Braised crucian carp
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá Diếc kho thuộc nhóm các món khác trong bảng thành phần món ăn. Mỗi 100 g thành phẩm cung cấp 247 kcal cùng 10 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố.
Bản ghi này có 10 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 4 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 247 | Kcal |
| Chất đạm (Protein) | 26,2 | g |
| Chất béo (Fat) | 13,6 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate) | 5 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Calcium) | 89,7 | mg |
| Sắt (Iron) | 1,4 | mg |
| Kẽm (Zinc) | 0,6 | mg |
| Natri (Sodium) | 796,5 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) (Vitamin A) | 130 | mcg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Cholesterol | 20,4 | mg |
Số liệu nguồn tính trên 100 g. Bảng dưới quy đổi sang các mức khẩu phần thường gặp để ước lượng nhanh khi ăn một bát hoặc một đĩa.
| Khẩu phần | Năng lượng | Chất đạm | Chất béo | Bột đường | Natri |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 g | 247 Kcal | 26,2 g | 13,6 g | 5 g | 796,5 mg |
| 200 g | 494 Kcal | 52,4 g | 27,2 g | 10 g | 1.593 mg |
| 300 g | 741 Kcal | 78,6 g | 40,8 g | 15 g | 2.389,5 mg |
Đây là phép nhân tuyến tính từ số liệu 100 g, dùng để ước lượng. Khối lượng thật của một suất ăn thay đổi theo cách chế biến và nơi phục vụ.
Bảng dưới đối chiếu 100 g cá diếc kho với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 247 Kcal | 2.000 kcal | 12,4% |
| Chất đạm | 26,2 g | 50 g | 52,4% |
| Carbohydrat | 5 g | 325 g | 1,5% |
| Chất béo | 13,6 g | 56 g | 24,3% |
| Natri | 796,5 mg | 2.000 mg | 39,8% |
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng |
|---|---|---|
| Vitamin A (RAE) | 130 mcg | 37 / 170 |
| Natri | 796,5 mg | 53 / 244 |
| Món ăn | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Tôm biển rang | 247 kcal | 12 |
| Thịt xiên nướng 6 cái | 247,7 kcal | 11 |
| Khoai tây xào | 246 kcal | 12 |
| Đậu phụ nhồi thịt sốt cà chua | 248 kcal | 13 |
| Cá tẩm bột rán | 246 kcal | 8 |
| Đùi gà rán | 251 kcal | 13 |
| Gà nướng | 242 kcal | 13 |
| Lòng xào dưa | 240 kcal | 13 |
| Chả cá rán | 235 kcal | 6 |
| Thịt lợn ba chỉ kho tàu | 260 kcal | 11 |
| Nộm rau muống | 230 kcal | 14 |
| Tôm viên chiên đường phố | 264,6 kcal | 14 |
Xem toàn bộ nhóm các món khác, hoặc tra giá trị dinh dưỡng nguyên liệu và nhu cầu dinh dưỡng theo độ tuổi.