Bò viên chiên đường phố bao nhiêu calo? Giá trị dinh dưỡng chi tiết

Street-style fried beef balls

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bò viên chiên đường phố — giá trị dinh dưỡng
Bò viên chiên đường phố — ảnh minh hoạ từ bảng thành phần món ăn

Bò viên chiên đường phố thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 227 kcal cùng 7 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.

227Kcal
Năng lượng
12,4g
Chất đạm
15,3g
Chất béo
9,9g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 7 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (4 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)227Kcal
Chất đạm (Protein)12,4g
Chất béo (Fat)15,3g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate)9,9g

Chất khoáng (2 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Sắt (Iron)0,9mg
Kẽm (Zinc)0,5mg

Acid béo (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo chuyển hóa (trans fat) (Transfat)24,3mg

Quy đổi theo khẩu phần

Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.

Khẩu phầnNăng lượngChất đạmChất béoBột đườngNatri
100 g227 Kcal12,4 g15,3 g9,9 g
200 g454 Kcal24,8 g30,6 g19,8 g
300 g681 Kcal37,2 g45,9 g29,7 g

Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bò viên chiên đường phố với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng227 Kcal 2.000 kcal 11,4%
Chất đạm12,4 g 50 g 24,8%
Carbohydrat9,9 g 325 g 3,0%
Chất béo15,3 g 56 g 27,3%

Câu hỏi thường gặp

Bò viên chiên đường phố bao nhiêu calo?

100 g bò viên chiên đường phố cung cấp 227 kcal theo bảng thành phần món ăn, tương đương 11.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Món cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Món ănNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Canh đậu, thịt, cà chua228 kcal14
Nộm rau muống230 kcal14
Cua đồng rang224 kcal13
Nhộng rang lá chanh223 kcal12
Bò cuốn lá cải222 kcal14
Thịt lợn xiên nướng222 kcal12
Chả cá rán235 kcal6
Quả cóc dầm217 kcal6
Rau cải chíp xào nấm216 kcal12
Thịt chân giò luộc216 kcal10
Lòng xào dưa240 kcal13
Gà nướng242 kcal13

Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệunhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ