mg
Kẽm (Zinc)1,74mg
Natri (Sodium)42mg
Kali 284mg

Vitamin (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vitamin A)27mcg

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 66mg

Quy đổi theo khẩu phần

Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.

Khẩu phầnNăng lượngChất đạmChất béoBột đườngNatri
100 g216 Kcal15,7 g17 g42 mg
200 g432 Kcal31,4 g34 g84 mg
300 g648 Kcal47,1 g51 g126 mg

Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g thịt chân giò luộc với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng216 Kcal 2.000 kcal 10,8%
Chất đạm15,7 g 50 g 31,4%
Chất béo17 g 56 g 30,4%
Natri42 mg 2.000 mg 2,1%

Câu hỏi thường gặp

Thịt chân giò luộc bao nhiêu calo?

100 g thịt chân giò luộc cung cấp 216 kcal theo bảng thành phần món ăn, tương đương 10.8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ